QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin và Phụ lục phân loại dư nợ trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 và Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2003
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, như sau:
1. Bổ sung vào Biểu K1A chỉ tiêu số 14 - "là người cư trú hay không cư trú" và "quốc tịch" của doanh nghiệp.
2. Bổ sung vào Biểu K1B chỉ tiêu số 8 - "là người cư trú hay không cư trú" của tư nhân.
3. Thay thế Biểu K4A, Biểu K4B bằng Biểu K4 - Báo cáo tài sản bảo đảm tiền vay ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Bổ sung vào Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo Biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, như sau:
STT
Ký hiệu
Phân loại dư nợ
TK hạch toán
VNĐ
Ngoại tệ và vàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
cho vay ngắn hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài
83
26N1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2611
2641
84
26N2
Dư nợ cần chú ý
2612
2642
85
26N3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2613
2643
86
26N4
Dư nợ nghi ngờ
2614
2644
87
26N5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2615
2645
cho vay trung hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài
88
26T1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2621
2651
89
26T2
Dư nợ cần chú ý
2622
2652
90
26T3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2623
2653
91
26T4
Dư nợ nghi ngờ
2624
2654
92
26T5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2625
2655
cho vay dài hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài
93
26D1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2631
2661
94
26D2
Dư nợ cần chú ý
2632
2662
95
26D3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2633
2663
96
26D4
Dư nợ nghi ngờ
2634
2664
97
26D5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2635
2665
cho vay khác các tổ chức cá nhân nước ngoài
98
26K1
Dư nợ đủ tiêu chuẩn
2671
2681
99
26K2
Dư nợ cần chú ý
2672
2682
100
26K3
Dư nợ dưới tiêu chuẩn
2673
2683
101
26K4
Dư nợ nghi ngờ
2674
2684
102
26K5
Dư nợ có khả năng mất vốn
2675
2685
Ghi chú: Cột (4) và (5) là tài khoản hạch toán theo Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 về việc Sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành kèm Quyết định số 479/QĐ/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 và Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 4
Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trưởng Văn phòng Đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.