Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp Quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Open section

Tiêu đề

V/v phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “ một cửa” của sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “ một cửa” của sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp Quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân cấp quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Open section

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước ( kèm theo đề án)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước ( kèm theo đề án)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân cấp quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Căn cứ vào đề án đã được phê duyệt. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm: 1/ Ban hành các Quyết định: Thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa”; Quy định các loạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Căn cứ vào đề án đã được phê duyệt. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:
  • 1/ Ban hành các Quyết định: Thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • Quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa”
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2023.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh. Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng ĐỀ ÁN CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “ MỘT CỬA” CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH BÌNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh. Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Tấn Hưng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2023.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN N...

Open section

Điều 4

Điều 4: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả bao gồm cán bộ công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư, do lãnh đạo Sở điều động từ các Phòng, ban chuyên môn thuộc Sở, Công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chịu sự quản lý của Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính Sở theo sự chỉ đạo của Giám đốc Sở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả bao gồm cán bộ công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư, do lãnh đạo Sở điều động từ các Phòng, ban chuyên môn thuộc Sở, Công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này phân cấp Quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình, bao gồm: a) Phân cấp lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị; b) Phân cấp lập, thẩm định quy chế quản lý kiến trúc đô thị, quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn. 2. Các nội dung không quy định trong Quy định này thực hiện t...

Open section

Điều 1

Điều 1: Quy chế này được xây dựng trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư và yêu cầu thực hiện chương trình cải cách thủ tục hành chính của Chính phủ về mở rộng cơ chế “một cửa” trong việc giải quyết công việc của tổ chức, công dân ở cơ quan hành chính nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này được xây dựng trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư và yêu cầu thực hiện chương trình cải cách thủ tục hành chính của Chính phủ về mở rộng cơ chế “một cử...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này phân cấp Quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình, bao gồm:
  • a) Phân cấp lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) được phân cấp tổ chức lập, thẩm định Danh mục công trình kiến trúc có giá trị và Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá...

Open section

Điều 2

Điều 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư có nhiệm vụ tiếp nhận và hướng dẫn các tổ chức, công dân đến liên hệ về những công việc được quy định giải quyết theo cơ chế “ một cửa”: nhận đầy đủ hồ sơ, thủ tục theo quy định, chuyển hồ sơ đã nhận cho các Phòng, ban chuyên môn thuộc Sở và các Sở, ngành liên quan để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư có nhiệm vụ tiếp nhận và hướng dẫn các tổ chức, công dân đến liên hệ về những công việc được quy định giải quyết theo cơ chế “ m...
  • trả kết quả cho tổ chức, công dân/
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) được phân cấp tổ chức lập, thẩm định Danh mục công tr...
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động Quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ

Open section

Chương 2:

Chương 2: CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trường hợp lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị 1. Công trình kiến trúc có giá trị trong Quy định này là công trình kiến trúc có giá trị chưa được xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa. 2. Công trình kiến trúc có giá trị được rà soát, đánh giá hàng năm và lập danh mục để tổ chức quản lý.

Open section

Điều 3

Điều 3: Tổ chức, công dân có yêu cầu giải quyết những công việc theo cơ chế “một cửa” chỉ liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phậm tiếp nhận và trả kết quả chỉ tiếp nhận những hồ sơ, thủ tục khi đã đầy đủ theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, công dân có yêu cầu giải quyết những công việc theo cơ chế “một cửa” chỉ liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
  • Bộ phậm tiếp nhận và trả kết quả chỉ tiếp nhận những hồ sơ, thủ tục khi đã đầy đủ theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trường hợp lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị
  • 1. Công trình kiến trúc có giá trị trong Quy định này là công trình kiến trúc có giá trị chưa được xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa.
  • 2. Công trình kiến trúc có giá trị được rà soát, đánh giá hàng năm và lập danh mục để tổ chức quản lý.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị thuộc địa bàn quản lý trình thẩm định, phê duyệt theo quy định.

Open section

Điều 5

Điều 5: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có những nhiệm vụ sau: 1/ Tiếp tổ chức, công dân tại phòng làm việc của Bộ Phận tiếp nhận và trả kết quả khi họ có yêu cầu giải quyết công việc trong trong phạm vị thẩm quyền của Sở được quy định giải quyết theo cơ chế “một cửa”. 2/ Trường hợp yêu cầu của tổ chức, công dân không thuộc thẩm quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có những nhiệm vụ sau:
  • 1/ Tiếp tổ chức, công dân tại phòng làm việc của Bộ Phận tiếp nhận và trả kết quả khi họ có yêu cầu giải quyết công việc trong trong phạm vị thẩm quyền của Sở được quy định giải quyết theo cơ chế “...
  • 2/ Trường hợp yêu cầu của tổ chức, công dân không thuộc thẩm quyền giải quyết thì hướng dẫn tổ chức, công dân đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị thuộc địa bàn quản lý trình thẩm định, phê duyệt theo quy định.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị 1. Hội đồng thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị (được thành lập theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh) có trách nhiệm thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ kết quả thẩm định củ...

