Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 35
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TỈNH BÌNH THUẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TỈNH BÌNH THUẬN
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2005/QĐ-UBBT ngày 20 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về Chính sách Dân số trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2005/QĐ-UBBT ngày 20 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về Ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Môi trường và Phát triển đô thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TỈNH BÌNH THU...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Lê Tiến Phương
  • CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TỈNH BÌNH THUẬN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Môi trường và Phát triển đô thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: (ban hành kèm theo Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình) Right: (Kèm theo Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh các hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị và các khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; quy định các quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân và các hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thoát nước trong các đô t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định về Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận nhằm góp phần thực hiện tốt Pháp lệnh Dân số; Quyết định số 2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược Dân số và Sức khỏe sinh sản Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020. Đồng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định về Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận nhằm góp phần thực hiện tốt Pháp lệnh Dân số
  • Quyết định số 2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược Dân số và Sức khỏe sinh sản Việt Nam giai đoạn 2011
  • 2020. Đồng thời tiếp tục đẩy mạnh vận động cán bộ, công chức, viên chức và nhân dân trong tỉnh thực hiện tốt công tác dân số
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này điều chỉnh các hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị và các khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
  • quy định các quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân và các hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thoát nước trong các đô thị và cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Cụm hay khu dân cư tập trung” được hiểu là một khu vực có mật độ các công trình kiến trúc - nhà ở do con người xây dựng lớn hơn so với các khu vực xung quanh nó và với quy mô từ 400 người trở lên (theo Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009) 2. “Nước thải” là nước đã bị thay đổi đặc điểm, tính...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Về số con của mỗi cặp vợ chồng (áp dụng cho cả vợ và chồng) Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Cụ thể: Mỗi cặp vợ chồng chỉ được sinh một hoặc hai con. Trừ trường hợp đặc biệt do Chính phủ quy định, được nêu tại Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Về số con của mỗi cặp vợ chồng (áp dụng cho cả vợ và chồng)
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Cụ thể:
  • Mỗi cặp vợ chồng chỉ được sinh một hoặc hai con. Trừ trường hợp đặc biệt do Chính phủ quy định, được nêu tại Điều 3 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. “Cụm hay khu dân cư tập trung” được hiểu là một khu vực có mật độ các công trình kiến trúc
  • nhà ở do con người xây dựng lớn hơn so với các khu vực xung quanh nó và với quy mô từ 400 người trở lên (theo Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thoát nước 1. Các hành vi sau đây về thoát nước trong đô thị và trong các cụm dân cư tập trung bị cấm: a) Phá hoại các hệ thống thoát nước; b) Cản trở các hoạt động kiểm tra thoát nước; c) Không chấp hành các quy định về độ cao nền đất khi xây dựng mới, nâng cấp và cải tạo hạ tầng trong đô thị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Những trường hợp không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số; Điều 1 Nghị định số 18/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi Khoản 6, Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Những trường hợp không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số
  • Điều 1 Nghị định số 18/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi Khoản 6, Điều 2 Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ. Cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thoát nước
  • 1. Các hành vi sau đây về thoát nước trong đô thị và trong các cụm dân cư tập trung bị cấm:
