Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định cơ chế cấp phát, thanh toán vốn đầu tư công trong thực hiện các chính sách hỗ trợ khác thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
26/2023/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quy chế hoạt động thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
1003/2005/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định cơ chế cấp phát, thanh toán vốn đầu tư công trong thực hiện các chính sách hỗ trợ khác thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quy chế hoạt động thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quy chế hoạt động thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày...
- Quy định cơ chế cấp phát, thanh toán vốn đầu tư công trong thực hiện các chính sách hỗ trợ khác thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định cơ chế cấp phát, thanh toán vốn đầu tư công trong thực hiện các chính sách hỗ trợ khác áp dụng cơ chế đặc thù trong hỗ trợ đầu tư cho đối tượng chính sách thuộc nội dung các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Quyết định này không điều chỉnh đối với chính...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quy chế hoạt động thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước được sửa đổi, bổ sung như sau: PHỤ LỤC PHÂN LOẠI DƯ NỢ (Kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quy chế hoạt động thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 9 năm 2004 của T...
- PHỤ LỤC PHÂN LOẠI DƯ NỢ
- (Kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng)
- Quyết định này quy định cơ chế cấp phát, thanh toán vốn đầu tư công trong thực hiện các chính sách hỗ trợ khác áp dụng cơ chế đặc thù trong hỗ trợ đầu tư cho đối tượng chính sách thuộc nội dung các...
- tỉnh Bình Thuận.
- Quyết định này không điều chỉnh đối với chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất và chính sách hỗ trợ xây mới nhà ở trong thực hiện chính sách nhà ở cho một (01) đối tượng chính sách theo cơ chế đặc t...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Dư nợ dưới tiêu chuẩn
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân và các đối tượng chính sách hưởng lợi trực tiếp trong thực hiện các chính sách hỗ trợ khác theo cơ chế đặc thù trong lĩnh vực đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 9 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân và các đối tượng chính sách hưởng lợi trực tiếp trong thực hiện các chính sách hỗ trợ khác theo cơ chế đặc thù trong lĩnh vực đầ...
- số 27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 38/2023/NĐ- CP) thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ 1. Vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước để hỗ trợ đầu tư cho các đối tượng chính sách theo cơ chế đặc thù được cấp có thẩm quyền quyết định thuộc nội dung các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh. 2. Hỗ trợ trực tiếp bằng tiền, theo định mức cho đối tượng chính sách thuộc nội dung đầu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Trưởng Văn phòng Đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, các tổ chức, cá nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Trưởng Văn phòng...
- Điều 3. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ
- 1. Vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước để hỗ trợ đầu tư cho các đối tượng chính sách theo cơ chế đặc thù được cấp có thẩm quyền quyết định thuộc nội dung các chương trình mục tiêu quốc gia trê...
- Hỗ trợ trực tiếp bằng tiền, theo định mức cho đối tượng chính sách thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia để tự thực hiện đầu tư, không quản lý theo hình thức dự án đầu tư.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung các chính sách hỗ trợ khác Thuộc nội dung của các Chương trình mục tiêu quốc gia thực hiện theo Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, Nghị định số 38/2023/NĐ-CP của Chính phủ và quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về cơ chế cấp phát, thanh toán nguồn vốn hỗ trợ khác 1. Việc thanh toán các chính sách hỗ trợ khác tại Điều 4 Quyết định này chỉ thực hiện một lần duy nhất bằng 100% mức hỗ trợ. 2. Tổ chức rút dự toán, thanh toán: Căn cứ kế hoạch đầu tư công trung hạn, kế hoạch đầu tư vốn hằng năm được cơ quan có thẩm quyền giao, Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ của các cơ quan có liên quan 1. Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, Kho bạc Nhà nước cấp huyện: Kiểm soát, thanh toán vốn kịp thời, đầy đủ cho ủy ban nhân dân cấp xã để thực hiện hỗ trợ cho các đối tượng chính sách khi đã có đủ điều kiện và đúng quy định của pháp luật hiện hành; đôn đốc, hướng dẫn ủy ban nhân dân cấp xã thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết đinh n ̣ ày có hiêu l ̣ ưc thi hành k ̣ ể từ ngày 30 tháng 11 năm 2023. 2. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, nếu có vấn đề vướng mắc phát sinh hoặc trường hợp cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế, các cơ quan, tổ chức có văn bản gửi về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.