Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 6
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết Luật Bảo vệ môi trường năm 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2022/QĐ-UBND NGÀY 30/8/2022 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 6 như sau: “a) Xử lý theo mô hình Cụm cơ sở y tế (Phụ lục I) - Cụm xử lý số 01: Bệnh viện Đa khoa tỉnh; Cơ sở cai nghiện ma túy - Phòng PC04 Công an tỉnh; - Cụm xử lý số 02: Bệnh viện Đa khoa khu vực Mai Sơn; - Cụm xử lý số 03: Bệnh viện Đa khoa khu vực Yên Châu; - Cụm xử lý số 04: Bệnh viện Đa khoa...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý chất thải nguy hại 1. Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại được thực hiện theo quy định tại Điều 83 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020, Điều 69 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. Việc khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ chất thải nguy h...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 6 như sau:
  • “a) Xử lý theo mô hình Cụm cơ sở y tế (Phụ lục I)
  • - Cụm xử lý số 01: Bệnh viện Đa khoa tỉnh; Cơ sở cai nghiện ma túy - Phòng PC04 Công an tỉnh;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý chất thải nguy hại
  • Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại được thực hiện theo quy định tại Điều 83 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020, Điều 69 Nghị định số 08/2022/NĐ-C...
  • Việc khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ chất thải nguy hại đối với chủ nguồn thải chất thải nguy hại và mẫu chứng từ chất thải nguy hại thực hiện theo quy định tại Điều 35 Thông tư số 02/2022/TT...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 6 như sau:
  • “a) Xử lý theo mô hình Cụm cơ sở y tế (Phụ lục I)
  • - Cụm xử lý số 01: Bệnh viện Đa khoa tỉnh; Cơ sở cai nghiện ma túy - Phòng PC04 Công an tỉnh;
Target excerpt

Điều 6. Quản lý chất thải nguy hại 1. Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại được thực hiện theo quy định tại Điều 83 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020, Điều 69 Nghị đị...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi Điều 8 như sau: “1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan có liên quan chỉ đạo các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh; b) Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các quy định về quản lý chất...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý nước thải 1. Việc quản lý nước thải phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020 và Điều 57 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. 2. Nước thải phải được quản lý, kiểm soát và quan trắc theo quy định tại Điều 86 của Luật Bảo vệ mô...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi Điều 8 như sau:
  • “1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan có liên quan chỉ đạo các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý nước thải
  • 1. Việc quản lý nước thải phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020 và Điều 57 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022...
  • 2. Nước thải phải được quản lý, kiểm soát và quan trắc theo quy định tại Điều 86 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020 và Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi Điều 8 như sau:
  • “1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan có liên quan chỉ đạo các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh;
Target excerpt

Điều 8. Quản lý nước thải 1. Việc quản lý nước thải phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020 và Điều 57 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2025/QĐ-UBND NGÀY 10/01/2025 CỦA UBND TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2022/QĐ-UBND NGÀY 30/8/2022

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi Điều 2 như sau: “Điều 2. Các cụm xử lý chất thải rắn y tế nguy hại và các cơ sở xử lý tại chỗ chất thải rắn y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Sơn La thực hiện theo các quy định sau: a) Các cụm xử lý chất thải rắn y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Sơn La thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này; b) Các cơ sở...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi Điều 2 như sau:
  • “Điều 2. Các cụm xử lý chất thải rắn y tế nguy hại và các cơ sở xử lý tại chỗ chất thải rắn y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Sơn La thực hiện theo các quy định sau:
  • a) Các cụm xử lý chất thải rắn y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Sơn La thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi Điều 2 như sau:
  • “Điều 2. Các cụm xử lý chất thải rắn y tế nguy hại và các cơ sở xử lý tại chỗ chất thải rắn y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Sơn La thực hiện theo các quy định sau:
  • a) Các cụm xử lý chất thải rắn y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Sơn La thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2025/QĐ-UBND NGÀY 20/4/2025 CỦA UBND TỈNH QUY ĐỊNH KHU VỰC, ĐỊA ĐIỂM ĐỔ THẢI ĐỐI VỚI VẬT CHẤT NẠO VÉT TỪ HỆ THỐNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi một số điểm, khoản tại Điều 5 như sau: 1. Sửa đổi điểm a, khoản 2 như sau: “Phối hợp, hướng dẫn UBND các xã, phường trong công tác rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch khu vực, địa điểm đổ thải vào quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định.”. 2. Sửa đổi tên khoản 4 như sau: “4. Ủy ban nhân dân cấp xã”. 3. Sửa điểm a...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Lưu giữ, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được lưu giữ và chuyển giao cho đơn vị có chức năng để xử lý theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 72, Điều 81, Điều 82 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi một số điểm, khoản tại Điều 5 như sau:
  • 1. Sửa đổi điểm a, khoản 2 như sau:
  • “Phối hợp, hướng dẫn UBND các xã, phường trong công tác rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch khu vực, địa điểm đổ thải vào quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định.”.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • 1. Lưu giữ, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được lưu giữ và chuyển giao cho đơn vị có chức năng để xử lý theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 72, Điều 81, Điều 82 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi một số điểm, khoản tại Điều 5 như sau:
  • 1. Sửa đổi điểm a, khoản 2 như sau:
  • “Phối hợp, hướng dẫn UBND các xã, phường trong công tác rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch khu vực, địa điểm đổ thải vào quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định.”.
Target excerpt

Điều 5. Quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Lưu giữ, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được lưu giữ và chuyển giao cho đơn vị có chức...

explicit-citation Similarity 0.55 amending instruction

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2024/UBND NGÀY 01/02/2024 CỦA UBND TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VIỆC QUẢN LÝ CHẤT THẢI VÀ VIỆC THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • SỬA ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2024/UBND NGÀY 01/02/2024 CỦA UBND TỈNH
  • VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VIỆC QUẢN LÝ CHẤT THẢI VÀ
  • VIỆC THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2024/UBND NGÀY 01/02/2024 CỦA UBND TỈNH
  • VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VIỆC QUẢN LÝ CHẤT THẢI VÀ
  • VIỆC THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
Target excerpt

Ban hành Quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi một số điểm, khoản tại Điều 6 như sau: 1. Sửa đổi khoản 1 như sau: “Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại được thực hiện theo quy định tại Điều 83 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, các khoản 1, 2, 3 Điều 69 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và các khoản 4, 5 Điều 69 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi một số điểm, khoản tại Điều 6 như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 1 như sau:
  • “Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại được thực hiện theo quy định tại Điều 83 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, các khoản 1, 2, 3 Điều 69 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi một số điểm, khoản tại Điều 6 như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 1 như sau:
  • “Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại được thực hiện theo quy định tại Điều 83 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, các khoản 1, 2, 3 Điều 69 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.

referenced-article Similarity 0.84 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi Điều 7 như sau: “1. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh được quản lý theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh ban hành quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Chất thải rắn y tế được quản lý theo Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 30 th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh và chất thải rắn y tế 1. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh được quản lý theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Chất thải rắn y tế đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi Điều 7 như sau:
  • Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh được quản lý theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh ban hành quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt tr...
  • Chất thải rắn y tế được quản lý theo Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh và chất thải rắn y tế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi Điều 7 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Chất thải rắn y tế được quản lý theo Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết... Right: 2. Chất thải rắn y tế được quản lý theo Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉ...
Target excerpt

