Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
121/2023/NQ-HĐND
Right document
Quy định một số mức chi sự nghiệp tài nguyên môi trường và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
154/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số mức chi sự nghiệp tài nguyên môi trường và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: Quy định một số mức chi sự nghiệp tài nguyên môi trường và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Nghị quyết này quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Nghị quyết này áp dụng đối với: tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan Nhà nước và tổ chức, cá nhân khác...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định một số mức chi sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp tài nguyên môi trường và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh do ngân sách nhà nước bảo đảm để làm căn cứ lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường và thực hiện nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định một số mức chi sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp tài nguyên môi trường và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh do ngân sách nhà nước bảo đảm để làm căn cứ lập, quản lý...
- Các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường, bao gồm:
- Quản lý đất đai, đo đạc và bản đồ, địa chất và khoáng sản, tài nguyên nước, biển và hải đảo, khí tượng thủy văn và giám sát biến đổi khí hậu, viễn thám, đa dạng sinh học và các nhiệm vụ chi khác về...
- 1. Nghị quyết này quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- 2. Nghị quyết này áp dụng đối với: tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản
- các cơ quan Nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Các nội dung khác liên quan đến phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đố... Right: 4. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh ph...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính (tấn/m 3 khoáng sản nguyên khai) Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 40.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 60.000 4 Quặng vàng Tấn 225.000 5...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp tài nguyên môi trường và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp tài nguyên môi trường và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh:
- Loại khoáng sản
- (tấn/m 3 khoáng sản nguyên khai)
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng mức thu phí: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (bao gồm cả trường hợp hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân không nhằm mục đích khai thác khoáng sản nhưng thu được khoáng sản) theo mức thu phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết này. 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức chi 1. Mức chi phí quản lý chung đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Một số mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này. 3. Một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức chi phí quản lý chung đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- 2. Một số mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- 3. Một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường quy định chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (bao gồm cả trường hợp hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân không nhằm mục đích khai thác khoáng sản nhưng thu được khoáng...
- 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Điều 2 Nghị qu...
- Left: Điều 3. Áp dụng mức thu phí: Right: Điều 3. Mức chi
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Trường hợp các văn bản áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Trường hợp các văn bản áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
- - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- - Ủy ban Công tác đại biểu Quốc hội;
- thay thế Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 thá...
- Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 30 thông qua ngày 24 tháng 7 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 8 năm 2025.