Open section

Điều 6

Điều 6: Mối quan hệ giữa Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả với các phòng chuyên môn thuộc Sở: 1/ Trưởng phòng Tổ chức Hành chính sở các trách nhiệm: a. Quản lý thời gian làm việc hằng ngày của công chức thuộc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. b. Kiểm tra đôn đốc, chấn chỉnh những sai sót trong quá trình làm việc của công chức khi giao t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Mối quan hệ giữa Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả với các phòng chuyên môn thuộc Sở:
  • 1/ Trưởng phòng Tổ chức Hành chính sở các trách nhiệm:
  • a. Quản lý thời gian làm việc hằng ngày của công chức thuộc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị
  • 1. Hội đồng thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị (được thành lập theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh) có trách nhiệm thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa b...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định, tiếp thu, giải trình và hoàn chỉnh hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn toàn tỉnh.

Open section

Điều 7

Điều 7: Mỗi công chức thuộc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả được phân công việc thuộc một trong các lĩnh vực sau: 1/ Cấp giấy phép đăng ký kinh doanh 2/ Thẩm định, phê duyệt dự án trong và ngoài nước. 3/ Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Mỗi công chức thuộc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả được phân công việc thuộc một trong các lĩnh vực sau:
  • 1/ Cấp giấy phép đăng ký kinh doanh
  • 2/ Thẩm định, phê duyệt dự án trong và ngoài nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị
  • Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn toàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Rà soát, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị 1. Cơ quan tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị tại Điều 4 Quy định này có trách nhiệm tổ chức rà soát, lập điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo quy định. 2. Việc điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị thực hiện theo kh...

Open section

Điều 8

Điều 8: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chỉ tiếp nhận hồ sơ trong giờ hành chính cụ thể như sau: - Sáng từ 8 giờ đến 10h30 giờ - Chiều từ 14 giờ đến 16 giờ 30 - Thời gian hành chính còn lại trong ngày dùng để sắp xếp. chuyển hồ sơ đến các phòng chuyên môn, các Sở, ngành có liên quan để giải quyết. - Sau ngày làm việc công chức phải ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chỉ tiếp nhận hồ sơ trong giờ hành chính cụ thể như sau:
  • - Sáng từ 8 giờ đến 10h30 giờ
  • - Chiều từ 14 giờ đến 16 giờ 30
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Rà soát, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị
  • 1. Cơ quan tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị tại Điều 4 Quy định này có trách nhiệm tổ chức rà soát, lập điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo quy định.
  • Việc điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị thực hiện theo khoản 6 Điều 5 Nghị định số 85/2020/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC

Open section

Chương 3:

Chương 3: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trường hợp lập Quy chế quản lý kiến trúc 1. Quy chế quản lý kiến trúc được lập cho các đô thị là thành phố, thị trấn, đô thị đã được công nhận phân loại đô thị, đô thị mới trên địa bàn tỉnh Thái Bình theo Quy hoạch chung, Quy hoạch phân khu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Quy chế quản lý kiến trúc được lập cho...

Open section

Điều 9

Điều 9: Trong thời gian hành chính công chức của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải mặc trang phục theo quy định (nếu có), phải đeo thẻ công chức và có biển chức danh đặt trên bàn làm việc để tổ chức, công dân biết liên hệ. Công chức thuộc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả không được tự ý rời nơi làm việc trong giờ hành chính, trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thời gian hành chính công chức của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải mặc trang phục theo quy định (nếu có), phải đeo thẻ công chức và có biển chức danh đặt trên bàn làm việc để tổ chức, c...
  • Công chức thuộc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả không được tự ý rời nơi làm việc trong giờ hành chính, trường hợp có việc cần thiết thì phải báo cáo Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính – Tổng hợp Sở...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trường hợp lập Quy chế quản lý kiến trúc
  • Quy chế quản lý kiến trúc được lập cho các đô thị là thành phố, thị trấn, đô thị đã được công nhận phân loại đô thị, đô thị mới trên địa bàn tỉnh Thái Bình theo Quy hoạch chung, Quy hoạch phân khu...
  • 2. Quy chế quản lý kiến trúc được lập cho điểm dân cư nông thôn sau khi có Quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn được Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc xây dựng Quy chế quản lý kiến trúc Quy chế quản lý kiến trúc ngoài việc đảm bảo đáp ứng các yêu cầu được quy định tại khoản 2 Điều 14 Luật Kiến trúc phải phù hợp với Quy hoạch tỉnh, các chương trình mục tiêu Quốc gia (ứng phó biến đổi khí hậu, đô thị tăng trưởng xanh, đô thị thông minh, đô thị phát triển bền vững...).

Open section

Điều 10

Điều 10: Mọi quy định về hồ sơ, thủ tục hành chính, thời gian giải quyết, các khoản phí và lệ phí được niêm yết công khai tại phòng làm việc của Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Mọi quy định về hồ sơ, thủ tục hành chính, thời gian giải quyết, các khoản phí và lệ phí được niêm yết công khai tại phòng làm việc của Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc xây dựng Quy chế quản lý kiến trúc
  • Quy chế quản lý kiến trúc ngoài việc đảm bảo đáp ứng các yêu cầu được quy định tại khoản 2 Điều 14 Luật Kiến trúc phải phù hợp với Quy hoạch tỉnh, các chương trình mục tiêu Quốc gia (ứng phó biến đ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị, quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn thuộc địa bàn quản lý trình thẩm định, phê duyệt, ban hành theo quy định. Trình tự, thủ tục các bước lập Quy chế quản lý kiến trúc thực hiện theo quy định tại...

Open section

Điều 11

Điều 11: Quy định về tiếp nhận và trả hồ sơ: 1/ Tiếp nhận hồ sơ: a. Khi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, công dân, công chức của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm kiểm tra kỹ các loại giấy tờ cần thiết cảu từng loại hồ sơ, hướng dẫn cho tổ chức và công dân kê khai, bổ sung (nếu thiếu). Sau khi kiểm tra nếu hồ sơ đã đúng nội d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11: Quy định về tiếp nhận và trả hồ sơ:
  • 1/ Tiếp nhận hồ sơ:
  • Khi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, công dân, công chức của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm kiểm tra kỹ các loại giấy tờ cần thiết cảu từng loại hồ sơ, hướng dẫn cho tổ chức và công dâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị, quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn thuộc địa bàn quản lý trình thẩm định, phê duyệt, ban hành theo quy định.
  • Trình tự, thủ tục các bước lập Quy chế quản lý kiến trúc thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 85/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định Quy chế quản lý kiến trúc Sở Xây dựng tổ chức thẩm định quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí lập Quy chế quản lý kiến trúc 1. Cơ quan được giao lập Quy chế quản lý kiến trúc có trách nhiệm lập dự toán chi phí trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt đối với dự toán chi phí lập Quy chế từ nguồn ngân sách nhà nước. 2. Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Công bố Quy chế quản lý kiến trúc Cơ quan tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi áp dụng Quy chế quản lý kiến trúc tổ chức công bố Quy chế quản lý kiến trúc đã được phê duyệt, ban hành. Thời hạn, nội dung công bố thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 85/2020/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Rà soát, điều chỉnh Quy chế quản lý kiến trúc Cơ quan tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc tại Điều 10 Quy định này có trách nhiệm tổ chức lập điều chỉnh Quy chế quản lý kiến trúc theo quy định. Việc rà soát, đánh giá điều chỉnh Quy chế quản lý kiến trúc thực hiện theo Điều 14 Nghị định số 85/2020/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 4:

Chương 4: QUY TRÌNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Đảm bảo nguồn nhân lực, cơ sở vật chất, kinh phí tổ chức lập và thực hiện danh mục công trình kiến trúc có giá trị và quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn. 2. Tổng hợp, báo cáo bằng văn bản theo định kỳ 6 tháng, hàng năm về kế hoạch, kết quả tổ chức lập, phê duyệt, ban hành; công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Xây dựng a) Theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quy định này; hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ, kịp thời tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết những vướng mắc trong quá trình quản lý theo phân cấp. b) Tổng hợp, báo cáo bằng văn bản theo định kỳ hàng năm về kết quả tổ chức lập, phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp Nghị định số 85/2020/NĐ-CP, Thông tư số 08/2021/TT-BXD được sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản thay thế. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để hướng dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH 1/ Cấp mới giấy phép đăng ký kinh doanh. - Hồ sơ bao gồm: Đối với Doanh nghiệp tư nhân. + Đơn đăng ký kinh doanh (theo mẫu MĐ-1) +Số hộ khẩu bản photo có công chứng + Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê nhà làm trụ sở. - Đối với Côn...
Chương 2: Chương 2: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐẤU THẨU TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC VÀ XÉT CẤP VỐN XÂY DỰNG CƠ BẢN I/ Thẩm định – phê duyệt dự án đầu tư trong và ngoài ngước: a/ Đối với nhữn dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc Sở: Hồ sơ gồm có: - Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án. - Hồ sơ dự án - Các văn bản có liên quan...