  • a) Phá hoại các hệ thống thoát nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hệ thống nước thải 1. Hệ thống thoát nước của đô thị và các cụm dân cư tập trung bao gồm: a) Các cống dùng cho nước thải và các cống, mương dùng cho nước mưa đối với hệ thống thoát nước riêng tại các khu quy hoạch mới, hoặc các cống chung dùng cho cả nước thải và nước mưa đối với hệ thống cống chung thuộc khu vực nội thị (các c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ đối với người thực hiện kế hoạch hóa gia đình và cán bộ làm công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình cấp xã 1. Đối với người thực hiện kế hoạch hóa gia đình: a) Những người thực hiện các biện pháp tránh thai tại các cơ sở y tế Nhà nước thuộc tỉnh được miễn phí 100%; b) Những người thực hiện các biện pháp tránh thai tại c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ đối với người thực hiện kế hoạch hóa gia đình và cán bộ làm công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình cấp xã
  • 1. Đối với người thực hiện kế hoạch hóa gia đình:
  • a) Những người thực hiện các biện pháp tránh thai tại các cơ sở y tế Nhà nước thuộc tỉnh được miễn phí 100%;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hệ thống nước thải
  • 1. Hệ thống thoát nước của đô thị và các cụm dân cư tập trung bao gồm:
  • a) Các cống dùng cho nước thải và các cống, mương dùng cho nước mưa đối với hệ thống thoát nước riêng tại các khu quy hoạch mới, hoặc các cống chung dùng cho cả nước thải và nước mưa đối với hệ thố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng quy chuẩn nước thải 1. Quy chuẩn xả thải được áp dụng theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 của Nghị định 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ. 2. Nước thải khác (không phải nước thải sinh hoạt) xả vào hệ thống thoát nước phải bảo đảm quy chuẩn nước thải xả vào hệ thống thoát nước. Trường hợp không bảo đảm q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách nâng cao chất lượng dân số, cơ cấu dân số, giảm tốc độ tăng tỷ số giới tính khi sinh 1. Nam, nữ trước khi kết hôn được khám sức khỏe và tư vấn miễn phí tại cơ sở y tế Nhà nước thuộc tỉnh. Việc xác định thời điểm cụ thể trước khi kết hôn được khám sức khỏe và tư vấn miễn phí thực hiện theo hướng dẫn của Sở Tư pháp. Vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính sách nâng cao chất lượng dân số, cơ cấu dân số, giảm tốc độ tăng tỷ số giới tính khi sinh
  • 1. Nam, nữ trước khi kết hôn được khám sức khỏe và tư vấn miễn phí tại cơ sở y tế Nhà nước thuộc tỉnh.
  • Việc xác định thời điểm cụ thể trước khi kết hôn được khám sức khỏe và tư vấn miễn phí thực hiện theo hướng dẫn của Sở Tư pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Áp dụng quy chuẩn nước thải
  • 1. Quy chuẩn xả thải được áp dụng theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 của Nghị định 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ.
  • Nước thải khác (không phải nước thải sinh hoạt) xả vào hệ thống thoát nước phải bảo đảm quy chuẩn nước thải xả vào hệ thống thoát nước.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Chủ sở hữu toàn bộ hệ thống thoát nước của các đô thị, các khu dân cư tập trung trong tỉnh là Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình. 2. Ủy ban nhân dân thành phố, các huyện được chủ sở hữu ủy quyền theo dõi việc thực hiện hợp đồng giữa chủ sở hữu và đơn vị quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thoá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chế độ khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: a) Đối với phường, thị trấn mỗi năm vận động, tuyên truyền các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ có tỷ lệ sinh con thứ 3 trở lên còn dưới 10% và ở xã còn dưới 15% thì được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tặng Bằng khen kèm tiền thưởng theo chế độ thi đua, khen thưởng hiện hành;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chế độ khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Khen thưởng:
  • a) Đối với phường, thị trấn mỗi năm vận động, tuyên truyền các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ có tỷ lệ sinh con thứ 3 trở lên còn dưới 10% và ở xã còn dưới 15% thì được Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chủ sở hữu công trình thoát nước
  • 1. Chủ sở hữu toàn bộ hệ thống thoát nước của các đô thị, các khu dân cư tập trung trong tỉnh là Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
  • 2. Ủy ban nhân dân thành phố, các huyện được chủ sở hữu ủy quyền theo dõi việc thực hiện hợp đồng giữa chủ sở hữu và đơn vị quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thoát nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lựa chọn đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước Việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước tại thành phố, các thị trấn và cụm dân cư tập trung được dựa vào năng lực về trang thiết bị chuyên dụng, nhân lực chuyên môn của đơn vị được lựa chọn và tuân theo Khoản 20, Khoản 25, Khoản 26, Điều 2 và Điều 8 của Quy...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các giải pháp thực hiện 1. Công tác tuyên truyền: Tăng cường công tác tuyên truyền, vận động, giáo dục cán bộ, công chức, viên chức, người hợp đồng lao động trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Nhà nước và Đoàn thể trên địa bàn tỉnh; cán bộ xã, phường, thị trấn, thôn, khu phố; cán bộ và chiến sĩ trong lực lượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các giải pháp thực hiện
  • 1. Công tác tuyên truyền:
  • Tăng cường công tác tuyên truyền, vận động, giáo dục cán bộ, công chức, viên chức, người hợp đồng lao động trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Nhà nước và Đoàn thể trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lựa chọn đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước
  • Việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước tại thành phố, các thị trấn và cụm dân cư tập trung được dựa vào năng lực về trang thiết bị chuyên dụng, nhân lực chuyên môn của đơn vị đượ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước 1. Hợp đồng quản lý vận hành được ký kết giữa chủ sở hữu và đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước phải dựa theo hướng dẫn trong Phụ lục 1 Thông tư 09/2009/TT-BXD ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Bộ Xây dựng. Hợp đồng này phải bao gồm ít nhất các nội dung cơ bản sau đây: a) Căn cứ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ của các sở, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Thủ trưởng các sở, ngành, các huyện, thị xã, thành phố: - Tổ chức quán triệt, phổ biến cụ thể Quy định này đến toàn thể cán bộ công chức, viên chức, người lao động và nhân dân thuộc cơ quan, đơn vị, địa phương mình; - Tăng cường công tác tuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ của các sở, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • 1. Thủ trưởng các sở, ngành, các huyện, thị xã, thành phố:
  • - Tổ chức quán triệt, phổ biến cụ thể Quy định này đến toàn thể cán bộ công chức, viên chức, người lao động và nhân dân thuộc cơ quan, đơn vị, địa phương mình;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước
  • Hợp đồng quản lý vận hành được ký kết giữa chủ sở hữu và đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước phải dựa theo hướng dẫn trong Phụ lục 1 Thông tư 09/2009/TT-BXD ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Bộ...
  • Hợp đồng này phải bao gồm ít nhất các nội dung cơ bản sau đây:
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu hệ thống thoát nước 1. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước tiến hành ký hợp đồng quản lý vận hành với một đơn vị, tổ chức, cá nhân, có đủ năng lực và thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng. 2. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước phải thanh toán tiền cho đơn vị quản lý vận hành theo giá hợp đồng đã được ký k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước 1. Đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước tại các đô thị và cụm dân cư tập trung là các đơn vị, được lựa chọn và giao nhiệm vụ bởi chủ sở hữu hệ thống này thông qua một bản hợp đồng quản lý vận hành, quy định rõ ràng các quyền và nghĩa vụ của các bên tham g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của các hộ xả nước thải và nước mưa 1. Mọi chủ thể sản sinh ra nước thải sinh hoạt và không phải sinh hoạt đều có quyền và nghĩa vụ đấu nối vào hệ thống thoát nước công cộng nếu hệ thống này đã được xây dựng và sẵn sàng để sử dụng ở gần khuôn viên của chủ thể. Công việc này phải hoàn tất trong vòng ba tháng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC, PHÍ THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng dịch vụ thoát nước 1. Hợp đồng dịch vụ thoát nước là văn bản hợp pháp được ký kết giữa đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước được lựa chọn và các khách hàng đã đấu nối và xả nước mưa và nước thải vào hệ thống thoát nước công cộng. 2. Hợp đồng dịch vụ thoát nước phải bao gồm các hạng mục sau đây: a) Các bên ký kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tiêu chuẩn dịch vụ Đơn vị quản lý vận hành phải xây dựng Tiêu chuẩn dịch vụ và công bố với khách hàng làm căn cứ để đánh giá việc thực hiện dịch