Điều 7. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh và chất thải rắn y tế 1. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh được quản lý theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉn...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi khoản 1 và khoản 2 tại Điều 8 như sau: “1. Việc quản lý nước thải phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 57 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và các khoản 5, 6 Điều 57 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 24 Điều 1 Nghị định số 05...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Những nội dung không được quy định trong văn bản này thì thực hiện theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các văn bản quy ph...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi khoản 1 và khoản 2 tại Điều 8 như sau:
  • Việc quản lý nước thải phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 57 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và các khoản 5, 6 Điều 57 Ngh...
  • Nước thải phải được quản lý, kiểm soát và quan trắc theo quy định tại Điều 86 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các khoản 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và khoản 2 Điều 97...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi khoản 1 và khoản 2 tại Điều 8 như sau:
  • Việc quản lý nước thải phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 57 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và các khoản 5, 6 Điều 57 Ngh...
  • Nước thải phải được quản lý, kiểm soát và quan trắc theo quy định tại Điều 86 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các khoản 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và khoản 2 Điều 97...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Những nội dung khô...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi điểm, khoản tại Điều 15 như sau: 1. Sửa đổi điểm đ khoản 2 như sau: “đ) Báo cáo định kỳ công tác thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng được tích hợp trong báo cáo công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 66 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trước ngày 15 tháng 01...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các bên liên quan 1. Đối với chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng. a) Thực hiện việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng hoặc ký hợp đồng với chủ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng theo Quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. b) Bố trí cán bộ chuyên tr...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi điểm, khoản tại Điều 15 như sau:
  • 1. Sửa đổi điểm đ khoản 2 như sau:
  • “đ) Báo cáo định kỳ công tác thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng được tích hợp trong báo cáo công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 66 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT gửi về Sở Nông...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các bên liên quan
  • 1. Đối với chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng.
  • a) Thực hiện việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng hoặc ký hợp đồng với chủ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng theo Quy định này và các văn bản quy phạm phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi điểm, khoản tại Điều 15 như sau:
  • 1. Sửa đổi điểm đ khoản 2 như sau:
  • “đ) Báo cáo định kỳ công tác thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng được tích hợp trong báo cáo công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 66 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT gửi về Sở Nông...
Rewritten clauses
  • Left: - Báo cáo công tác xử lý chất thải rắn xây dựng được tích hợp trong báo cáo công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 66 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường, UB... Right: d) Sử dụng biên bản bàn giao chất thải rắn xây dựng theo mẫu số 3 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường khi...
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của các bên liên quan 1. Đối với chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng. a) Thực hiện việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng hoặc ký hợp đồng với chủ thu gom, vận chuyển, x...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi Điều 16 như sau: “1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này; b) Tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải trên địa bàn tỉnh; c) Phối hợp với Sở Tài chính tham gia đánh giá năng lực thực hiệ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và UBND cấp xã 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này. b) Tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải trên địa bàn tỉnh. c) Phối hợp v...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi Điều 16 như sau:
  • “1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và UBND cấp xã
  • tham gia ý kiến thống nhất bằng văn bản trước khi phê duyệt đối với nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.
  • d) Thực hiện nội dung khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi Điều 16 như sau:
  • d) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển, phương tiện vận chuyển chất thải theo thẩm quyền;
  • đ) Phối hợp với các sở, ban, ngành hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan quản lý chất thải phát sinh trong quá trình xây dựng các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh theo quy định;
Rewritten clauses
  • Left: “1. Sở Nông nghiệp và Môi trường Right: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Left: c) Phối hợp với Sở Tài chính tham gia đánh giá năng lực thực hiện các hợp đồng đấu thầu, đặt hàng của các đơn vị thực hiện; Right: c) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tham gia đánh giá năng lực thực hiện các hợp đồng đấu thầu, đặt hàng của các đơn vị thực hiện.
  • Left: a) Phối hợp, hướng dẫn UBND các xã, phường trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt các nhiệm vụ, đồ án quy hoạch đô thị và nông thôn theo phân cấp; Right: a) Tổ chức lập, thẩm định, trình duyệt các nhiệm vụ và đồ án quy hoạch theo phân cấp
Target excerpt

Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và UBND cấp xã 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này. b) Tổ chức...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi Điều 17 như sau: “1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường kết quả thực hiện hằng năm trước ngày 15 tháng 02 của năm tiếp theo. 2. Các sở, ban, ngành và UBND...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường kết quả thực hiện hằng năm trước ngày 15 tháng 02 của năm tiếp theo. 2. Các sở, ban, ngành và UBND cấp huyệ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi Điều 17 như sau:
  • Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định này.
  • Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường kết quả thực hiện hằng năm trước ngày 15 tháng 02 của năm tiếp theo.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Điều khoản thi hành
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi Điều 17 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường kết quả thực hiện hằng năm trước ngày 15 tháng 02 của năm tiếp theo. Right: Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường kết quả thực hiện hằng năm trước ngày 15 tháng 02 của năm tiếp theo.
Target excerpt

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên v...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2025. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hoặc thay thế thì áp dụng văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hoặc thay thế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. P hụ lục I CÁC CỤM XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ NGUY HẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuy...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt và hoạt động khác. 2. Hoạt động quản lý chất thải là các hoạt động kiểm soát chất thải trong suốt quá trình từ phát sinh,...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng; sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường; từng bước phân loại chất thải tại nguồn nhằm mục đích tăng cường tái sử dụng, tái chế, đồng xử...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Điều 4. Điều 4. Phân loại chất thải 1. Danh mục chi tiết của chất thải nguy hại (CTNH), chất thải công nghiệp phải kiểm soát (CTCNPKS), chất thải rắn công nghiệp thông thường (CTRCNTT) theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Việc phân loại...
Điều 9. Điều 9. Quản lý bụi, khí thải và các chất ô nhiễm khác 1. Bụi, khí thải được quản lý, kiểm soát và quan trắc theo quy định tại khoản 3 Điều 72, Điều 88 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020. 2. Căn cứ vào đặc điểm, tính chất, lưu lượng khí thải phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy mô hộ gia đình, cá n...
Chương II I Chương II I THU GOM, LƯU GIỮ, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG