Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến (QCVN 110:2023/BTTTT).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 và thay thế Thông tư số 24/2017/TT-BTTTT ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 và thay thế Thông tư số 24/2017/TT-BTTTT ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy...
  • Phần truy nhập vô tuyến”.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 và thay thế Thông tư số 24/2017/TT-BTTTT ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy...
  • Phần truy nhập vô tuyến”.
Target excerpt

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần băng tần hoạt động sử dụng cho đường xuống (BS phát).

Phần băng tần hoạt động sử dụng cho đường xuống (BS phát). 1.4.13.Trạm gốc trong nhà (Home Base Station) Trạm gốc có đặc điểm đáp ứng yêu cầu các kịch bản femtocell. 1.4.14.Khoảng bảo vệ liên băng thông RF (Inter RF Bandwidth gap) Khoảng bảo vệ tần số giữa hai băng thông RF trạm gốc liên tiếp được đặt trong hai băng tần hoạt động được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần băng tần hoạt động được chỉ định cho đường lên (BS thu).

Phần băng tần hoạt động được chỉ định cho đường lên (BS thu). 1.4.50.Biên trên khối thành phần (upper sub-block edge) Tần số tại biên trên của một khối thành phần. CHÚ THÍCH: Tần số này được sử dụng như điểm tham chiếu tần số cho các yêu cầu của máy phát và máy thu. 1.4.51.Trạm gốc vùng phủ rộng (wide area base station) Trạm gốc có đặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục này quy định các phương pháp đo cho E-UTRA (FDD và TDD).

Mục này quy định các phương pháp đo cho E-UTRA (FDD và TDD). Các cấu hình đo kiểm và độ rộng kênh cho các hoạt động đa sóng mang phải phù hợp với các quy định tại 4.10, 5.7.1 và 5.7.1A của ETSI TS 136 141. Thông thường mọi đo kiểm phải được thực hiện với băng thông thấp nhất và cao nhất được BS hỗ trợ, trừ khi có các quy định khác. Tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục này xác định các cấu hình để đo kiểm phát xạ như sau:

Mục này xác định các cấu hình để đo kiểm phát xạ như sau: Thiết bị phải được đo kiểm trong các điều kiện đo kiểm bình thường theo quy định; Cấu hình đo kiểm càng gần với cấu hình sử dụng thông thường càng tốt; Nếu thiết bị là một phần của hệ thống hoặc được kết nối hệ thống qua thiết bị phụ, thì có thể đo kiểm thiết bị khi kết nối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục này xác định các điều kiện môi trường cho từng phép đo kiểm BS.

Mục này xác định các điều kiện môi trường cho từng phép đo kiểm BS. Các điều kiện môi trường sau đây do nhà cung cấp khai báo: Áp suất khí quyển: thấp nhất và cao nhất; Nhiệt độ: thấp nhất và cao nhất; Độ ẩm tương đối: thấp nhất và cao nhất; Nguồn điện: giới hạn điện áp trên và dưới. Khi hoạt động bên ngoài các giới hạn biên của điều k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA- Phần truy nhập vô tuyến
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA- Phần truy nhập vô tuyến (QCVN 110:2017/BTTTT).
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộ...
MỤC LỤC MỤC LỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Tài liệu viện dẫn 1.4. Giải thích từ ngữ 1.5. Ký hiệu 1.6. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Điều kiện môi trường 2.2. Các yêu cầu kỹ thuật 2.2.1. Các yêu cầu chung 2.2.2. Phát xạ không mong muốn trong băng tần hoạt động 2.2.3. Tỷ số công suất rò kênh lâ...
Phần băng tần hoạt động sử dụng cho đường xuống (BS phát). Phần băng tần hoạt động sử dụng cho đường xuống (BS phát). 1.4.13. Công suất ký hiệu tham chiếu đường xu ố ng (Downlink Reference Symbol power) Công suất thành phần tài nguyên của ký hiệu tham chiếu đường xuống. 1.4.14. Trạm gốc trong nhà (Home Base station) Trạm gốc có đặc điểm đáp ứng yêu cầu của femtocell. 1.4.15. Khoảng bảo vệ liên...
Phần băng tần hoạt động được chỉ định cho đường lên (BS thu). Phần băng tần hoạt động được chỉ định cho đường lên (BS thu). 1.4.51. Biên trên khối thành phần (upper sub-block edge) Tần số tại biên trên của một khối thành phần. CHÚ THÍCH: Tần số này được sử dụng như điểm tham chiếu tần số cho các yêu cầu của máy phát và máy thu. 1.4.52. Trạm gốc diện rộng (wide area base station) Trạm gốc có đặc đ...