vụ. Tiêu chuẩn dịch vụ là một tài liệu không tách rời của hợp đồng quản lý vận hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Về đấu nối thoát nước và miễn trừ đấu nối 1. Việc đấu nối các hộ xả nước thải vào hệ thống thoát nước công cộng chỉ được thực hiện sau khi có giấy phép của đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước công cộng. 2. Ống nối và hố kiểm tra là các bộ phận của hệ thống thoát nước công cộng và do chủ sở hữu hệ thống hoặc đơn vị quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự thủ tục đấu nối nước thải Chủ hộ có nhu cầu đấu nối phải làm đơn xin đấu nối gửi tới đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước đô thị. Sau khi xem xét các vấn đề liên quan đến tính pháp lý của chủ hộ, nếu đủ mọi điều kiện pháp lý và không vi phạm Điều 3 của Quy chế này thì đơn vị quản lý vận hành cấp “giấy phép đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về xả nước thải tại điểm đấu nối Nước mưa, nước thải sinh hoạt từ khuôn viên hộ gia đình được phép xả ra mạng lưới thoát nước của cộng đồng theo sự thỏa thuận với đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước. Trong khi Bộ Xây dựng chưa ban hành quy định về xả nước thải sinh hoạt từ hộ gia đình tại điểm đấu nối thì cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tạm thời gián đoạn, ngừng dịch vụ thoát nước 1. Dịch vụ thoát nước tạm ngừng khi hệ thống thoát nước cần được sửa chữa hoặc thay thế. Đơn vị quản lý vận hành phải thông báo cho khách hàng càng sớm càng tốt, nhưng ít nhất 03 ngày trước khi ngừng và phải có trách nhiệm thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Làm sạch và rút hầm cầu 1. Hầm cầu do các hộ dân, các cơ sở kinh doanh và các cơ quan công cộng quản lý vận hành đều phải được làm sạch và rút cặn định kỳ tùy theo các thông số thiết kế và bằng kinh phí của chủ nhân. Đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước có nghĩa vụ sắp xếp công việc này, tham mưu về kỹ thuật, giám sát v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nguyên tắc chung của thu phí dịch vụ Mọi khách hàng xả nước thải vào hệ thống thoát nước phải trả tiền dịch vụ thoát nước do đơn vị vận hành cung ứng theo Nghị định 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ. Mọi chi phí vận hành, bảo dưỡng và đầu tư sẽ từng bước được thu hồi do tăng dần phí thoát nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đối tượng thu phí thoát nước 1. Mọi hộ xả nước gián tiếp, xả nước vào hệ thống thoát nước công cộng chịu trách nhiệm trả phí thoát nước theo quy định của Quy chế này, theo Nghị định 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ. 2. Mọi hộ xả nước trực tiếp, xả nước thẳng ra môi trường sẽ phải trả phí bảo vệ môi trường á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Lập và trình duyệt phương án phí thoát nước 1. Đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước chịu trách nhiệm lập và trình duyệt các cơ quan có thẩm quyền phương án thu phí thoát nước với các lựa chọn khác nhau theo Điều 54 và Điều 55 của Nghị định 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ. 2. Phương án thu phí tính t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xác định khối lượng tính phí thoát nước 1. Trường hợp hộ xả nước thải sinh hoạt sử dụng nước cấp qua đường ống, khối lượng nước thải tính phí bằng 100% khối lượng nước tiêu thụ ghi trên hóa đơn tiền nước. 2. Trường hợp hộ xả nước thải sinh hoạt không sử dụng nước cấp qua đường ống, khối lượng nước thải tính phí được xác định d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xác định hàm lượng chất gây ô nhiễm để thu phí 1. Đối với nước thải không phải là sinh hoạt, hàm lượng chất gây ô nhiễm được xác định dựa trên lượng COD (mg/l). 2. Hàm lượng COD được xác định bằng xét nghiệm do phòng thí nghiệm có đủ năng lực theo Mục b, Khoản 2, Điều 42 của Nghị định 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thu phí thoát nước 1. Đối với khách hàng sử dụng nước từ hệ thống cấp nước tập trung, tiền phí thoát nước được tính vào cùng một hóa đơn với tiền nước cấp. 2. Trường hợp cấp nước và thoát nước do hai đơn vị khác nhau đảm nhiệm, đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước phải cung cấp thông tin cần thiết về chất lượng nước xả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Cơ chế điều chỉnh phí thoát nước 1. Phí thoát nước phải được xem xét lại ít nhất 2 năm một lần và được điều chỉnh nếu: a) Tỉ lệ lạm phát vượt quá 10%; b) Có sự thay đổi đáng kể về yêu cầu chất lượng dịch vụ; c) Có sự thay đổi trong chính sách và các quy định của Nhà nước; d) Phát triển kinh tế xã hội của đất nước và vùng có sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bao