Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải Right: Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1: Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải gồm những thông tin trong phạm vi sau đây: 1. Các kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế, xã hội, phục vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch bảo vệ các chuyến bay chuyên cơ chưa công bố; 2. Phương án, kết quả các cuộc đàm phán song phương, đa phươ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải".

Open section

The right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1: Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải gồm những thông tin trong phạm vi sau đây:
  • 1. Các kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế, xã hội, phục vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch bảo vệ các chuyến bay chuyên cơ chưa công bố;
  • 2. Phương án, kết quả các cuộc đàm phán song phương, đa phương với nước ngoài trong lĩnh vực giao thông vận tải chưa công bố;
Rewritten clauses
  • Left: 10. Tài liệu thiết kế, thông số kỹ thuật và các quy định, quy ước đảm bảo an ninh, an toàn mạng máy tính nội bộ của Bộ Giao thông vận tải. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc Bộ và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ giao thông vận tải (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2005/QĐ-BGT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc Bộ và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...
  • Bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ giao thông vận tải
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2005/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2005
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, giải mật, thay đổi độ mật danh mục bí mật nhà nước trong ngành Giao thông vận tải 1. Trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ, nếu phát sinh tin trong ngành Giao thông vận tải cần bảo mật nhưng chưa có trong danh mục bí mật nhà nước đã được Bộ trưởng Bộ Công an ban hành tại Quyết định số 1485/2004/QĐ-BCA(...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, giải mật, thay đổi độ mật danh mục bí mật nhà nước trong ngành Giao thông vận tải
  • Trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ, nếu phát sinh tin trong ngành Giao thông vận tải cần bảo mật nhưng chưa có trong danh mục bí mật nhà nước đã được Bộ trưởng Bộ Công an ban hành tại Qu...
  • 2. Vào tháng 01 hàng năm, Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm tổng hợp báo cáo của các cơ quan, tổ chức, cá nhân về việc thay đổi độ mật, giải mật hoặc những nội dung mới cần được bảo mật, đề xuất với Bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về bảo vệ bí mật nhà nước trong việc tiếp nhận, xử lý, soạn thảo, phát hành, in, sao, chụp, lưu trữ, sử dụng bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải. 2. Bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải bao gồm: a) Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ Mật, Tối mật, Tuyệt mật của c...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Giao thông vận tải và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức bảo vệ bí mật nhà nước 1. Việc bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 28 tháng 12 năm 2000, Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 03 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước, Thông tư số 12/2002/TT-...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC THUỘC BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Điều 5. Điều 5. Xác định và đóng dấu độ mật đối với tài liệu, vật mang bí mật nhà nước 1. Khi soạn thảo văn bản có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước trong ngành Giao thông vận tải, người soạn thảo văn bản phải đề xuất văn bản là tài liệu "Mật", người duyệt ký văn bản quyết định đóng dấu "Mật" và xác định phạm vi lưu hành tài liệu, số lượ...
Điều 6. Điều 6. In, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước 1. Việc in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải thực hiện theo các quy định sau đây: a) Phải tiến hành ở nơi đảm bảo bí mật, an toàn và do Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Văn phòng Cục hoặc Thủ trưởng cơ quan, tổ chức khác trực thuộc Bộ trực tiếp quản lý tài liệu mật, vật...
Điều 7. Điều 7. Vận chuyển, giao nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước 1. Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước khi vận chuyển, giao nhận phải đảm bảo an toàn tuyệt đối theo quy định sau: a) Việc vận chuyển, giao nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ở trong nước do cán bộ làm công tác bảo mật hoặc cán bộ liên lạc riêng của cơ quan, tổ chức t...