Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
08/2024/QĐ-UBND
Right document
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
41/2018/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Ký hiệu QCĐP 02:2024/TG.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy chuẩn Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch s ử d ụ n g cho mục đích sinh hoạt ;
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Ban hành Quy chuẩn
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Ký hiệu QCĐP 02:2024/TG. Right: Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch s ử d ụ n g cho mục đích sinh hoạt ;
Left
Điều 2.
Điều 2. Các quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt thực hiện theo hướng dẫn Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt; Thông tư số 2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 1. Kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch quy định tại Khoản 2 và 3 Điều 5 của Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này phải được đơn vị cấp nước công khai trong thời hạn 3 ngày k ể từ ngày có kết qu ả trên trang thông tin điện tử c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch quy định tại Khoản 2 và 3 Điều 5 của Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này phải được đơn vị cấp nước công khai trong thời hạn 3 ngày k ể từ n...
- a) Tổng số mẫu nước thử nghiệm và các vị trí lấy mẫu.
- b) Các thông số và kết quả thử nghiệm cụ thể của từng mẫu nước .
- Thông tư số 26/2021/TT-BYT ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế v...
- Left: Điều 2. Các quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt thực hiện theo hướng dẫn Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về... Right: Điều 2. Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/6/2019. 2. Thông t ư số 50/2015/TT-BYT ngày 11/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y t ế quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn u ố ng, nước sinh hoạt hết hiệu lực k ể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. 3. Thông tư số 04/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế về...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 2. Thông t ư số 50/2015/TT-BYT ngày 11/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y t ế quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn u ố ng, nước sinh hoạt hết hiệu lực k ể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
- 3. Thông tư số 04/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn k ỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống (QCVN 01:2009/BYT)
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2024. Right: 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/6/2019.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân cấp nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chưa ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong thời hạn quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư này, đơn vị cấp nước có thể áp dụng một trong hai trường hợp sau: 1. Áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chưa ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong thời hạn quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông...
- Áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt ban hành kèm theo Thông tư này nhưng phải thử nghiệm toàn bộ các thông số chất lượng nước sạch trong danh...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân cấp nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành 1 . Cục Quản l ý môi trường y t ế - Bộ Y tế có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, ki ể m tra việc thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương c ó trách nhiệm: a) Tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này tại địa phương. b) Ban hành Quy chu ẩ n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- 1 . Cục Quản l ý môi trường y t ế - Bộ Y tế có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, ki ể m tra việc thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc.
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương c ó trách nhiệm:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: b) Ban hành Quy chu ẩ n k ỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt bảo đ ả m có hiệu lực trước ngày 01/7/2021.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, cơ sở nhỏ lẻ thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây gọi tắt là đơn vị cấp nước); các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch). 2. Thông số cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép Các thông số nhóm A (8 thông số) Thông số vi sinh vật 1 Coliform CFU/100 mL < 3 2 E.Coli CFU/100 mL < 1 Thông số cảm quan và vô cơ 3 Arsenic (As) ( ) mg/L 0,01 4 Clo dư tự do ( ) mg/L Trong khoảng 0,2 - 1,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch 1. Tất cả các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025. 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A gồm 08 thông số: Tất cả các đơn vị cấp nước phải thực hiện giám sát các thông số này theo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm: a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch. b) Đơn vị cấp nước cho từ trên 100.000 dân trở lên: lấy ít nhất 04 mẫu nước sạch và cứ thêm 100.000 dân sẽ lấy thêm 01 mẫu. 2. Vị trí lấy mẫu: 01 mẫu tại bể chứa nước đã xử lý của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định theo Phụ lục số 01 của QCVN 01-1:2018/BYT và chấp nhận các phương pháp phân tích có độ chính xác cao hơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Công bố hợp quy 1. Đơn vị sản xuất nước phải tự tiến hành đánh giá hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; Thông tư số 02/2017/TT-...
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
- Điều 8 . Công bố hợp quy
- 1. Đơn vị sản xuất nước phải tự tiến hành đánh giá hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công...
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các ban, ngành liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện quy chuẩn này trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Sở Y tế chủ trì rà soát và kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sửa đổi bổ sung Quy chuẩn này khi cần thiết. 3. Trách nhiệm của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 1. Kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch quy định tại Khoản 2 và 3 Điều 5 của Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này phải được đơn vị cấp nước công khai trong thời hạn 3 ngày k ể từ ngày có kết qu ả trên trang thông tin điện tử c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
- Kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch quy định tại Khoản 2 và 3 Điều 5 của Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này phải được đơn vị cấp nước công khai trong thời hạn 3 ngày k ể từ n...
- a) Tổng số mẫu nước thử nghiệm và các vị trí lấy mẫu.
- Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các ban, ngành liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện quy chuẩn này trên địa bàn toàn tỉnh.
- 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Sở Y tế chủ trì rà soát và kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sửa đổi bổ sung Quy chuẩn này khi cần thiết.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định chuyển tiếp Trong trường hợp các tiêu chuẩn và quy định pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.