Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 66/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuéc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thñ tr­ëng c¸c ®¬n vÞ cã liªn quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. QUY ĐỊNH Về t rình tự, thủ tục soạn thảo,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuéc tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
  • Thñ tr­ëng c¸c ®¬n vÞ cã liªn quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 66/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan,...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 05 tháng 4 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2023./.
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tổ chức thực hiện Nghị quyết. Right: của Ủy ban nhân dâ n tỉnh Thái Nguyên)
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định mua, thuê, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy, xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại; phê duyệt phương án xử lý tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước; phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Uỷ ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Uỷ ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • 2. Việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) trên địa bàn tỉnh phải thực hiện...
  • Nghị định của Chính phủ và Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định mua, thuê, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy, xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
  • phê duyệt phương án xử lý tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước
  • phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước (bao gồm cả văn phòng huyện ủy, thành ủy là đơn vị dự toán thuộc ngân sách nhà nước cấp huyện), tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội, đơn vị sự nghiệp c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Khái niệm văn bản Quy phạm pháp luật 1.Văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân là văn bản do HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành dưới hình thức Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục do pháp luật quy định, trong đó có quy tắc xử sự chung (quy phạm pháp luật) , được á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Khái niệm văn bản Quy phạm pháp luật
  • 1.Văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân là văn bản do HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành dưới hình thức Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị theo thẩm quyền, trình t...
  • 2. Các văn bản do HĐND, UBND ban hành, nhưng không có đầy đủ các yếu tố của văn bản QPPL theo quy định tại khoản 1 Điều này thì không phải là văn bản QPPL và không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan nhà nước (bao gồm cả văn phòng huyện ủy, thành ủy là đơn vị dự toán thuộc ngân sách nhà nước cấp huyện), tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh là đơn vị dự toán cấp 1 thuộc ngân sách nhà nước cấp tỉnh. 2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện là đơn vị dự toán cấp 1, cấp 2, cấp 3 thuộc ngân sách nhà nước cấp huyện.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ sở để ban hành văn bản QPPL 1. Chủ trương, chính sách của Đảng; 2. Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và Nghị quyết của HĐND cùng cấp; 3. Nhu cầu thực tiễn trong công tác quản lý Nhà nước ở địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ sở để ban hành văn bản QPPL
  • 1. Chủ trương, chính sách của Đảng;
  • 2. Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và Nghị quyết của HĐND cùng cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh là đơn vị dự toán cấp 1 thuộc ngân sách nhà nước cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND TỈNH, HĐND, UBND CẤP HUYỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND TỈNH, HĐND, UBND CẤP HUYỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mua sắm tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm tài sản gồm: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. b) Tài sản có giá dự toán mua sắm từ 2 tỷ đồng trở lên/1 đơn vị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản QPPL Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc (tªn gäi theo thÈm quyÒn ban hµnh) cña v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®­îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản QPPL
  • Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc (tªn gäi theo thÈm quyÒn ban hµnh) cña v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®­îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân...
  • Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mua sắm tài sản công
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm tài sản gồm:
  • a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thuê tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, đơn vị có giá dự toán tiền thuê từ 500 triệu đồng trở lên/01 năm. 2. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. X ¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè, l­u tr÷ hå s¬ ban hµnh văn bản QPPL c ña H§ND vµ UBND ViÖc x¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè vµ l­u tr÷ hå s¬ ban hµnh v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®­îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. X ¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè, l­u tr÷ hå s¬ ban hµnh văn bản QPPL c ña H§ND vµ UBND
  • ViÖc x¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè vµ l­u tr÷ hå s¬ ban hµnh v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®­îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thuê tài sản công
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, đơn vị có giá dự toán tiền thuê từ 500 triệu đồng trở lên/01 năm.
  • 2. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý có giá dự toán tiền thuê dưới 500 tri...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cÊp tØnh, cÊp huyÖn 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp hoặc do cơ quan, tổ chức khác trình theo sự phân công của Thường trực HĐND. 2. Cơ quan trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo. 3. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo. a) Khảo sát, đánh giá th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp hoặc do cơ quan, tổ chức khác trình theo sự phân công của Thường trực HĐND.
  • 2. Cơ quan trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo.
  • 3. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo.
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Right: Điều 6. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cÊp tØnh, cÊp huyÖn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước và tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án sử dụng vốn nhà nước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt phương án điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy, xử lý trong trường hợp tài sản bị mất, bị hủy hoại các tài sản phục vụ hoạt động của...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết 1. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo, quyết định việc đưa ra lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND trình. 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo lựa chọn, quyết định phương thức lấy ý kiến, nội dung vấn đề cần lấy ý kiến (nÕu cÇn thiÕt th× x©y dùng s½n ®Ò c­¬ng lÊy ý kiÕn) ; có trách n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết
  • 1. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo, quyết định việc đưa ra lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND trình.
  • 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo lựa chọn, quyết định phương thức lấy ý kiến, nội dung vấn đề cần lấy ý kiến (nÕu cÇn thiÕt th× x©y dùng s½n ®Ò c­¬ng lÊy ý kiÕn)
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước và tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án sử dụng vốn nhà nước
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt phương án điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy, xử lý trong trường hợp tài sản bị mất, bị hủy hoại các tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng...
  • tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án sử dụng vốn nhà nước nhưng không xác định đối tượng thụ hưởng trong dự án thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi tài sản gồm: a) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; b) Xe ô tô; c) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản hoặc các tài sản khác có tổng nguyên giá theo sổ kế toán từ 2 tỷ đồng trở lên cho một lần thu hồi. 2. Th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định dự thảo Nghị quyết 1. Cơ quan thẩm định dự thảo Nghị quyết. a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định đối với dự thảo nghị quyết do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình. b) Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Tư pháp thành lập để thẩm định Nghị quyết do cơ quan tư pháp chủ trì soạn thảo. 2. Chậm nhất là mười lăm (15) ngày trước ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm định dự thảo Nghị quyết
  • 1. Cơ quan thẩm định dự thảo Nghị quyết.
  • a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định đối với dự thảo nghị quyết do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thu hồi tài sản công
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi tài sản gồm:
  • c) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản hoặc các tài sản khác có tổng nguyên giá theo sổ kế toán từ 2 tỷ đồng trở lên cho một lần thu hồi.
Rewritten clauses
  • Left: a) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; Right: a) Sự cần thiết ban hành nghị quyết;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều chuyển tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển tài sản gồm: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; b) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; c) Xe ô tô; d) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản hoặc các tài sản khác có tổng nguyên giá theo sổ k...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Uỷ ban nhân dân. 1. Hồ sơ dự thảo nghị quyết bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo nghị quyết; b) Báo cáo thẩm định; c) Các tài liệu có liên quan. 2. Cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến UBND để chuyển đến các thành viên UBND chậm nhất là ba (03) ngày trước ngày UBND họp. UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Uỷ ban nhân dân.
  • 1. Hồ sơ dự thảo nghị quyết bao gồm:
  • a) Tờ trình và dự thảo nghị quyết;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều chuyển tài sản công
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển tài sản gồm:
  • a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bán tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bán tài sản gồm: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi sau khi có văn bản thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; b) Xe ô tô; c) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết. 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND phải được Ban chuyªn tr¸ch của HĐND cùng cấp thẩm tra trước khi trình HĐND. 2. Chậm nhất là mười lăm (15) ngày (đối với cấp tỉnh), mười (10) ngày (đối với cấp huyện) trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, cơ quan trình dự thảo nghị quyết gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết.
  • 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND phải được Ban chuyªn tr¸ch của HĐND cùng cấp thẩm tra trước khi trình HĐND.
  • Chậm nhất là mười lăm (15) ngày (đối với cấp tỉnh), mười (10) ngày (đối với cấp huyện) trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, cơ quan trình dự thảo nghị quyết gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban chuyªn...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bán tài sản công
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bán tài sản gồm:
  • a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi sau khi có văn bản thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thanh lý tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý tài sản gồm: a) Nhà làm việc, công trình sự nghiệp, tài sản gắn liền với đất đã hết hạn sử dụng theo quy định của pháp luật hoặc chưa hết hạn sử dụng nhưng bị hư hỏng mà việc sửa chữa không hiệu quả có nguyên giá theo sổ kế toán từ 10 tỷ đồng trở lên ch...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết. 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây: a) Đại diện cơ quan trình dự thảo trình bày dự thảo nghị quyết; b) Đại diện Ban của HĐND được phân công thẩm tra trình bày báo cáo thẩm tra; c) HĐND thảo luận và biểu quyết thông qua dự t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết.
  • 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây:
  • a) Đại diện cơ quan trình dự thảo trình bày dự thảo nghị quyết;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thanh lý tài sản công
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý tài sản gồm:
  • a) Nhà làm việc, công trình sự nghiệp, tài sản gắn liền với đất đã hết hạn sử dụng theo quy định của pháp luật hoặc chưa hết hạn sử dụng nhưng bị hư hỏng mà việc sửa chữa không hiệu quả có nguyên g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tiêu hủy tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tiêu hủy: a) Tài sản cố định có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản; b) Các tài sản cố định có tổng nguyên giá theo sổ kế toán từ 2 tỷ đồng trở lên cho một lần tiêu hủy của cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh và cơ quan,...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh 1. Hàng năm, UBND tỉnh quyết định chương trình ban hành văn bản QPPL của cấp mình. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu xây dựng chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh trên cơ sở các căn cứ được quy định tại Khoản 2 củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh
  • 1. Hàng năm, UBND tỉnh quyết định chương trình ban hành văn bản QPPL của cấp mình.
