Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2030
14 /2023/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
57/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
- Ban hành Quy định hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu
- cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2030
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2030. Cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Quy định này quy định đối tượng, nguyên tắc, nội dung, mức chi từ ngân sách nhà nước và trình tự xây dựng, quản lý, thực hiện hỗ trợ xây dựng, phát triển...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh, Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký kinh doanh Hợp tác xã theo Luật Hợp tác xã; cá nhân, nhóm cá nhân,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh, Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Điều 1 . Quy định hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2030. Cụ thể như sau:
- a) Quy định này quy định đối tượng, nguyên tắc, nội dung, mức chi từ ngân sách nhà nước và trình tự xây dựng, quản lý, thực hiện hỗ trợ xây dựng, phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp
- các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2030 (sau đây gọi là Chương trình).
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hằng năm báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh: 1. Mức thu: STT Nội dung Mức thu (đồng/lần) I Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh Hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư thu 1 Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân. 150.000 2 Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hoạt độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu lệ phí, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh:
- Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh Hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư thu
- Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hằng năm báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 134/2009/NQ-HĐND16 ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XVI, nhiệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hằng năm, báo cáo kết quả tại kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh. Bãi bỏ mục 6 (lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) của phần II (đối với các khoản lệ phí) trong Danh mục, nội dung về phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND17 n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hằng năm, báo cáo kết quả tại kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Bãi bỏ mục 6 (lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) của phần II (đối với các khoản lệ phí) trong Danh mục, nội dung về phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND17 ngày...
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quy...
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 134/2009/NQ-HĐND16 ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XVI, nhiệm kỳ 2004-2011 về việc hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu...
- Nghị quyết số 124/2014/NQ-HĐND17 ngày 24 tháng 4 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XVII, nhiệm kỳ 2011-2016 về việc sửa đổi Nghị quyết số 134/2009/NQ-HĐND16.
Unmatched right-side sections