QUYẾT ĐỊNH Quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng; số 40/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 về sửa đổi Thông tư số 152/2016/TT-BTC quy định về quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Văn bản số 56/TTr-SLĐTBXH ngày 24 tháng 10 năm 2023 và Văn bản số 2907/SLĐTBXH-GDNN-BĐG ngày 24 tháng 7 năm 2023 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 336/BC-STP ngày 09 tháng 10 năm 2023 và Văn bản số 1198/STP-XDKT&TDTHPL ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Sở Tư pháp ).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2. Người trong độ tuổi lao động theo quy định có nhu cầu học nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng tại các cơ sở đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 3
Mức chi phí đào tạo
1. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 7 nghề đào tạo cho người khuyết tật và 45 nghề đào tạo của 5 nhóm nghề trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Mức chi phí đào tạo nghề áp dụng để làm căn cứ xác định mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng đối tượng chính sách được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định pháp luật.
Điều 4
Tổ chức thực hiện
1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương xây dựng kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề trên địa bàn tỉnh.
2. Định kỳ hàng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, cơ quan, địa phương, đơn vị liên quan rà soát, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung mức chi phí đào tạo nghề cho phù hợp quy định pháp luật (nếu có).
3. Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị, địa phương việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã lựa chọn ngành nghề phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, nhu cầu học nghề của lao động để lập kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề theo quy định.
Điều 5
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2023. Quyết định số 4085/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định danh mục nghề và mức kinh phí hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn tại các lớp chuyên biệt cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 5;
Bộ LĐ-TB&XH;
Bộ Tài chính;
Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;
TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
Các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
PCVP Trần Tuấn Nghĩa;
Trung tâm CB-TH tỉnh;
Cổng thông tin điện tử tỉnh;
Lưu: VT, VX 1 .
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Châu
PHỤ LỤC
Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
A. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng cho người khuyết tật đào tạo tập trung tại cơ sở đào tạo chuyên biệt cho người khuyết tật
TT
Tên nghề
Số học viên/ lớp
Thời gian đào tạo (tháng)
Tổng giờ giảng
Mức chi phí đào tạo nghề (ĐVT: 1000đ/học viên/khóa học)
1
Tin học văn phòng
20
6
750
3.700
2
Sửa chữa điện dân dụng
20
6
750
4.400
3
May công nghiệp
20
6
750
4.450
4
Mây tre đan
20
6
750
4.440
5
Sửa chữa xe máy
20
6
750
3.670
6
Thú y
20
3
420
4.170
7
Kỹ thuật chăn nuôi gia súc
20
3
420
4.170
B. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng cho lao động học nghề không thuộc người khuyết tật
TT
Tên nghề/nhóm nghề đào tạo
Số học viên/
lớp
Thời gian đào tạo (tháng)
Tổng số giờ giảng dạy
Mức chi phí đào tạo (ĐVT: 1000đ/học viên/khóa học)
I
Nhóm nghề nông - lâm - ngư nghiệp
1
Bảo vệ thực vật
35
2
280
2.900
2
Chăn nuôi gia cầm
35
2
280
2.900
3
Chăn nuôi gia súc (trâu, bò/ lợn/ hươu/ dê…)
35
3
420
4.000
4
Kỹ thuật trồng cây ăn quả có múi
35
3
420
4.000
5
Nuôi ong lấy mật
35
2
280
2.900
6
Sửa chữa, vận hành máy nông nghiệp, ngư nghiệp
35
3
420
4.100
7
Thú y
35
3
420
3.900
8
Trồng chè
35
3
420
4.100
9
Trồng hoa
35
2
280
2.900
10
Trồng rau, củ, quả
35
2
280
2.900
II
Nhóm nghề Kỹ thuật - Công nghiệp
11
Điện công nghiệp
35
3
420
4.000
12
Điện dân dụng
35
3
420
4.100
13
Hàn
35
3
420
4.200
14
Hàn điện
35
1,5
170
2.800
15
Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí
35
3
420
4.000
16
Kỹ thuật xây dựng
35
3
420
4.000
17
Mây tre đan
35
2
280
2.600
18
Sửa chữa, bảo trì xe gắn máy
35
3
420
3.700
19
Vận hành các loại máy công trình (xúc/ đào/ ủi….)
35
3
420
4.600
20
Sửa chữa máy động lực
35
3
420
3.600
21
Hàn MIG,MAG (1G-3G)
35
2
160
5.300
22
Vận hành các loại máy nâng, bốc xếp hàng
35
3
420
4.500
23
Tin học văn phòng
35
3
420
4.100
III
Nhóm nghề Thương mại - Dịch vụ
24
Kỹ thuật pha chế các loại thức uống cho quầy Bar
35
2
280
2.400
25
Lái phương tiện thủy nội địa
35
3
420
4.600
26
Lái xe ô tô hạng B1
3
476
13.900
27
Lái xe ô tô hạng B11
3,5
556
12.800
28
Lái xe ô tô hạng B2
3,5
588
13.000
29
Lái xe ô tô hạng C
5,5
920
15.000
30
May công nghiệp
35
3
420
4.000
31
May dân dụng
35
3
420
3.800
32
Nghiệp vụ bán hàng
35
2
280
2.500
33
Nghiệp vụ Lễ tân khách sạn
35
3
420
4.300
34
Sản xuất phân bón hữu cơ từ rác thải sinh hoạt
35
1
140
1.700
35
Kỹ thuật chế biến món ăn
35
3
420
3.600
IV
Nhóm nghề Nghệ thuật
36
Thanh nhạc
35
3
300
4.300
37
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
35
3
300
4.300
38
Hội họa
35
3
320
4.300
39
Nghệ thuật biểu diễn dân ca
35
2
280
2.800
V
Nhóm nghề Sức khỏe - Làm đẹp
40
Chăm sóc da
35
2
280
3.500
41
Chăm sóc sắc đẹp
35
3
420
3.600
42
Nhân viên y tế thôn, bản
35
3
420
3.500
43
Make up cơ bản
35
2
280
3.500
44
Điều dưỡng
35
2
280
3.500
45
Xoa bóp bấm huyệt
35
2
280
3.500
(Tổng có 45 nghề)