Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh cước các dịch vụ Inmarsat
11/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Về việc ban hành Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Thủy sản
839/2001/QĐ-BTS
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh cước các dịch vụ Inmarsat
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Thủy sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Thủy sản
- Về việc điều chỉnh cước các dịch vụ Inmarsat
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức cước thu khách hàng cao nhất (cước trần) đối với các dịch vụ Inmarsat là mức cước Inmarsat quy định tại Quyết định 839/2001/QĐ-TCBĐ ngày 05/10/2001 về việc ban hành tạm thời bảng cước các dịch vụ Inmarsat của Tổng cục Bưu điện nay là Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Thủy sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Thủy sản.
- Mức cước thu khách hàng cao nhất (cước trần) đối với các dịch vụ Inmarsat là mức cước Inmarsat quy định tại Quyết định 839/2001/QĐ-TCBĐ ngày 05/10/2001 về việc ban hành tạm thời bảng cước các dịch...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Inmarsat căn cứ vào mức cước trần quy định tại Điều 1, quyết định các mức cước thu khách hàng cụ thể đối với các dịch vụ Inmarsat của doanh nghiệp. Giá cước do doanh nghiệp quy định phải dựa trên cơ sở giá thành, đảm bảo cạnh tranh theo pháp luật và tuân thủ các quy định về quản lý giá cước của...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lựcsau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy chế này đềubãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lựcsau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy chế này đềubãi bỏ.
- Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Inmarsat căn cứ vào mức cước trần quy định tại Điều 1, quyết định các mức cước thu khách hàng cụ thể đối với các dịch vụ Inmarsat của doanh nghiệp.
- Giá cước do doanh nghiệp quy định phải dựa trên cơ sở giá thành, đảm bảo cạnh tranh theo pháp luật và tuân thủ các quy định về quản lý giá cước của Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trước khi ban hành giá cước, doanh nghiệp phải đăng ký với Bộ Bưu chính, Viễn thông theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởngcác Vụ, Cục, Thanh tra, các đơn vị có liên quan trong ngành thủy sản chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA CƠ QUAN BỘ THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Quyết địnhsố 839/2001/ QĐ-BTS ngày 10/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởngcác Vụ, Cục, Thanh tra, các đơn vị có liên quan trong ngành thủy sản chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
- QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA CƠ QUAN BỘ THỦY SẢN
- (Ban hành kèm theo Quyết địnhsố 839/2001/ QĐ-BTS ngày 10/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản)
- Điều 3. Trước khi ban hành giá cước, doanh nghiệp phải đăng ký với Bộ Bưu chính, Viễn thông theo quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Phạm vi giải quyết công việccủa Bộ trưởng. 1. Bộ trưởng chịu trách nhiệm trướcQuốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về toàn bộ hoạt động của cơ quan Bộ,của ngành. Bộ trưởng trực tiếp giải quyết cáccông việc sau đây: a) Những việc thuộcthẩm quyền được quy định trong Hiến pháp, Luật Tổ chức Chính phủ, Quy chế làm việc của Chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Phạm vi giải quyết công việccủa Bộ trưởng.
- 1. Bộ trưởng chịu trách nhiệm trướcQuốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về toàn bộ hoạt động của cơ quan Bộ,của ngành. Bộ trưởng trực tiếp giải quyết cáccông việc sau đây:
- a) Những việc thuộcthẩm quyền được quy định trong Hiến pháp, Luật Tổ chức Chính phủ, Quy chế làm việc của Chính phủ và cácvăn bản pháp luật khác;
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Công ty thông tin điện tử hàng hải Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Phạm vi giải quyết công việccủa Thứ trưởng. 1. Mỗi Thứ trưởng đượcBộ trưởng phân công phụ trách, theo dõi, chỉ đạo một số lĩnh vực công tác hoặcđịa bàn (khi cần thiết) và thực hiện nhiệm vụ theo nguyên tắc: a) Thay mặt Bộ trưởng và chịu trách nhiệm trướcBộ trưởng giải quyết những côngviệc thuộc lĩnh vực công tác được phân công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Phạm vi giải quyết công việccủa Thứ trưởng.
- 1. Mỗi Thứ trưởng đượcBộ trưởng phân công phụ trách, theo dõi, chỉ đạo một số lĩnh vực công tác hoặcđịa bàn (khi cần thiết) và thực hiện nhiệm vụ theo nguyên tắc:
- a) Thay mặt Bộ trưởng và chịu trách nhiệm trướcBộ trưởng giải quyết những côngviệc thuộc lĩnh vực công tác được phân công phụ trách;
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Công ty thông tin điện tử hàng hải Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn...
Unmatched right-side sections