  • Văn phòng UBND tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu xây dựng chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh trên cơ sở các căn cứ được quy định tại Khoản 2 của Điều nà...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tiêu hủy tài sản công
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tiêu hủy:
  • a) Tài sản cố định có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại gồm: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; b) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; c) Xe ô tô; d) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực nào thì cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó chủ trì việc soạn thảo. 2. Đối với các dự thảo văn bản QPPL có phạm vi điều chỉnh rộng, phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực ở địa phương thì UBND quyÕt ®Þnh giao cho mét ngµnh chủ trì việc soạn thảo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cơ quan chủ trì soạn thảo
  • 1. Dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực nào thì cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó chủ trì việc soạn thảo.
  • 2. Đối với các dự thảo văn bản QPPL có phạm vi điều chỉnh rộng, phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực ở địa phương thì UBND quyÕt ®Þnh giao cho mét ngµnh chủ trì việc soạn thảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại gồm:
  • a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND CẤP XÃ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL
  • CỦA HĐND, UBND CẤP XÃ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp Đối với những tài sản công đã có quyết định xử lý của cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của Nghị quyết 66/2021/NQ-HĐND trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện xử lý theo quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền; các công việc chưa thực hiện đến ngày Nghị quy...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm a) Tập hợp, hệ thống, nghiên cứu chủ trương, chính sách của cấp uỷ Đảng, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, Nghị quyết của HĐND cùng cấp và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo; b) Khảo sát, đánh giá phân tích thực trạng quan hệ xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm
  • a) Tập hợp, hệ thống, nghiên cứu chủ trương, chính sách của cấp uỷ Đảng, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, Nghị quyết của HĐND cùng cấp và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo;
  • b) Khảo sát, đánh giá phân tích thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương và các vấn đề khác có liên quan đến nội dung chính của dự thảo;
Removed / left-side focus
  • Đối với những tài sản công đã có quyết định xử lý của cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của Nghị quyết 66/2021/NQ-HĐND trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực...
  • các công việc chưa thực hiện đến ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì thực hiện thống nhất theo Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý đảm bảo theo quy định tại Nghị quyết này và pháp luật có liên quan. 2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công có trách nhiệm ban hành và tổ chức thực hiện Quy chế qu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản QPPL 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo, bản thuyết minh dự thảo và các tài liệu có liên quan tới cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan để lấy ý kiến về dự thảo. Trong thời hạn năm (5) ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan soạn thảo, cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản QPPL
  • 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo, bản thuyết minh dự thảo và các tài liệu có liên quan tới cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan để lấy ý kiế...
  • Trong thời hạn năm (5) ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan soạn thảo, cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến phải trả lời bằng văn bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý đảm bảo theo quy định tại Nghị quyết này và pháp luật có liên quan.
  • 2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công có trách nhiệm ban hành và tổ chức thực hiện Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công được Nhà nước giao theo hướng d...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 Soạn thảo, ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh, HĐND cấp huyện
Mục 2 Mục 2 Soạn thảo, ban hành văn bản QPPL của UBND tỉnh, UBND cấp huyện
Điều 16. Điều 16. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL 1. Cơ quan thẩm định văn bản QPPL. a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành; b) Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định văn bản QPPL do UBND cấp huyện ban hành; c) Hội đồng thẩm định do Thủ trưởng cơ quan tư pháp thành lập để thẩm định các dự thảo văn bản QPPL do c...
Điều 17. Điều 17. Hồ sơ dự thảo quyết định, chỉ thị trình UBND 1. Cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL đến UBND cùng cấp chậm nhất là năm (05) ngày trước ngày UBND họp. Hồ sơ dự thảo văn bản QPPL gồm: a) Tờ trình và dự thảo văn bản QPPL; b) Báo cáo thẩm định; c) Bản tổng hợp ý kiến về dự thảo văn bản QPPL; d) Các tài liệu có li...
Điều 18. Điều 18. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND do Chñ tÞch UBND quyÕt ®Þnh, cã thÓ ®­îc thùc hiÖn theo mét trong hai h×nh thøc sau: + H×nh thøc lÊy ý kiÕn b»ng v¨n b¶n cña thµnh viªn Uû ban nh©n d©n. + H×nh thøc th«ng qua héi nghÞ Uû ban nh©n d©n. 2. Việc xem xét, thôn...
Mục 1 Mục 1 Soạn thảo, ban hành Nghị quyết của HĐND cấp xã
Điều 19. Điều 19. Soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã. 1. Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân tại các tổ dân phố, thôn, làng, bản về dự th...
Điều 20. Điều 20. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND cấp xã 1.Chậm nhất là ba (03) ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, UBND gửi tờ trình, dự thảo nghị quyết và các tài liệu có liên quan đến các đại biểu HĐND. 2. Việc xem xét thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây: a) Đại diện UBN...