Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 23
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Những nội dung không được quy định trong văn bản này thì thực hiện theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các văn bản quy ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt và hoạt động khác. 2. Hoạt động quản lý chất thải là các hoạt động kiểm soát chất thải trong suốt quá trình từ phát sinh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng; sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường; từng bước phân loại chất thải tại nguồn nhằm mục đích tăng cường tái sử dụng, tái chế, đồng xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Phân loại chất thải 1. Danh mục chi tiết của chất thải nguy hại (CTNH), chất thải công nghiệp phải kiểm soát (CTCNPKS), chất thải rắn công nghiệp thông thường (CTRCNTT) theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Việc phân loại...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi Điều 7 như sau: “1. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh được quản lý theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh ban hành quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Chất thải rắn y tế được quản lý theo Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 30 th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phân loại chất thải
  • Danh mục chi tiết của chất thải nguy hại (CTNH), chất thải công nghiệp phải kiểm soát (CTCNPKS), chất thải rắn công nghiệp thông thường (CTRCNTT) theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông...
  • 2. Việc phân loại chất thải rắn công nghiệp thông thường theo quy định tại khoản 1 Điều 81 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi Điều 7 như sau:
  • Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh được quản lý theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh ban hành quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt tr...
  • Chất thải rắn y tế được quản lý theo Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân loại chất thải
  • Danh mục chi tiết của chất thải nguy hại (CTNH), chất thải công nghiệp phải kiểm soát (CTCNPKS), chất thải rắn công nghiệp thông thường (CTRCNTT) theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông...
  • 2. Việc phân loại chất thải rắn công nghiệp thông thường theo quy định tại khoản 1 Điều 81 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.
Target excerpt

Điều 6. Sửa đổi Điều 7 như sau: “1. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh được quản lý theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh ban hành quy định chi tiết về quản lý chất thải...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Lưu giữ, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được lưu giữ và chuyển giao cho đơn vị có chức năng để xử lý theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 72, Điều 81, Điều 82 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý chất thải nguy hại 1. Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại được thực hiện theo quy định tại Điều 83 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020, Điều 69 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. Việc khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ chất thải nguy h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh và chất thải rắn y tế 1. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh được quản lý theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Chất thải rắn y tế đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý nước thải 1. Việc quản lý nước thải phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020 và Điều 57 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. 2. Nước thải phải được quản lý, kiểm soát và quan trắc theo quy định tại Điều 86 của Luật Bảo vệ mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý bụi, khí thải và các chất ô nhiễm khác 1. Bụi, khí thải được quản lý, kiểm soát và quan trắc theo quy định tại khoản 3 Điều 72, Điều 88 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020. 2. Căn cứ vào đặc điểm, tính chất, lưu lượng khí thải phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy mô hộ gia đình, cá n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II I

Chương II I THU GOM, LƯU GIỮ, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thu gom, lưu giữ chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Khi tiến hành thi công xây dựng công trình, chủ nguồn thải phải bố trí thiết bị hoặc khu vực lưu giữ chất thải rắn xây dựng trong khuôn viên công trường hoặc tại địa điểm theo quy định của chính quyền địa phương. 2. Chất thải rắn xây dựng phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vận chuyển chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Chất thải rắn xây dựng phải được thu gom, vận chuyển đến địa điểm đổ thải theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc cơ sở tái chế, công trình khác để tái chế, tái sử dụng hoặc được vận chuyển đến các cơ sở xử lý chất thải rắn xây dựng. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tái sử dụng, tái chế chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Các loại chất thải rắn xây dựng được tái chế, tái sử dụng theo các mục đích sau: a) Chất thải rắn xây dựng được tái sử dụng, tái chế làm nguyên liệu sản xuất; b) Chất thải rắn xây dựng đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn kỹ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Chất thải rắn xây dựng phải tái sử dụng, tái chế, thu hồi năng lượng và xử lý hoặc chuyển giao cho các đối tượng sau đây: a) Cơ sở sản xuất sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu sản xuất, sản xuất vật liệu xây dựng hoặc san lấp mặt bằng được phép hoạt động t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn xây dựng 1. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân đầu tư vào hoạt động thu gom phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng với mọi hình thức đầu tư theo quy định. 2. Dự án đầu tư xây dựng các cơ sở xử lý chất thải rắn xây dựng được hưởng ưu đãi theo các quy định về ưu đãi, hỗ trợ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các bên liên quan 1. Đối với chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng. a) Thực hiện việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng hoặc ký hợp đồng với chủ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng theo Quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. b) Bố trí cán bộ chuyên tr...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2025. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hoặc thay thế thì áp dụng văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hoặc thay thế.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của các bên liên quan
  • 1. Đối với chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng.
  • a) Thực hiện việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng hoặc ký hợp đồng với chủ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng theo Quy định này và các văn bản quy phạm phá...
Added / right-side focus
  • Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2025.
  • Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hoặc thay thế thì áp dụng văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hoặc thay thế.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các bên liên quan
  • 1. Đối với chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng.
  • a) Thực hiện việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng hoặc ký hợp đồng với chủ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng theo Quy định này và các văn bản quy phạm phá...
Target excerpt

Điều 11. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2025. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hoặc thay thế thì áp dụ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và UBND cấp xã 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này. b) Tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải trên địa bàn tỉnh. c) Phối hợp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường kết quả thực hiện hằng năm trước ngày 15 tháng 02 của năm tiếp theo. 2. Các sở, ban, ngành và UBND cấp huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
Chương I Chương I SỬA ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2022/QĐ-UBND NGÀY 30/8/2022 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 6 như sau: “a) Xử lý theo mô hình Cụm cơ sở y tế (Phụ lục I) - Cụm xử lý số 01: Bệnh viện Đa khoa tỉnh; Cơ sở cai nghiện ma túy - Phòng PC04 Công an tỉnh; - Cụm xử lý số 02: Bệnh viện Đa khoa khu vực Mai Sơn; - Cụm xử lý số 03: Bệnh viện Đa khoa khu vực Yên Châu; - Cụm xử lý số 04: Bệnh viện Đa khoa...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi Điều 8 như sau: “1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan có liên quan chỉ đạo các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh; b) Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các quy định về quản lý chất...
Chương II Chương II SỬA ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2025/QĐ-UBND NGÀY 10/01/2025 CỦA UBND TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2022/QĐ-UBND NGÀY 30/8/2022
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi Điều 2 như sau: “Điều 2. Các cụm xử lý chất thải rắn y tế nguy hại và các cơ sở xử lý tại chỗ chất thải rắn y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Sơn La thực hiện theo các quy định sau: a) Các cụm xử lý chất thải rắn y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Sơn La thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này; b) Các cơ sở...
Chương III Chương III SỬA ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2025/QĐ-UBND NGÀY 20/4/2025 CỦA UBND TỈNH QUY ĐỊNH KHU VỰC, ĐỊA ĐIỂM ĐỔ THẢI ĐỐI VỚI VẬT CHẤT NẠO VÉT TỪ HỆ THỐNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi một số điểm, khoản tại Điều 5 như sau: 1. Sửa đổi điểm a, khoản 2 như sau: “Phối hợp, hướng dẫn UBND các xã, phường trong công tác rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch khu vực, địa điểm đổ thải vào quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định.”. 2. Sửa đổi tên khoản 4 như sau: “4. Ủy ban nhân dân cấp xã”. 3. Sửa điểm a...