Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 10
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025; Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Quốc hội về một số cơ chế chính sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 6 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai Quyết định này trên địa bàn tỉnh theo quy định. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Ban hành kèm theo Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 và Chương trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hỗ trợ vay vốn ưu đãi: doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng nông thôn; cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ có mức sống trung bình, người lao động tại địa bàn thuộc phạm vi thực hiện của các chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện cho vay vốn 1. Phạm vi áp dụng: trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 2. Điều kiện vay vốn a) Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: a.1) Được cấp giấy đăng ký và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định. a.2) Có dự án vay vốn khả thi phù hợp với ngành, nghề sản xuất kinh doanh; có xác nhận của cơ quan có th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Bưu điện tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2023. 3. Mức phí dịch vụ ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện cho vay vốn
  • 1. Phạm vi áp dụng: trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
  • 2. Điều kiện vay vốn
Added / right-side focus
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Giám đốc Bưu điện tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng: trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
  • 2. Điều kiện vay vốn
  • a) Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều kiện cho vay vốn Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
Target excerpt

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Bưu điện tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan ch...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung hỗ trợ vay vốn ưu đãi Hỗ trợ thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia: phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế, hỗ trợ cải thiện nhà ở; phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm; duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống; phát triển du lịch nôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay 1. Mức cho vay a) Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng nông thôn: mức cho vay tối đa là 02 tỷ đồng/dự án và không quá 100 triệu đồng cho 01 người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm. b) Đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính Căn cứ khả năng cân đối ngân sách địa phương và trên cơ sở thực hiện nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền phê duyệt, Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định theo quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 111/2024/QH15 về ủy thác vốn của ngân s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội: Chịu trách nhiệm hướng dẫn tổ chức triển khai và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội qua hệ thống Bưu điện, định kỳ sơ kết, tổng kết việc thực hiện và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính
  • Căn cứ khả năng cân đối ngân sách địa phương và trên cơ sở thực hiện nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền phê duyệt, Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội:
  • Chịu trách nhiệm hướng dẫn tổ chức triển khai và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội qua hệ thống Bưu điện, định kỳ sơ kết, tổng kết việc thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính
  • Căn cứ khả năng cân đối ngân sách địa phương và trên cơ sở thực hiện nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền phê duyệt, Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét...
Target excerpt

Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội: Chịu trách nhiệm hướng dẫn tổ chức triển khai và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội qua hệ thống Bưu điện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội qua hệ thống Bưu điện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội qua hệ thốn...
Điều 2. Điều 2. Mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội 1. Mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội qua hệ thống Bưu điện là 0,7% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng bảo trợ xã hội. 2. Kinh phí chi trả dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội do Ngân sách Nhà nước đảm bảo, được bố tr...