Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
27/2023/NQ-HĐND
Right document
Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
27/2023/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Những nội dung khác có liên quan đến mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Những nội dung khác có liên quan đến mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31...
- Left: Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu , đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản STT Loại khoáng sản Đơn vị tính (tấn/m 3 khoáng sản nguyên khai) Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 50.000 2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000 4 Quặng vàng Tấn 225.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2023 và thay thế Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.