cấp của Nhà nước và lộ trình giảm thiểu bao cấp 1. Trường hợp doanh thu hiện tại từ thu phí không đủ để trang trải mọi chi phí (chi phí vận hành, cộng chi phí khấu hao các thiết bị máy móc cơ điện, cộng khấu hao các công trình xây dựng), chính quyền địa phương sẽ cung cấp ngân sách bù đủ phần thiếu hụt. 2. Đơn vị quản lý v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sử dụng phí thoát nước 1. Nguồn thu phí thoát nước chỉ được sử dụng cho các hoạt động thoát nước như: a) Thanh toán các dịch vụ vận hành bảo dưỡng; b) Thanh toán dịch vụ thu phí; c) Đầu tư duy trì và phát triển hệ thống thoát nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Cơ chế tài chính cho việc mở rộng hệ thống thoát nước 1. Các chi phí cho việc mở rộng hệ thống thoát nước do chủ sở hữu tài sản thoát nước đầu tư dựa trên đề xuất được duyệt của đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước. Điều này áp dụng cho mọi thành phần của hệ thống kể từ hố kiểm tra, mạng lưới cống, các trạm xử lý tới cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN TRONG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn, có trách nhiệm: 1. Xây dựng các tiêu chí và các thông số kỹ thuật, cấp phép xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước và tham mưu cho chủ sở hữu và đơn vị vận hành trong việc tuân thủ các quy định kỹ thuật. 2. Chủ trì, phối hợp với các sở và các cơ quan c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Theo dõi, kiểm soát việc xả nước thải vào nguồn nước tiếp nhận; 2. Chủ trì, phối hợp cùng với Sở Tài chính lập kế hoạch thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo Nghị định 67/2003/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 04/2007/NĐ-CP), trình Hội đồng nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các sở ban ngành có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Thực hiện phân bổ kế hoạch chi ngân sách Nhà nước hàng năm phục vụ công tác thoát nước theo phân cấp trên địa bàn thành phố, trình UBND tỉnh phê duyệt. b) Hướng dẫn cụ thể việc tổ chức, cá nhân được hỗ trợ ưu đãi khi tham gia đầu tư xây dựng khai thác, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành và các cơ quan khác có liên quan để thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước trong lĩnh vực thoát nước đô thị thuộc địa phương mình quản lý. 2. Có trách nhiệm quản lý, quy định cụ thể về thoát nước tiểu khu, vệ sinh môi trường trên địa bàn, kiểm tra x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn 1. Phối hợp với đơn vị thực hiện quản lý vận hành thoát nước tổ chức thực hiện tốt Quy chế này trên địa bàn quản lý. 2. Chịu trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, đôn đốc nhắc nhở các tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, các hộ gia đình, công dân trên địa bàn chấp hành các quy định quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành qui định của pháp luật về thoát nước, phát hiện, ngăn chặn, xử lý theo thẩm quyền và kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các vi phạm pháp luật về thoát nước, kiến nghị các biện pháp bảo đảm thi hành pháp luật về thoát nước và bảo vệ môi trường. 2. Việc thanh tra, kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm quy định quản lý thoát nước. 2. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo vi phạm pháp luật trong hoạt động thoát nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 3. Trong thời gian khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện, các tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Xử lý vi phạm 1. Mọi tranh chấp về hoạt động thoát nước, công trình thoát nước, đơn vị thoát nước và hộ thoát nước sẽ được xử lý hoặc giải quyết theo Quy định này. Trường hợp quy định không có điều khoản áp dụng thì xử lý hoặc giải quyết theo Nghị định 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính Phủ. 2. Các tổ chức, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Khen thưởng Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát hiện đối tượng vi phạm quy định trên, kịp thời báo cho đơn vị cấp thoát nước, UBND phường, xã, thị trấn gần nhất sẽ được xét khen thưởng theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: Hướng dẫn các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại Quy chế này; định kỳ 6 tháng và hàng năm, chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổ chức sơ kết, tổng kết theo quy định; kịp thời tổng hợp các vướng mắc, khó khăn trong quá t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Phần II Phần II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Phần III Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN