Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
01/2024/TT-BNNPTNT
Right document
Về việc chuyển giao nguyên trạng Trung tâm Giám định máy móc thiết bị cơ điện nông nghiệp trực thuộc Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn sang trực thuộc Viện Cơ điện nông nghiệp
105/2001/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc chuyển giao nguyên trạng Trung tâm Giám định máy móc thiết bị cơ điện nông nghiệp trực thuộc Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn sang trực thuộc Viện Cơ điện nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc chuyển giao nguyên trạng Trung tâm Giám định máy móc thiết bị cơ điện nông nghiệp trực thuộc Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn sang trực thuộc Viện Cơ điện nông nghiệp
- Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong l...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Phụ lục I. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Chuyển giao nguyên trạng trung tâm Giám đinh máy móc thiết bị cơ điện nông nghiệp (tên gọi tắt là Trung tâm Giám định máy nông nghiệp) từ trực thuộc Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn sang trực thuộc Viện Cơ điện nông nghiệp. Trung tâm Giám định máy nông nghiệp là đơn vị sự nghiệp khoa học trực thuộc Viện Cơ điện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chuyển giao nguyên trạng trung tâm Giám đinh máy móc thiết bị cơ điện nông nghiệp (tên gọi tắt là Trung tâm Giám định máy nông nghiệp) từ trực thuộc Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thô...
- Trung tâm Giám định máy nông nghiệp là đơn vị sự nghiệp khoa học trực thuộc Viện Cơ điện nông nghiệp, Trung tâm được tiếp tục sử dụng con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc và Ngân hàng theo...
- Trụ sở của Trung tâm đặt tại xã Trâu quỳ, huyện Gia lâm, thành phố Hà nội (Trụ sở hiện tại của Trung tâm ).
- Ban hành kèm theo Thông tư này bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tr...
- 1. Phụ lục I. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:
Left
Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.
Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi.
Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn.
Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.
Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6. Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.
Mục 6. Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện.
Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu.
Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9. Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam.
Mục 9. Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 10. Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu.
Mục 10. Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 11. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng.
Mục 11. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 12. Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu.
Mục 12. Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 13. Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính).
Mục 13. Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 14. Bảng mã số HS đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi thương mại được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Mục 14. Bảng mã số HS đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi thương mại được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 15. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.
Mục 15. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 16. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam và thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm.
Mục 16. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam và thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 17. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
Mục 17. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 18. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam.
Mục 18. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 19. Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón.
Mục 19. Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 20. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.
Mục 20. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 21. Bảng mã số HS đối với danh mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp.
Mục 21. Bảng mã số HS đối với danh mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 22. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng lâm nghiệp.
Mục 22. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng lâm nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 23. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật.
Mục 23. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 24. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.
Mục 24. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 25. Bảng mã số HS đối với danh mục về lĩnh vực khai thác thủy sản.
Mục 25. Bảng mã số HS đối với danh mục về lĩnh vực khai thác thủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 26. Bảng mã số HS đối với danh mục sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
Mục 26. Bảng mã số HS đối với danh mục sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 27. Bảng mã số HS đối với danh mục máy, thiết bị nông nghiệp.
Mục 27. Bảng mã số HS đối với danh mục máy, thiết bị nông nghiệp. 2. Phụ lục II. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3. Phụ lục III. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định sử dụng danh mục 1. Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã xác định mã hàng ban hành kèm theo Thông tư này là cơ sở để tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam. 2. Khi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực nông n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Cục trưởng Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn và Viện trưởng Viện Cơ điện nông nghiệp chịu trách nhiệm bàn giao và tiếp nhận toàn bộ nhiệm vụ, cơ sở vật chất kỹ thuật, đất đai,hồ sơ tài liêu, lao động, chỉ tiêu biên chế, hiện có của Trung tâm Giám định máy nông nghiệp. Thời gian bàn giao và tiếp nhận xon...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Cục trưởng Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn và Viện trưởng Viện Cơ điện nông nghiệp chịu trách nhiệm bàn giao và tiếp nhận toàn bộ nhiệm vụ, cơ sở vật chất kỹ thuật, đất đ...
- Thời gian bàn giao và tiếp nhận xong trước ngà 30/11/2001.
- Giao cho các Vụ thuộc Bô theo chức năng hướng dẫn hai đơn vị nói trên tiến hành bàn giao và tiếp nhận Trung tâm Giám đinh máy móc nông nghiệp theo đúng chế độ hiện hành của Nhà nước.
- Điều 2. Quy định sử dụng danh mục
- Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã xác định mã hàng ban hành kèm theo Thông tư này là cơ sở để tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hải...
- Khi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp nhưng chưa có mã hàng trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc khai báo hải quan thực hiện theo mô tả thực tế hàng hóa và Dan...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2024 2. Thông tư này thay thế, bãi bỏ các Thông tư, quy định sau đây: a) Thay thế Thông tư số 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 2. Thông tư này thay thế, bãi bỏ các Thông tư, quy định sau đây:
- a) Thay thế Thông tư số 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nh...
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2024 Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ ,thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Cục trưởng Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn và Viện trưởng Viện Cơ điện nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Left: 1. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Right: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ ,thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Cục trưởng Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn và Viện trưởng Viện Cơ điện nông nghi...