Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội qua hệ thống Bưu điện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội qua hệ thống Bưu điện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội qua hệ thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội 1. Mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội qua hệ thống Bưu điện là 0,7% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng bảo trợ xã hội. 2. Kinh phí chi trả dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội do Ngân sách Nhà nước đảm bảo, được bố tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội: Chịu trách nhiệm hướng dẫn tổ chức triển khai và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội qua hệ thống Bưu điện, định kỳ sơ kết, tổng kết việc thực hiện và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Bưu điện tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2023. 3. Mức phí dịch vụ ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 6 năm 2025.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2023. Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 6 năm 2025.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 6 năm 2025.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025; Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Quốc hội về một số cơ chế chính sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trườ...
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai Quyết định này trên địa bàn tỉnh theo quy định. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đ...
mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Ban hành kèm theo Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 và Chương trìn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hỗ trợ vay vốn ưu đãi: doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng nông thôn; cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ có mức sống trung bình, người lao động tại địa bàn thuộc phạm vi thực hiện của các chương...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện cho vay vốn 1. Phạm vi áp dụng: trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 2. Điều kiện vay vốn a) Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: a.1) Được cấp giấy đăng ký và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định. a.2) Có dự án vay vốn khả thi phù hợp với ngành, nghề sản xuất kinh doanh; có xác nhận của cơ quan có th...