Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
42/2023/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh tại Quyết định số 3719/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
336/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh tại Quyết định số 3719/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh tại Quyết định số 3719/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
- Quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Phụ lục kèm quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Phụ lục kèm quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Người trong độ tuổi lao động theo quy định có nhu cầu học nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng tại các cơ sở đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí tham quan danh lam thắng cảnh. - Đối tượng nộp phí: Người tham quan danh lam thắng cảnh có quy định thu phí tại Điều 1. - Đơn vị thu phí: Đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí tại các danh lam thắng cảnh của tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí tham quan danh lam thắng cảnh.
- - Đối tượng nộp phí: Người tham quan danh lam thắng cảnh có quy định thu phí tại Điều 1.
- - Đơn vị thu phí: Đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí tại các danh lam thắng cảnh của tỉnh.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- 2. Người trong độ tuổi lao động theo quy định có nhu cầu học nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng tại các cơ sở đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức chi phí đào tạo 1. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 7 nghề đào tạo cho người khuyết tật và 45 nghề đào tạo của 5 nhóm nghề trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Mức chi phí đào tạo nghề áp dụng để làm căn cứ xác định mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí tham quan danh lam thắng cảnh. - Ban Quản lý Vịnh Hạ Long (đơn vị thu phí tham quan Vịnh Hạ Long) được trích lại một phần phí thu để phục vụ cho công tác thu phí và công tác chuyên môn được giao theo quy định tại Quyết định số 3719/2009/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh đến hết 31/3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí tham quan danh lam thắng cảnh.
- - Ban Quản lý Vịnh Hạ Long (đơn vị thu phí tham quan Vịnh Hạ Long) được trích lại một phần phí thu để phục vụ cho công tác thu phí và công tác chuyên môn được giao theo quy định tại Quyết định số 3...
- Đơn vị thu phí tại Khu du lịch sinh thái Lựng Xanh
- Điều 3. Mức chi phí đào tạo
- 1. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 7 nghề đào tạo cho người khuyết tật và 45 nghề đào tạo của 5 nhóm nghề trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo Phụ lục ban hành kèm theo...
- Mức chi phí đào tạo nghề áp dụng để làm căn cứ xác định mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng đối tượng chính sách được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương xây dựng kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề trên địa bàn tỉnh. 2. Định kỳ hàng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, cơ quan, địa phương, đơn vị liên quan r...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Quyết định này thay thế Quyết định số 3719/2009/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Thời điểm áp dụng các mức thu: - Mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long: Áp dụng từ ngày 01/4/2011. - Mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh khu Lựng Xanh - thị xã Uông Bí và khu Thác Mơ - huyện Yên Hưng, áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Quyết định này thay thế Quyết định số 3719/2009/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Thời điểm áp dụng các mức thu:
- - Mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long: Áp dụng từ ngày 01/4/2011.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương xây dựng kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề trên địa bàn tỉnh.
- 2. Định kỳ hàng năm, Sở Lao động
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2023. Quyết định số 4085/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định danh mục nghề và mức kinh phí hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn tại các lớp chuyên biệt cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực kể từ ngày Q...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa Thông tin; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Vịnh Hạ Long; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Trưởng Ban Quản lý Vịnh Hạ Long
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2023.
- Quyết định số 4085/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định danh mục nghề và mức kinh phí hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn tại các lớp chuyên biệt cho người khuyết tật tr...
- Left: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Giám đốc các sở, ngành: Lao động Right: Giám đốc Sở Văn hóa Thông tin
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố