QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quy chế hoạt động thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2003
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 . Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quy chế hoạt động thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước được sửa đổi, bổ sung như sau:
PHỤ LỤC PHÂN LOẠI DƯ NỢ
(Kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng)
STT
Ký hiệu
Phân loại dư nợ
TK hạch toán
VNĐ
Ngoại tệ và vàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
DƯ NỢ CHO VAY NGẮN HẠN
01
21N1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2111
2141
02
21N2
Dư nợ cần chú ý
2112
2142
03
21N3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2113
2143
04
21N4
Dư nợ nghi ngờ
2114
2144
05
21N5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2115
2145
DƯ NỢ CHO VAY TRUNG HẠN
06
21T1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2121
2151
07
21T2
Dư nợ cần chú ý
2122
2152
08
21T3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2123
2153
09
21T4
Dư nợ nghi ngờ
2124
2154
10
21T5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2125
2155
DƯ NỢ CHO VAY DÀI HẠN
11
21D1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2131
2161
12
21D2
Dư nợ cần chú ý
2132
2162
13
21D3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2133
2163
14
21D4
Dư nợ nghi ngờ
2134
2164
15
21D5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2135
2165
DƯ NỢ CHIẾT KHẤU THƯƠNG PHIẾU VÀ CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ
16
2201
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2211
2221
17
2202
Dư nợ cần chú ý
2212
2222
18
2203
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2213
2223
19
2204
Dư nợ nghi ngờ
2214
2224
20
2205
Dư nợ có khả năng mất vốn
2215
2225
DƯ NỢ CHO THUÊ TÀI CHÍNH
21
2301
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2311
2321
22
2302
Dư nợ cần chú ý
2312
2322
23
2303
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2313
2323
24
2304
Dư nợ nghi ngờ
2314
2324
25
2305
Dư nợ có khả năng mất vốn
2315
2325
DƯ NỢ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ THAY KHÁCH HÀNG
26
2402
Dư nợ cần chú ý
2412
2422
27
2403
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2413
2423
28
2404
Dư nợ nghi ngờ
2414
2424
29
2405
Dư nợ có khả năng mất vốn
2415
2425
DƯ NỢ CHO VAY VỐN NHẬN TRỰC TIẾP TỪ CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ
30
25A1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2511
2541
31
25A2
Dư nợ cần chú ý
2512
2542
32
25A3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2513
2543
33
25A4
Dư nợ nghi ngờ
2514
2544
34
25A5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2515
2545
DƯ NỢ CHO VAY VỐN NHẬN CỦA CHÍNH PHỦ
35
25B1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2521
2551
36
25B2
Dư nợ cần chú ý
2522
2552
37
25B3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2523
2553
38
25B4
Dư nợ nghi ngờ
2524
2554
39
25B5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2525
2555
DƯ NỢ CHO VAY VỐN NHẬN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC
40
25C1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2531
2561
41
25C2
Dư nợ cần chú ý
2532
2562
42
25C3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2533
2563
43
25C4
Dư nợ nghi ngờ
2534
2564
44
25C5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2535
2565
DƯ NỢ CHO VAY VỐN ĐẶC BIỆT
45
27A1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2711
46
27A2
Dư nợ cần chú ý
2712
47
27A3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2713
48
27A4
Dư nợ nghi ngờ
2714
49
27A5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2715
DƯ NỢ CHO VAY THANH TOÁN CÔNG NỢ
50
27B1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2721
51
27B2
Dư nợ cần chú ý
2722
52
27B3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2723
53
27B4
Dư nợ nghi ngờ
2724
54
27B5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2725
DƯ NỢ CHO VAY ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN THEO KẾ HOẠCH NHÀ NƯỚC
55
27C1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2731
56
27C2
Dư nợ cần chú ý
2732
57
27C3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2733
58
27C4
Dư nợ nghi ngờ
2734
59
27C5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2735
DƯ NỢ CHO VAY KHÁC
60
27D1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2751
61
27D2
Dư nợ cần chú ý
2752
62
27D3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2753
63
27D4
Dư nợ nghi ngờ
2754
64
27D5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2755
DƯ NỢ CHỜ XỬ LÝ
65
2801
Dư nợ chờ xử lý có tài sản xiết nợ, gán nợ
281
66
2802
Dư nợ có tài sản thế chấp liên quan đến vụ án chờ xét xử
282
67
2803
Dư nợ tồn đọng có tài sản đảm bảo
283
68
2804
Dư nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm và không còn đối tượng để thu hồi
284
69
2805
Dư nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm nhưng con nợ đang tồn tại và hoạt động
285
DƯ NỢ ĐƯỢC KHOANH
70
2901
Dư nợ cho vay ngắn hạn được khoanh
291
71
2902
Dư nợ cho vay trung hạn được khoanh
292
72
2903
Dư nợ cho vay dài hạn được khoanh
293
DƯ NỢ CHO VAY ĐẦU TƯ THEO HỢP ĐỒNG NHẬN ỦY THÁC
73
98A1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
9811
74
98A2
Dư nợ cần chú ý
9812
75
98A3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
9813
76
98A4
Dư nợ nghi ngờ
9814
77
98A5
Dư nợ có khả năng mất vốn
9815
DƯ NỢ CHO VAY THEO HỢP ĐỒNG NHẬN TÀI TRỢ
78
98B1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
9821
79
98B2
Dư nợ cần chú ý
9822
80
98B3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
9823
81
98B4
Dư nợ nghi ngờ
9824
82
98B5
Dư nợ có khả năng mất vốn
9825
Trong đó : Cột (4) và (5) là tài khoản hạch toán theo Hệ thống tài khoản kế toán của các TCTD ban hành theo Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 và Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước”.
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3 . Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Trưởng Văn phòng Đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.