Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
19/2023/QĐ-UBND
Right document
Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025
51/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025
- Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành c...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025. 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ v...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2023.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện, nguyên tắc hỗ trợ 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP phải có sản phẩm được công nhận đạt chất lượng từ 03 sao trở lên. 2. Mức hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân tham gia Chương trình OCOP theo Quyết định này là mức tối đa. Trường hợp các tổ chức cá nhân có chi phí thực hiện thực tế thấp hơn địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện, nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP phải có sản phẩm được công nhận đạt chất lượng từ 03 sao trở lên.
- Mức hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân tham gia Chương trình OCOP theo Quyết định này là mức tối đa.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2023.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ triển khai Chương trình OCOP 1. Đối với các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP a) Hỗ trợ chi phí xây dựng và đăng ký nhãn hiệu các sản phẩm OCOP. Mức hỗ trợ theo hóa đơn thực tế và tối đa không quá 35 triệu đồng/nhãn hiệu. b) Hỗ trợ chi phí in ấn tem nhãn hàng hóa, bao bì sản phẩm. Hỗ trợ 01 lần/sản ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hỗ trợ triển khai Chương trình OCOP
- 1. Đối với các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP
- a) Hỗ trợ chi phí xây dựng và đăng ký nhãn hiệu các sản phẩm OCOP. Mức hỗ trợ theo hóa đơn thực tế và tối đa không quá 35 triệu đồng/nhãn hiệu.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Unmatched right-side sections