Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin và Phụ lục phân loại dư nợ trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 và Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
50/2006/QĐ-NHNN
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 và Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/06/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
29/2006/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin và Phụ lục phân loại dư nợ trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 và Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 và Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/06/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin và Phụ lục phân loại dư nợ trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 và Quyết địn... Right: Về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 và Quyết định số 807/2005/QĐ-NHN...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, như sau: 1. Bổ sung vào Biểu K1A chỉ tiêu số 14 - "là người cư trú hay không cư trú" và "quốc tịch" của doanh nghiệp. 2. Bổ sung vào Biểu K1B chỉ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Huỷ bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng (TCTD) ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 và Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/06/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Tài khoản 15 - Chứng khoán đầu tư; 2. Tài khoản 399 - Dự phòng rủi ro lãi phải thu;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tài khoản 15 - Chứng khoán đầu tư;
- 2. Tài khoản 399 - Dự phòng rủi ro lãi phải thu;
- 3. Tài khoản 472 - Mua bán ngoại tệ từ các nguồn khác;
- 1. Bổ sung vào Biểu K1A chỉ tiêu số 14 - "là người cư trú hay không cư trú" và "quốc tịch" của doanh nghiệp.
- 2. Bổ sung vào Biểu K1B chỉ tiêu số 8 - "là người cư trú hay không cư trú" của tư nhân.
- 3. Thay thế Biểu K4A, Biểu K4B bằng Biểu K4 - Báo cáo tài sản bảo đảm tiền vay ban hành kèm theo Quyết định này.
- Left: Điều 1. Bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, như sau: Right: Huỷ bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng (TCTD) ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 và Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/06/20...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung vào Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo Biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, như sau: STT Ký hiệu Phân loại dư nợ TK hạch toán VNĐ Ngoại tệ và vàng (1) (2) (3) (4) (5) cho vay ngắn hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài 83 26N1 Dư nợ đủ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung tên và nội dung hạch toán một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Sửa đổi điểm 7, Mục I - Những quy định chung như sau: "7. Khái niệm "trong nước" và "nước ngoài" quy định trong Hệ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung tên và nội dung hạch toán một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 của Thống đốc Ngân hàn...
- 1. Sửa đổi điểm 7, Mục I - Những quy định chung như sau:
- Khái niệm "trong nước" và "nước ngoài" quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng này được hiểu theo khái niệm "người cư trú" và "người không cư trú" quy định tại Pháp lệnh Ngoạ...
- Điều 2. Bổ sung vào Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo Biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, như sau:
- Phân loại dư nợ
- Ngoại tệ và vàng
- Left: TK hạch toán Right: Hạch toán chi tiết:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bổ sung một số tài khoản vào Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Tài khoản 1014 - Tiền mặt tại máy ATM Tài khoản này dùng để theo dõi số tiền đồng Việt Nam tại các máy ATM của TCTD. Bên Nợ ghi: - Số tiền mặt tiếp quỹ cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bổ sung một số tài khoản vào Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
- 1. Tài khoản 1014 - Tiền mặt tại máy ATM
- Tài khoản này dùng để theo dõi số tiền đồng Việt Nam tại các máy ATM của TCTD.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trưởng Văn phòng Đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng, các tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/09/2006.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/09/2006.
- Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trưởng Văn phòng...
Unmatched right-side sections