Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020
81/2006/QĐ-TTg
Right document
Về việc phê duyệt Quy hoạch phân bổ và bảo vệ nguồn nước dưới đất khu vực Nam Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
16/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Quy hoạch phân bổ và bảo vệ nguồn nước dưới đất khu vực Nam Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Quy hoạch phân bổ và bảo vệ nguồn nước dưới đất khu vực Nam Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
- Phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau đây: I. QUAN ĐIỂM VÀ NGUYÊN TẮC CHỈ ĐẠO A. Quan điểm 1. Tài nguyên nước là thành phần chủ yếu của môi trường sống, là yếu tố đặc biệt quan trọng bảo đảm thực hiện thành công các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội,...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt “Quy hoạch phân bổ và bảo vệ nguồn nước dưới đất khu vực Nam Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030” với các nội dung chính như sau: I. Quan điểm 1. Quy hoạch phân bổ và bảo vệ nguồn nước dưới đất khu vực Nam Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 đảm bảo gắn kết giữa quy hoạch sử dụng đất, quy h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy hoạch phân bổ và bảo vệ nguồn nước dưới đất khu vực Nam Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 đảm bảo gắn kết giữa quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển các ngành có liên q...
- xã hội của tỉnh.
- 2. Khai thác, sử dụng nước dưới đất phải đảm bảo hợp lý, không vượt quá ngưỡng giới hạn khai thác.
- I. QUAN ĐIỂM VÀ NGUYÊN TẮC CHỈ ĐẠO
- Tài nguyên nước là thành phần chủ yếu của môi trường sống, là yếu tố đặc biệt quan trọng bảo đảm thực hiện thành công các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội, bảo đảm quốc ph...
- Tài nguyên nước thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý.
- Left: Điều 1. Phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau đây: Right: Điều 1: Phê duyệt “Quy hoạch phân bổ và bảo vệ nguồn nước dưới đất khu vực Nam Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030” với các nội dung chính như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng Quốc gia về tài nguyên nước có trách nhiệm tư vấn cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong những quyết định quan trọng về tài nguyên nước; quyết định các biện pháp đảm bảo việc điều phối các hoạt động của các Bộ, ngành, địa phương để triển khai thực hiện Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến n...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Tổ chức thực hiện: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: - Tổ chức, chỉ đạo, thực hiện các nội dung của Quy hoạch. - Hướng dẫn, đô đốc các Sở, ngành, UBND cấp huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, dự án đảm bảo phù hợp với mục tiêu, nội dung và giải pháp thực hiện củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch
- Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên
- 1. Hội đồng Quốc gia về tài nguyên nước có trách nhiệm tư vấn cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong những quyết định quan trọng về tài nguyên nước
- quyết định các biện pháp đảm bảo việc điều phối các hoạt động của các Bộ, ngành, địa phương để triển khai thực hiện Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020 có hiệu quả.
- trình Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh mục tiêu, nội dung Chiến lược trong trường hợp cần thiết.
- Left: Tổ chức, chỉ đạo thực hiện các nội dung của Chiến lược Right: - Tổ chức, chỉ đạo, thực hiện các nội dung của Quy hoạch.
- Left: hướng dẫn, đôn đốc các Bộ, ngành, địa phương căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch, đề án, dự án, bảo đảm phù hợp với các mục tiêu, nội dung,... Right: - Hướng dẫn, đô đốc các Sở, ngành, UBND cấp huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, dự án đảm bảo phù hợp với mục tiêu, nội dung và giải pháp thực...
- Left: Chỉ đạo rà soát, thống kê, đánh giá và chỉ đạo, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan thực hiện các danh mục dự án, đề án ưu tiên đầu tư (tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này), trên cơ... Right: - Chỉ đạo, rà soát, đánh giá, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện thực hiện các danh mục dự án ưu tiên cần đầu tư, trên cơ sở đó xây dựng các chương trình cụ thể để theo chức năng, nhiệm vụ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Xây dựng, UBND huyện Phổ Yên, UBND huyện Phú Bình, UBND thị xã Sông Công, các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhi...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành:
- Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Xây dựng, UBND huyện Phổ Yên, UBND huyện Phú Bình, UBND thị xã Sông Công, các cơ quan, đơn...
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng Quốc gia về tài nguyên nước và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections