Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TỈNH BÌNH THUẬN
27/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
27/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TỈNH BÌNH THUẬN
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TỈNH BÌNH THUẬN
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2005/QĐ-UBBT ngày 20 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về Chính sách Dân số trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2005/QĐ-UBBT ngày 20 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về Ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TỈNH BÌNH THU...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Môi trường và Phát triển đô thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Lê Tiến Phương
- CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TỈNH BÌNH THUẬN
- Left: thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Môi trường và Phát triển đô thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Kèm theo Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận) Right: (ban hành kèm theo Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định về Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận nhằm góp phần thực hiện tốt Pháp lệnh Dân số; Quyết định số 2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược Dân số và Sức khỏe sinh sản Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020. Đồng t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh các hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị và các khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; quy định các quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân và các hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thoát nước trong các đô t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này điều chỉnh các hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị và các khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- quy định các quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân và các hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thoát nước trong các đô thị và cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- 1. Quy định về Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận nhằm góp phần thực hiện tốt Pháp lệnh Dân số
- Quyết định số 2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược Dân số và Sức khỏe sinh sản Việt Nam giai đoạn 2011
- 2020. Đồng thời tiếp tục đẩy mạnh vận động cán bộ, công chức, viên chức và nhân dân trong tỉnh thực hiện tốt công tác dân số
Left
Phần II
Phần II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Về số con của mỗi cặp vợ chồng (áp dụng cho cả vợ và chồng) Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Cụ thể: Mỗi cặp vợ chồng chỉ được sinh một hoặc hai con. Trừ trường hợp đặc biệt do Chính phủ quy định, được nêu tại Điều...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Cụm hay khu dân cư tập trung” được hiểu là một khu vực có mật độ các công trình kiến trúc - nhà ở do con người xây dựng lớn hơn so với các khu vực xung quanh nó và với quy mô từ 400 người trở lên (theo Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009) 2. “Nước thải” là nước đã bị thay đổi đặc điểm, tính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. “Cụm hay khu dân cư tập trung” được hiểu là một khu vực có mật độ các công trình kiến trúc
- nhà ở do con người xây dựng lớn hơn so với các khu vực xung quanh nó và với quy mô từ 400 người trở lên (theo Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009)
- Điều 2. Về số con của mỗi cặp vợ chồng (áp dụng cho cả vợ và chồng)
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Cụ thể:
- Mỗi cặp vợ chồng chỉ được sinh một hoặc hai con. Trừ trường hợp đặc biệt do Chính phủ quy định, được nêu tại Điều 3 Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Những trường hợp không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số; Điều 1 Nghị định số 18/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi Khoản 6, Đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thoát nước 1. Các hành vi sau đây về thoát nước trong đô thị và trong các cụm dân cư tập trung bị cấm: a) Phá hoại các hệ thống thoát nước; b) Cản trở các hoạt động kiểm tra thoát nước; c) Không chấp hành các quy định về độ cao nền đất khi xây dựng mới, nâng cấp và cải tạo hạ tầng trong đô thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thoát nước
- 1. Các hành vi sau đây về thoát nước trong đô thị và trong các cụm dân cư tập trung bị cấm:
- a) Phá hoại các hệ thống thoát nước;
- Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số
- Điều 1 Nghị định số 18/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi Khoản 6, Điều 2 Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ. Cụ thể như sau:
- Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân (tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ chết) t...
- Left: Điều 3. Những trường hợp không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con Right: i) Các hành vi khác vi phạm các quy định của pháp luật về nước thải.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ đối với người thực hiện kế hoạch hóa gia đình và cán bộ làm công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình cấp xã 1. Đối với người thực hiện kế hoạch hóa gia đình: a) Những người thực hiện các biện pháp tránh thai tại các cơ sở y tế Nhà nước thuộc tỉnh được miễn phí 100%; b) Những người thực hiện các biện pháp tránh thai tại c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hệ thống nước thải 1. Hệ thống thoát nước của đô thị và các cụm dân cư tập trung bao gồm: a) Các cống dùng cho nước thải và các cống, mương dùng cho nước mưa đối với hệ thống thoát nước riêng tại các khu quy hoạch mới, hoặc các cống chung dùng cho cả nước thải và nước mưa đối với hệ thống cống chung thuộc khu vực nội thị (các c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hệ thống nước thải
- 1. Hệ thống thoát nước của đô thị và các cụm dân cư tập trung bao gồm:
- a) Các cống dùng cho nước thải và các cống, mương dùng cho nước mưa đối với hệ thống thoát nước riêng tại các khu quy hoạch mới, hoặc các cống chung dùng cho cả nước thải và nước mưa đối với hệ thố...
- Điều 4. Chế độ đối với người thực hiện kế hoạch hóa gia đình và cán bộ làm công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình cấp xã
- 1. Đối với người thực hiện kế hoạch hóa gia đình:
- a) Những người thực hiện các biện pháp tránh thai tại các cơ sở y tế Nhà nước thuộc tỉnh được miễn phí 100%;
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách nâng cao chất lượng dân số, cơ cấu dân số, giảm tốc độ tăng tỷ số giới tính khi sinh 1. Nam, nữ trước khi kết hôn được khám sức khỏe và tư vấn miễn phí tại cơ sở y tế Nhà nước thuộc tỉnh. Việc xác định thời điểm cụ thể trước khi kết hôn được khám sức khỏe và tư vấn miễn phí thực hiện theo hướng dẫn của Sở Tư pháp. Vi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Áp dụng quy chuẩn nước thải 1. Quy chuẩn xả thải được áp dụng theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 của Nghị định 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ. 2. Nước thải khác (không phải nước thải sinh hoạt) xả vào hệ thống thoát nước phải bảo đảm quy chuẩn nước thải xả vào hệ thống thoát nước. Trường hợp không bảo đảm q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Áp dụng quy chuẩn nước thải
- 1. Quy chuẩn xả thải được áp dụng theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 của Nghị định 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ.
- Nước thải khác (không phải nước thải sinh hoạt) xả vào hệ thống thoát nước phải bảo đảm quy chuẩn nước thải xả vào hệ thống thoát nước.
- Điều 5. Chính sách nâng cao chất lượng dân số, cơ cấu dân số, giảm tốc độ tăng tỷ số giới tính khi sinh
- 1. Nam, nữ trước khi kết hôn được khám sức khỏe và tư vấn miễn phí tại cơ sở y tế Nhà nước thuộc tỉnh.
- Việc xác định thời điểm cụ thể trước khi kết hôn được khám sức khỏe và tư vấn miễn phí thực hiện theo hướng dẫn của Sở Tư pháp.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: a) Đối với phường, thị trấn mỗi năm vận động, tuyên truyền các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ có tỷ lệ sinh con thứ 3 trở lên còn dưới 10% và ở xã còn dưới 15% thì được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tặng Bằng khen kèm tiền thưởng theo chế độ thi đua, khen thưởng hiện hành;...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Chủ sở hữu toàn bộ hệ thống thoát nước của các đô thị, các khu dân cư tập trung trong tỉnh là Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình. 2. Ủy ban nhân dân thành phố, các huyện được chủ sở hữu ủy quyền theo dõi việc thực hiện hợp đồng giữa chủ sở hữu và đơn vị quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thoá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chủ sở hữu công trình thoát nước
- 1. Chủ sở hữu toàn bộ hệ thống thoát nước của các đô thị, các khu dân cư tập trung trong tỉnh là Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
- 2. Ủy ban nhân dân thành phố, các huyện được chủ sở hữu ủy quyền theo dõi việc thực hiện hợp đồng giữa chủ sở hữu và đơn vị quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thoát nước.
- Điều 6. Chế độ khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Khen thưởng:
- a) Đối với phường, thị trấn mỗi năm vận động, tuyên truyền các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ có tỷ lệ sinh con thứ 3 trở lên còn dưới 10% và ở xã còn dưới 15% thì được Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
Left
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các giải pháp thực hiện 1. Công tác tuyên truyền: Tăng cường công tác tuyên truyền, vận động, giáo dục cán bộ, công chức, viên chức, người hợp đồng lao động trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Nhà nước và Đoàn thể trên địa bàn tỉnh; cán bộ xã, phường, thị trấn, thôn, khu phố; cán bộ và chiến sĩ trong lực lượn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lựa chọn đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước Việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước tại thành phố, các thị trấn và cụm dân cư tập trung được dựa vào năng lực về trang thiết bị chuyên dụng, nhân lực chuyên môn của đơn vị được lựa chọn và tuân theo Khoản 20, Khoản 25, Khoản 26, Điều 2 và Điều 8 của Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lựa chọn đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước
- Việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước tại thành phố, các thị trấn và cụm dân cư tập trung được dựa vào năng lực về trang thiết bị chuyên dụng, nhân lực chuyên môn của đơn vị đượ...
- Điều 7. Các giải pháp thực hiện
- 1. Công tác tuyên truyền:
- Tăng cường công tác tuyên truyền, vận động, giáo dục cán bộ, công chức, viên chức, người hợp đồng lao động trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Nhà nước và Đoàn thể trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ của các sở, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Thủ trưởng các sở, ngành, các huyện, thị xã, thành phố: - Tổ chức quán triệt, phổ biến cụ thể Quy định này đến toàn thể cán bộ công chức, viên chức, người lao động và nhân dân thuộc cơ quan, đơn vị, địa phương mình; - Tăng cường công tác tuyên...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước 1. Hợp đồng quản lý vận hành được ký kết giữa chủ sở hữu và đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước phải dựa theo hướng dẫn trong Phụ lục 1 Thông tư 09/2009/TT-BXD ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Bộ Xây dựng. Hợp đồng này phải bao gồm ít nhất các nội dung cơ bản sau đây: a) Căn cứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước
- Hợp đồng quản lý vận hành được ký kết giữa chủ sở hữu và đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước phải dựa theo hướng dẫn trong Phụ lục 1 Thông tư 09/2009/TT-BXD ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Bộ...
- Hợp đồng này phải bao gồm ít nhất các nội dung cơ bản sau đây:
- Điều 8. Nhiệm vụ của các sở, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- 1. Thủ trưởng các sở, ngành, các huyện, thị xã, thành phố:
- - Tổ chức quán triệt, phổ biến cụ thể Quy định này đến toàn thể cán bộ công chức, viên chức, người lao động và nhân dân thuộc cơ quan, đơn vị, địa phương mình;
Unmatched right-side sections