Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải
23/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải
1485/2004/QĐ-BCA(A11)
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải
Open sectionRight
Tiêu đề
Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải Right: Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải gồm những thông tin trong phạm vi sau đây: 1. Các kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế, xã hội, phục vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch bảo vệ các chuyến bay chuyên cơ chưa công bố; 2. Phương án, kết quả các cuộc đàm phán song phương, đa phươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải gồm những thông tin trong phạm vi sau đây:
- 1. Các kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế, xã hội, phục vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch bảo vệ các chuyến bay chuyên cơ chưa công bố;
- 2. Phương án, kết quả các cuộc đàm phán song phương, đa phương với nước ngoài trong lĩnh vực giao thông vận tải chưa công bố;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc Bộ và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ giao thông vận tải (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2005/QĐ-BGT...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc Bộ và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...
- Bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ giao thông vận tải
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2005/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2005
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về bảo vệ bí mật nhà nước trong việc tiếp nhận, xử lý, soạn thảo, phát hành, in, sao, chụp, lưu trữ, sử dụng bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải. 2. Bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải bao gồm: a) Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ Mật, Tối mật, Tuyệt mật của c...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải gồm những thông tin trong phạm vi sau đây: 1. Các kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế, xã hội, phục vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch bảo vệ các chuyến bay chuyên cơ chưa công bố; 2. Phương án, kết quả các cuộc đàm phán song phương, đa phươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế, xã hội, phục vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch bảo vệ các chuyến bay chuyên cơ chưa công bố;
- 2. Phương án, kết quả các cuộc đàm phán song phương, đa phương với nước ngoài trong lĩnh vực giao thông vận tải chưa công bố;
- 3. Các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Giao thông vận tải chủ trì soạn thảo liên quan đến an ninh chính trị và phòng chống tội phạm trong lĩnh vực giao thông vận tải chưa công bố;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định về bảo vệ bí mật nhà nước trong việc tiếp nhận, xử lý, soạn thảo, phát hành, in, sao, chụp, lưu trữ, sử dụng bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải.
- 2. Bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải bao gồm:
- Left: b) Tin, tài liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải quy định tại Quyết định số 1485/2004/QĐ-BCA(A11) ngày 20 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Công an. Right: Điều 1: Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải gồm những thông tin trong phạm vi sau đây:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Giao thông vận tải và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Giao thông vận tải và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức bảo vệ bí mật nhà nước 1. Việc bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 28 tháng 12 năm 2000, Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 03 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước, Thông tư số 12/2002/TT-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, giải mật, thay đổi độ mật danh mục bí mật nhà nước trong ngành Giao thông vận tải 1. Trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ, nếu phát sinh tin trong ngành Giao thông vận tải cần bảo mật nhưng chưa có trong danh mục bí mật nhà nước đã được Bộ trưởng Bộ Công an ban hành tại Quyết định số 1485/2004/QĐ-BCA(...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, giải mật, thay đổi độ mật danh mục bí mật nhà nước trong ngành Giao thông vận tải
- Trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ, nếu phát sinh tin trong ngành Giao thông vận tải cần bảo mật nhưng chưa có trong danh mục bí mật nhà nước đã được Bộ trưởng Bộ Công an ban hành tại Qu...
- 2. Vào tháng 01 hàng năm, Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm tổng hợp báo cáo của các cơ quan, tổ chức, cá nhân về việc thay đổi độ mật, giải mật hoặc những nội dung mới cần được bảo mật, đề xuất với Bộ...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC THUỘC BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định và đóng dấu độ mật đối với tài liệu, vật mang bí mật nhà nước 1. Khi soạn thảo văn bản có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước trong ngành Giao thông vận tải, người soạn thảo văn bản phải đề xuất văn bản là tài liệu "Mật", người duyệt ký văn bản quyết định đóng dấu "Mật" và xác định phạm vi lưu hành tài liệu, số lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. In, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước 1. Việc in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải thực hiện theo các quy định sau đây: a) Phải tiến hành ở nơi đảm bảo bí mật, an toàn và do Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Văn phòng Cục hoặc Thủ trưởng cơ quan, tổ chức khác trực thuộc Bộ trực tiếp quản lý tài liệu mật, vật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vận chuyển, giao nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước 1. Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước khi vận chuyển, giao nhận phải đảm bảo an toàn tuyệt đối theo quy định sau: a) Việc vận chuyển, giao nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ở trong nước do cán bộ làm công tác bảo mật hoặc cán bộ liên lạc riêng của cơ quan, tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước 1. Mọi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước gửi đến cơ quan, tổ chức đều phải qua cán bộ văn thư ký nhận và ghi vào Sổ "Tài liệu mật đến". Sau khi vào Sổ, văn thư chuyển ngay Chánh Văn phòng để chuyển tới hoặc phân công người có thẩm quyền giải quyết. Sổ "Tài liệu mật đến" phải có các nội d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Gửi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước 1. Khi gửi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải thực hiện đúng theo các quy định tại điểm b.1, khoản b, Mục 3 Thông tư số 12/2002/TT-BCA(A11) ngày 13 tháng 09 năm 2002 của Bộ Công an. 2. Nội dung bí mật nhà nước nếu truyền bằng phương tiện viễn thông và máy tính thì phải được mã hoá the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thu hồi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước Những tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có đóng dấu thu hồi, cán bộ làm công tác văn thư phải theo dõi, thu hồi hoặc trả lại nơi gửi đúng kỳ hạn. Khi nhận cũng như khi trả phải kiểm tra, đối chiếu, theo dõi trong sổ sách bảo đảm tài liệu không bị thất lạc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật mang bí mật nhà nước 1. Phòng Hành chính chịu trách nhiệm tổ chức thống kê tài liệu, vật mang bí mật nhà nước do cơ quan, tổ chức mình quản lý và tổ chức lưu giữ, bảo quản chặt chẽ. 2. Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước sau khi xử lý xong phải được phân loại, thống kê theo trình tự thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phổ biến, nghiên cứu, sử dụng tài liệu, vật mang bí mật nhà nước 1. Việc phổ biến, nghiên cứu tin thuộc bí mật nhà nước phải đúng phạm vi, đối tượng và tại địa điểm đảm bảo an toàn. Người được phổ biến, nghiên cứu chỉ được ghi chép, ghi âm, ghi hình khi được phép của Chánh Văn phòng. Các băng ghi âm, ghi hình phải quản lý, bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước 1. Việc tiêu huỷ tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ Tuyệt mật, Tối mật, Mật của các cơ quan, đơn vị khác gửi đến và tài liệu, vật mang bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải được phân cấp như sau: a) Đối với cơ quan Bộ: do Chánh Văn phòng Bộ quyết định; b) Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cung cấp tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước trong ngành Giao thông vận tải cho cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam 1. Người được giao nhiệm vụ tìm hiểu, thu thập tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước trong ngành Giao thông vận tải phải có giấy chứng minh nhân dân kèm theo giấy giới thiệu và công văn của cơ quan chủ quản ghi rõ nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cung cấp tin thuộc bí mật nhà nước trong ngành Giao thông vận tải cho tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Giao thông vận tải khi quan hệ, tiếp xúc với cơ quan, tổ chức nước ngoài, người nước ngoài (ở Việt Nam và ở nước ngoài) không được tiết lộ bí mật nhà nước nói chung và bí mật nhà nước trong ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Mang tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ra nước ngoài Công dân Việt Nam mang tài liệu, vật mang bí mật nhà nước độ Mật thuộc ngành Giao thông vận tải ra nước ngoài phải thực hiện theo quy định sau: 1. Phải xin phép và được sự đồng ý bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Văn bản xin phép phải nêu rõ người mang tài l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Bảo vệ bí mật nhà nước trong hoạt động xuất bản, báo chí và thông tin đại chúng khác Cơ quan, tổ chức, cá nhân không được cung cấp tin thuộc bí mật nhà nước thuộc ngành Giao thông vận tải cho cơ quan báo chí, xuất bản hoặc cơ quan thông tin đại chúng khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ báo cáo và sơ kết, tổng kết về công tác bảo vệ bí mật nhà nước 1. Các cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải phải thực hiện chế độ báo cáo như sau: a) Báo cáo đột xuất về những vụ việc lộ, mất bí mật nhà nước hoặc những hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước xảy ra ở cơ quan, tổ chức mình gây phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước 1. Cơ quan Bộ Giao thông vận tải Chánh Văn phòng Bộ chủ trì, phối hợp với Thanh tra Bộ, Vụ Tổ chức cán bộ giúp Bộ trưởng thực hiện việc thanh tra, kiểm tra về công tác bảo vệ bí mật nhà nước thuộc cơ quan Bộ. Việc kiểm tra được thực hiện ít nhất 02 năm một lần. Kết quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khen thưởng, kỷ luật 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có một trong các thành tích sau đây sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật: a) Hoàn thành xuất sắc việc thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước theo chức trách được giao; b) Khắc phục khó khăn, nguy hiểm bảo vệ an toàn bí mật nhà nước; c) Tìm được tài liệu, vật m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Căn cứ vào năng lực, tính chất, đặc điểm, nội dung, khối lượng công việc, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức thuộc Bộ có trách nhiệm bố trí cán bộ làm công tác bảo vệ bí mật nhà nước và thực hiện việc bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định tại Quy chế này và pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức thuộc Bộ có liên quan đến bí mật nhà nước có trách nhiệm tổ chức kiểm tra (định kỳ hoặc đột xuất) công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong phạm vi quản lý theo thẩm quyền được giao, kịp thời phát hiện và khắc phục những thiếu sót, sơ hở đồng thời báo cáo cấp trên trực tiếp quản lý để có biện pháp x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.