Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc chuyển giao nguyên trạng Trung tâm Giám định máy móc thiết bị cơ điện nông nghiệp trực thuộc Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn sang trực thuộc Viện Cơ điện nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong l...
Removed / left-side focus
  • Về việc chuyển giao nguyên trạng Trung tâm Giám định máy móc thiết bị cơ điện nông nghiệp trực thuộc Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn sang trực thuộc Viện Cơ điện nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Chuyển giao nguyên trạng trung tâm Giám đinh máy móc thiết bị cơ điện nông nghiệp (tên gọi tắt là Trung tâm Giám định máy nông nghiệp) từ trực thuộc Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn sang trực thuộc Viện Cơ điện nông nghiệp. Trung tâm Giám định máy nông nghiệp là đơn vị sự nghiệp khoa học trực thuộc Viện Cơ điện...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Phụ lục I. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Thông tư này bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tr...
  • 1. Phụ lục I. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Chuyển giao nguyên trạng trung tâm Giám đinh máy móc thiết bị cơ điện nông nghiệp (tên gọi tắt là Trung tâm Giám định máy nông nghiệp) từ trực thuộc Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thô...
  • Trung tâm Giám định máy nông nghiệp là đơn vị sự nghiệp khoa học trực thuộc Viện Cơ điện nông nghiệp, Trung tâm được tiếp tục sử dụng con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc và Ngân hàng theo...
  • Trụ sở của Trung tâm đặt tại xã Trâu quỳ, huyện Gia lâm, thành phố Hà nội (Trụ sở hiện tại của Trung tâm ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Cục trưởng Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn và Viện trưởng Viện Cơ điện nông nghiệp chịu trách nhiệm bàn giao và tiếp nhận toàn bộ nhiệm vụ, cơ sở vật chất kỹ thuật, đất đai,hồ sơ tài liêu, lao động, chỉ tiêu biên chế, hiện có của Trung tâm Giám định máy nông nghiệp. Thời gian bàn giao và tiếp nhận xon...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định sử dụng danh mục 1. Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã xác định mã hàng ban hành kèm theo Thông tư này là cơ sở để tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam. 2. Khi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực nông n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định sử dụng danh mục
  • Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã xác định mã hàng ban hành kèm theo Thông tư này là cơ sở để tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hải...
  • Khi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp nhưng chưa có mã hàng trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc khai báo hải quan thực hiện theo mô tả thực tế hàng hóa và Dan...
Removed / left-side focus
  • Giao cho Cục trưởng Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn và Viện trưởng Viện Cơ điện nông nghiệp chịu trách nhiệm bàn giao và tiếp nhận toàn bộ nhiệm vụ, cơ sở vật chất kỹ thuật, đất đ...
  • Thời gian bàn giao và tiếp nhận xong trước ngà 30/11/2001.
  • Giao cho các Vụ thuộc Bô theo chức năng hướng dẫn hai đơn vị nói trên tiến hành bàn giao và tiếp nhận Trung tâm Giám đinh máy móc nông nghiệp theo đúng chế độ hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2024 2. Thông tư này thay thế, bãi bỏ các Thông tư, quy định sau đây: a) Thay thế Thông tư số 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2024
  • 2. Thông tư này thay thế, bãi bỏ các Thông tư, quy định sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ ,thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Cục trưởng Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn và Viện trưởng Viện Cơ điện nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ ,thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Cục trưởng Cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn và Viện trưởng Viện Cơ điện nông nghi...

Only in the right document

Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch. Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.
Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi. Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi.
Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu. Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn. Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn.
Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch. Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.
Mục 6. Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam. Mục 6. Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.
Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện. Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện.
Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu. Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu.