Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư bể bơi và tổ chức dạy bơi cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Nghệ An
09/2023/NQ-HĐND
Right document
Vv “Ban hành Quy định về chính sách thu hút đầu tư trong và ngoài nước trên địa bàn Tỉnh Bình Phước”
163/1998/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư bể bơi và tổ chức dạy bơi cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đầu tư bể bơi và tổ chức dạy bơi cho trẻ em tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; b) Các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã); c) Các trường Tiểu học, Trung học cơ sở công lập (gọi chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc thực hiện chính sách phải đảm bảo đúng đối tượng, mục đích, công khai, công bằng, minh bạch, đảm bảo hiệu quả góp phần giảm thiểu tại nạn đuối nước trên địa bàn và theo đúng quy định của pháp luật. 2. Ưu tiên hỗ trợ đối với những đơn vị đảm bảo đủ điều kiện hỗ trợ, có nguy cơ cao về tai nạn đuối nước;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ đầu tư bể bơi 1. Điều kiện hỗ trợ a) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã phải bố trí địa điểm đặt bể bơi (tại trường hoặc xã) phù hợp với thực tế tại địa phương, đảm bảo phát huy hiệu quả cao nhất; b) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có cam kết đối ứng 30% kinh phí còn lại từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ tổ chức dạy bơi 1. Đối tượng hỗ trợ: Cấp xã hoặc trường khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đã được nhà nước hỗ trợ đầu tư bể bơi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này. 2. Mức hỗ trợ: Tối đa 20 triệu đồng/xã hoặc trường/năm. 3. Nội dung hỗ trợ: Chi trả chi phí tổ chức dạy bơi cho trẻ e...
Open sectionRight
ĐIỀU 3
ĐIỀU 3 : Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Củ tịch UBND các huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) TRƯƠNG TẤN THIỆU QUY ĐỊNH Về Chính sách Thu hút Đầu tư trong và ngoài nước trên địa...
Open sectionThis section explicitly points to `ĐIỀU 3` in the comparison document.
- Điều 4. Hỗ trợ tổ chức dạy bơi
- 1. Đối tượng hỗ trợ: Cấp xã hoặc trường khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đã được nhà nước hỗ trợ đầu tư bể bơi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này.
- 2. Mức hỗ trợ: Tối đa 20 triệu đồng/xã hoặc trường/năm.
- ĐIỀU 3 : Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Củ tịch UBND các huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 4. Hỗ trợ tổ chức dạy bơi
- 1. Đối tượng hỗ trợ: Cấp xã hoặc trường khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đã được nhà nước hỗ trợ đầu tư bể bơi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này.
- 2. Mức hỗ trợ: Tối đa 20 triệu đồng/xã hoặc trường/năm.
ĐIỀU 3 : Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Củ tịch UBND các huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈN...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách tỉnh đảm bảo hỗ trợ theo quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này và được phân bổ trong dự toán hàng năm. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã đảm bảo đối ứng phần kinh phí còn lại từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác theo quy định hiện hành để đầu tư xây dựng...
Open sectionRight
ĐIỀU 3
ĐIỀU 3 : Các doanh nghiệp đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn Tỉnh bình Phước có quyền tự do chọn lựa ngành nghề, địa điểm, khu vực đầu tư, được UBND Tỉnh tạo mọi điều kiện thuận lợi đê xin thành lập danh nghiệp, xây dựng nhà xưởng, lắp đặt máy móc thiết bị, truyển chọn lao động, chủ động cho sản xuất kinh doanh theo quy định của p...
Open sectionThis section explicitly points to `ĐIỀU 3` in the comparison document.
- Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Ngân sách tỉnh đảm bảo hỗ trợ theo quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này và được phân bổ trong dự toán hàng năm.
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã đảm bảo đối ứng phần kinh phí còn lại từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác theo quy định hiện hành để đầu tư xây dựng mặt bằng, các c...
- Các doanh nghiệp đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn Tỉnh bình Phước có quyền tự do chọn lựa ngành nghề, địa điểm, khu vực đầu tư, được UBND Tỉnh tạo mọi điều kiện thuận lợi đê xin thành lập da...
- Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Ngân sách tỉnh đảm bảo hỗ trợ theo quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này và được phân bổ trong dự toán hàng năm.
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã đảm bảo đối ứng phần kinh phí còn lại từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác theo quy định hiện hành để đầu tư xây dựng mặt bằng, các c...
ĐIỀU 3 : Các doanh nghiệp đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn Tỉnh bình Phước có quyền tự do chọn lựa ngành nghề, địa điểm, khu vực đầu tư, được UBND Tỉnh tạo mọi điều kiện thuận lợi đê xin thành lập danh nghiệp,...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2023, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 và hết hiệu lực thi hành vào ngày 31 tháng 12 năm 2025./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections