Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 13
Instruction matches 13
Left-only sections 54
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp Bộ Y tế (sau đây viết tắt là cấp Bộ): Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ; Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ; Đề án khoa học và công nghệ cấp Bộ; Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ; Dự án khoa học và công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các quy định pháp luật trong quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ có nội dung nghiên cứu y sinh học trên đối tượng con người ngoài việc thực hiện theo quy định tại Thông tư này còn phải được Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Y tế quản lý được ghi như sau: CT.XXX/YY, ĐT.XXX/YY, ĐA.XXX/YY, DASXTN.XXX/YY, DAKHCN.XXX/YY, NVTN.XXX/YY, TNLS.XXX/YY. Trong đó: 1. CT là ký hiệu chung cho các chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ. 2. ĐT là ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và chiến lược phát triển, định hướng của ngành y tế trong từng giai đoạn. 2. Có tầm quan trọng đối với sự phát triển của ngành y tế: làm nền tảng cho việc ứng dụng các kỹ thuật tiên tiến trong dự phòng, chẩn đoá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký xét duyệt 1. Cơ quan chủ quản SPQG tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét duyệt của các tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG và giao cho Đơn vị quản lý SPQG thụ lý hồ sơ. Trong vòng 10 ngày làm việc, Đơn vị quản lý SPQG chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiến hành mở, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và chiến lược phát triển, định hướng của ngành y tế trong từng giai đoạn.
  • Có tầm quan trọng đối với sự phát triển của ngành y tế:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký xét duyệt
  • Cơ quan chủ quản SPQG tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét duyệt của các tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG và giao cho Đơn vị quản lý SPQG thụ lý hồ sơ.
  • Trong vòng 10 ngày làm việc, Đơn vị quản lý SPQG chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiến hành mở, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của đại diện tổ chức chủ trì Dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và chiến lược phát triển, định hướng của ngành y tế trong từng giai đoạn.
  • Có tầm quan trọng đối với sự phát triển của ngành y tế:
Target excerpt

Điều 6. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký xét duyệt 1. Cơ quan chủ quản SPQG tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét duyệt của các tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG và giao cho Đơn vị quản lý SPQG thụ lý hồ sơ. Trong vòng 10 ngày...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các yêu cầu cụ thể đối với từng loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ: a) Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ các định hướng ưu tiên phát triển thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế về: phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong một hoặc một số lĩnh vực; ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng, chuyển giao kết quả hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ Tài sản hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp Bộ được xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, pháp luật về sở hữu trí tuệ và các quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đề xuất, xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Đề xuất nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ bao gồm: a) Các đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ do cơ quan, tổ chức, cá nhân đề xuất căn cứ vào chủ trương của Đảng, Nhà nước, chiến lược, kế hoạch khoa học và công nghệ của ngành theo Mẫu 01, Mẫu 02, Mẫu 03 Phụ l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ do Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập trên cơ sở đề xuất của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế, gồm từ 07 đến 11 thành viên là các nhà quản lý thuộc lĩnh vực của đề xuất nhiệm vụ, các chuyên gia, nhà khoa học có chuyên môn, kinh nghiệm thực tiễn phù hợp vớ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng xét duyệt 1. Gửi hồ sơ đăng ký xét duyệt và tài liệu cho các thành viên hội đồng: a) Ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp thứ nhất của hội đồng, Đơn vị quản lý SPQG có trách nhiệm chuẩn bị tài liệu gửi cho các thành viên hội đồng gồm 01 bản sao: Hồ sơ đăng ký xét duyệt quy định tại k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
  • Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ do Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập trên cơ sở đề xuất của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế, gồm từ 07 đến 11 thành viên là các nhà quản lý thuộc lĩnh vực của...
  • Thư ký hành chính của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ là chuyên viên của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng xét duyệt
  • 1. Gửi hồ sơ đăng ký xét duyệt và tài liệu cho các thành viên hội đồng:
  • a) Ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp thứ nhất của hội đồng, Đơn vị quản lý SPQG có trách nhiệm chuẩn bị tài liệu gửi cho các thành viên hội đồng gồm 01 bản sao: Hồ sơ đăng ký xét duyệt quy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
  • Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ do Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập trên cơ sở đề xuất của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế, gồm từ 07 đến 11 thành viên là các nhà quản lý thuộc lĩnh vực của...
  • Thư ký hành chính của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ là chuyên viên của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế.
Target excerpt

Điều 8. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng xét duyệt 1. Gửi hồ sơ đăng ký xét duyệt và tài liệu cho các thành viên hội đồng: a) Ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp thứ nhất của hội đồng, Đơn vị quản lý SPQG...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Căn cứ kết quả tư vấn của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế tổng hợp danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ trình Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét, phê duyệt. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Y tế lấy ý kiến chuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ giao đột xuất 1. Khi phát sinh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất do lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Y tế giao, các đơn vị được giao nhiệm vụ gửi đề xuất nhiệm vụ theo quy định tại Điều 8 Thông tư này về Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế để trình Bộ trưởng Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc, yêu cầu tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Việc tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ phải đáp ứng các nguyên tắc: a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công bằng, công khai, minh bạch, dân chủ, khách quan; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế: a) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 7 Thông tư số 20/20...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hội đồng xét duyệt 1. Tổ chức hội đồng a) Hội đồng xét duyệt do thủ trưởng Cơ quan chủ quản SPQG thành lập trên cơ sở đề xuất của Đơn vị quản lý SPQG. Hội đồng có trách nhiệm tư vấn xét duyệt hồ sơ Dự án đầu tư SPQG và các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG. b) Hội đồng có 09 thành viên, gồm: chủ tịch; phó chủ tịch; thư ký hội đồ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế:
  • a) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 7 Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hội đồng xét duyệt
  • 1. Tổ chức hội đồng
  • a) Hội đồng xét duyệt do thủ trưởng Cơ quan chủ quản SPQG thành lập trên cơ sở đề xuất của Đơn vị quản lý SPQG. Hội đồng có trách nhiệm tư vấn xét duyệt hồ sơ Dự án đầu tư SPQG và các nhiệm vụ thuộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế:
  • a) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 7 Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN.
Target excerpt

Điều 7. Hội đồng xét duyệt 1. Tổ chức hội đồng a) Hội đồng xét duyệt do thủ trưởng Cơ quan chủ quản SPQG thành lập trên cơ sở đề xuất của Đơn vị quản lý SPQG. Hội đồng có trách nhiệm tư vấn xét duyệt hồ sơ Dự án đầu t...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp do Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập trên cơ sở đề xuất của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có từ 07 đến 09 thành viên, gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, 02 ủy viên phản biện và các ủy viên khác. Thành viên Hội đồng là các chuyên gia, nhà k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký xét duyệt 1. Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG lập hồ sơ đăng ký xét duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi cơ quan có thẩm quyền xét duyệt, thẩm định và phê duyệt kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trước khi tiến hành thủ tục đầu tư. 2. Hồ sơ đăng ký xét duyệt gồm các tài liệu sau: a) 01 Đơn đăng ký của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp do Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập trên cơ sở đề xuất của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có từ 07 đến 09 thành viên, gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch...
  • đại diện cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực liên quan và tổ chức sản xuất, kinh doanh dự kiến thụ hưởng kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (nếu có). Các chuyên gia, t...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đăng ký xét duyệt
  • Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG lập hồ sơ đăng ký xét duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi cơ quan có thẩm quyền xét duyệt, thẩm định và phê duyệt kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước tr...
  • 2. Hồ sơ đăng ký xét duyệt gồm các tài liệu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp do Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập trên cơ sở đề xuất của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có từ 07 đến 09 thành viên, gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch...
  • đại diện cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực liên quan và tổ chức sản xuất, kinh doanh dự kiến thụ hưởng kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (nếu có). Các chuyên gia, t...
Target excerpt

Điều 5. Hồ sơ đăng ký xét duyệt 1. Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG lập hồ sơ đăng ký xét duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi cơ quan có thẩm quyền xét duyệt, thẩm định và phê duyệt kinh phí hỗ trợ từ ngân s...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế trình Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (sau đây gọi là Tổ thẩm định kinh phí). 2. Tổ thẩm đị...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng thẩm định 1. Chủ tịch hội đồng điều hành các phiên họp của hội đồng theo trình tự sau: a) Giám đốc Dự án đầu tư SPQG, chủ nhiệm nhiệm vụ hoặc đại diện tổ chức chủ trì báo cáo, giải trình các nội dung hoàn thiện hồ sơ, thuyết minh; b) Các ủy viên nhận xét thẩm định về hồ sơ Dự án đầu tư...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Vụ Kế hoạch
  • Tài chính, Bộ Y tế trình Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (sau đây gọi là Tổ thẩm định kinh phí).
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng thẩm định
  • 1. Chủ tịch hội đồng điều hành các phiên họp của hội đồng theo trình tự sau:
  • a) Giám đốc Dự án đầu tư SPQG, chủ nhiệm nhiệm vụ hoặc đại diện tổ chức chủ trì báo cáo, giải trình các nội dung hoàn thiện hồ sơ, thuyết minh;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Vụ Kế hoạch
  • Tài chính, Bộ Y tế trình Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (sau đây gọi là Tổ thẩm định kinh phí).
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tổ thẩm định kinh phí gồm 5 thành viên, trong đó: Right: thu phiếu thẩm định của các thành viên hội đồng
Target excerpt

Điều 13. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng thẩm định 1. Chủ tịch hội đồng điều hành các phiên họp của hội đồng theo trình tự sau: a) Giám đốc Dự án đầu tư SPQG, chủ nhiệm nhiệm vụ hoặc đại diện tổ chức chủ trì...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ký hợp đồng khoa học và công nghệ cấp Bộ Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế ký hợp đồng khoa học và công nghệ đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ sau khi đã được Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt theo mẫu hợp đồng quy định tại Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 04 năm 2014 của Bộ Khoa học và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, giám sát kịp thời phát hiện và chấn chỉnh những sai sót làm ảnh hưởng đến mục tiêu, nội dung, tiến độ, kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Trong quá trình thực hiện, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ được điều chỉnh tên, mục tiêu, sản phẩm, nội dung, thời gian, kinh phí, chủ nhiệm nhiệm vụ, tổ chức chủ trì nhiệm vụ và các điều chỉnh khác theo quy định tại Chương III Thông tư số 04/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 5 của Mẫu hợp đồng ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN. 2. Việc chấm dứt hợp đồng thực hiện theo trình tự, thủ tục, thẩm quyền quy định tại Điều 22 Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Căn cứ quyết định phê duyệt nhiệm vụ cấp Bộ, hợp đồng nghiên cứu đã ký kết và nội dung đánh giá nhiệm vụ. 2. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu. 3. Bảo đảm tính dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có trách nhiệm: a) Rà soát hồ sơ đề nghị nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Khoản 2 Điều này. Hồ sơ hợp lệ được đưa vào xem xét, đánh giá nghiệm thu. Đối với hồ sơ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG. Quyết định phê duyệt được sử dụng thay cho văn bản chấp thuận việc sử dụng vốn từ ngân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có trách nhiệm:
  • a) Rà soát hồ sơ đề nghị nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Khoản 2 Điều này.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG
  • 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG.
  • Quyết định phê duyệt được sử dụng thay cho văn bản chấp thuận việc sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN của Dự án đầu tư SPQG để tiến hành thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có trách nhiệm:
  • a) Rà soát hồ sơ đề nghị nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Khoản 2 Điều này.
Target excerpt

Điều 15. Phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghi...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hội đồng nghiệm thu và Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Hội đồng nghiệm thu và Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định thành lập trên cơ sở đề xuất của Cục Khoa học công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 02 năm 2024. Thông tư số 37/2010/TT-BYT ngày 26 tháng 05 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý đề tài nghiên cứu khoa học và sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều khoản chuyển tiếp Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ, trừ trường hợp tổ chức chủ trì nhiệm vụ đề nghị tại văn bản giải trình bổ sung hoặc có văn bản đề nghị tự nguyện thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức phổ biến, hướng dẫn và triển khai việc thực hiện Thông tư này. b) Tổng hợp công bố trên Trang thông tin điện tử của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế danh mục nhiệm vụ khoa học và công...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ thẩm định 1. Hồ sơ thẩm định gồm 01 bộ các tài liệu sau đây: a) Bản sao có chứng thực của ít nhất một trong các văn bản: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN, văn bản đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG; b) Bản chính Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG theo m...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức phổ biến, hướng dẫn và triển khai việc thực hiện Thông tư này.
Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ thẩm định gồm 01 bộ các tài liệu sau đây:
  • a) Bản sao có chứng thực của ít nhất một trong các văn bản: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN, văn bản đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức chủ trì Dự án đ...
  • b) Bản chính Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG theo mẫu A2-TMDA-DAĐT-SPQG và bản chính các Thuyết minh nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG theo mẫu A3-TMNV-DAĐT-SPQG quy định tại Phụ lục I của Thông tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức phổ biến, hướng dẫn và triển khai việc thực hiện Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: điều kiện, thủ tục tham gia tuyển chọn Right: Điều 10. Hồ sơ thẩm định
Target excerpt

Điều 10. Hồ sơ thẩm định 1. Hồ sơ thẩm định gồm 01 bộ các tài liệu sau đây: a) Bản sao có chứng thực của ít nhất một trong các văn bản: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN, văn bản đăng ký ho...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Khoa học côn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký xét duyệt 1. Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG lập hồ sơ đăng ký xét duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi cơ quan có thẩm quyền xét duyệt, thẩm định và phê duyệt kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trước khi tiến hành thủ tục đầu tư. 2. Hồ sơ đăng ký xét duyệt gồm các tài liệu sau: a) 01 Đơn đăng ký của...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Trách nhiệm thi hành
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo) để xem xét, giải quyết./.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đăng ký xét duyệt
  • Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG lập hồ sơ đăng ký xét duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi cơ quan có thẩm quyền xét duyệt, thẩm định và phê duyệt kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước tr...
  • 2. Hồ sơ đăng ký xét duyệt gồm các tài liệu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm thi hành
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo) để xem xét, giải quyết./.
Target excerpt

Điều 5. Hồ sơ đăng ký xét duyệt 1. Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG lập hồ sơ đăng ký xét duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi cơ quan có thẩm quyền xét duyệt, thẩm định và phê duyệt kinh phí hỗ trợ từ ngân s...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp Bộ Y tế (sau đây viết tắt là cấp Bộ): Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ; Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ; Đề án khoa học và công nghệ cấp Bộ; Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ; Dự án khoa học và công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các quy định pháp luật trong quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ có nội dung nghiên cứu y sinh học trên đối tượng con người ngoài việc thực hiện theo quy định tại Thông tư này còn phải được Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Y tế quản lý được ghi như sau: CT.XXX/YY, ĐT.XXX/YY, ĐA.XXX/YY, DASXTN.XXX/YY, DAKHCN.XXX/YY, NVTN.XXX/YY, TNLS.XXX/YY. Trong đó: 1. CT là ký hiệu chung cho các chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ. 2. ĐT là ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và chiến lược phát triển, định hướng của ngành y tế trong từng giai đoạn. 2. Có tầm quan trọng đối với sự phát triển của ngành y tế: làm nền tảng cho việc ứng dụng các kỹ thuật tiên tiến trong dự phòng, chẩn đoá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các yêu cầu cụ thể đối với từng loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ: a) Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ các định hướng ưu tiên phát triển thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế về: phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong một hoặc một số lĩnh vực; ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng, chuyển giao kết quả hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ Tài sản hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp Bộ được xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, pháp luật về sở hữu trí tuệ và các quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đề xuất, xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Đề xuất nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ bao gồm: a) Các đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ do cơ quan, tổ chức, cá nhân đề xuất căn cứ vào chủ trương của Đảng, Nhà nước, chiến lược, kế hoạch khoa học và công nghệ của ngành theo Mẫu 01, Mẫu 02, Mẫu 03 Phụ l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ do Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập trên cơ sở đề xuất của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế, gồm từ 07 đến 11 thành viên là các nhà quản lý thuộc lĩnh vực của đề xuất nhiệm vụ, các chuyên gia, nhà khoa học có chuyên môn, kinh nghiệm thực tiễn phù hợp vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Căn cứ kết quả tư vấn của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế tổng hợp danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ trình Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét, phê duyệt. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Y tế lấy ý kiến chuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ giao đột xuất 1. Khi phát sinh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất do lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Y tế giao, các đơn vị được giao nhiệm vụ gửi đề xuất nhiệm vụ theo quy định tại Điều 8 Thông tư này về Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế để trình Bộ trưởng Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc, yêu cầu tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Việc tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ phải đáp ứng các nguyên tắc: a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công bằng, công khai, minh bạch, dân chủ, khách quan; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế: a) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 7 Thông tư số 20/20...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với Dự án đầu tư SPQG được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN 1. Dự án đầu tư SPQG (bao gồm cả dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng) được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN phải có xuất xứ từ kết quả của nhiệm vụ KH&CN hoặc tiếp nhận công nghệ chuyển giao từ các ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế:
  • a) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 7 Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với Dự án đầu tư SPQG được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN
  • Dự án đầu tư SPQG (bao gồm cả dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng) được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN phải có xuất xứ từ kết quả của nhiệm vụ KH&CN hoặc tiếp nhận...
  • 2. Trình tự, thủ tục đầu tư của Dự án đầu tư SPQG được thực hiện theo Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế:
  • a) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 7 Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN.
Target excerpt

Điều 4. Yêu cầu đối với Dự án đầu tư SPQG được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN 1. Dự án đầu tư SPQG (bao gồm cả dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng) được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách n...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp do Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập trên cơ sở đề xuất của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có từ 07 đến 09 thành viên, gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, 02 ủy viên phản biện và các ủy viên khác. Thành viên Hội đồng là các chuyên gia, nhà k...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung thẩm định 1. Thẩm định hồ sơ: Xem xét, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ và mức độ hoàn thiện của hồ sơ; tính phù hợp của Dự án đầu tư SPQG với Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia và Đề án khung phát triển SPQG; tiến độ thực hiện Dự án đầu tư SPQG và các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG. 2. Thẩm định nội dung: Rà soát...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp do Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập trên cơ sở đề xuất của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có từ 07 đến 09 thành viên, gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch...
  • đại diện cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực liên quan và tổ chức sản xuất, kinh doanh dự kiến thụ hưởng kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (nếu có). Các chuyên gia, t...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung thẩm định
  • 1. Thẩm định hồ sơ: Xem xét, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ và mức độ hoàn thiện của hồ sơ
  • tính phù hợp của Dự án đầu tư SPQG với Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia và Đề án khung phát triển SPQG
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp do Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập trên cơ sở đề xuất của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có từ 07 đến 09 thành viên, gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch...
  • đại diện cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực liên quan và tổ chức sản xuất, kinh doanh dự kiến thụ hưởng kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (nếu có). Các chuyên gia, t...
Target excerpt

Điều 12. Nội dung thẩm định 1. Thẩm định hồ sơ: Xem xét, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ và mức độ hoàn thiện của hồ sơ; tính phù hợp của Dự án đầu tư SPQG với Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia và Đề án khung phát...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế trình Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (sau đây gọi là Tổ thẩm định kinh phí). 2. Tổ thẩm đị...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trình phê duyệt 1. Hồ sơ dự án trình phê duyệt gồm: a) 01 bản chính Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG đã được hoàn thiện sau khi thẩm định; b) 01 bản chính quyết định thành lập hội đồng xét duyệt; c) 01 bản chính biên bản họp hội đồng xét duyệt; d) 01 bản chính quyết định thành lập hội đồng thẩm định; đ) 01 bản chính biên bản h...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Vụ Kế hoạch
  • Tài chính, Bộ Y tế trình Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (sau đây gọi là Tổ thẩm định kinh phí).
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trình phê duyệt
  • 1. Hồ sơ dự án trình phê duyệt gồm:
  • a) 01 bản chính Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG đã được hoàn thiện sau khi thẩm định;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Vụ Kế hoạch
  • Tài chính, Bộ Y tế trình Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (sau đây gọi là Tổ thẩm định kinh phí).
Target excerpt

Điều 14. Trình phê duyệt 1. Hồ sơ dự án trình phê duyệt gồm: a) 01 bản chính Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG đã được hoàn thiện sau khi thẩm định; b) 01 bản chính quyết định thành lập hội đồng xét duyệt; c) 01 bản ch...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ký hợp đồng khoa học và công nghệ cấp Bộ Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế ký hợp đồng khoa học và công nghệ đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ sau khi đã được Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt theo mẫu hợp đồng quy định tại Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 04 năm 2014 của Bộ Khoa học và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, giám sát kịp thời phát hiện và chấn chỉnh những sai sót làm ảnh hưởng đến mục tiêu, nội dung, tiến độ, kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Trong quá trình thực hiện, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ được điều chỉnh tên, mục tiêu, sản phẩm, nội dung, thời gian, kinh phí, chủ nhiệm nhiệm vụ, tổ chức chủ trì nhiệm vụ và các điều chỉnh khác theo quy định tại Chương III Thông tư số 04/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 5 của Mẫu hợp đồng ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN. 2. Việc chấm dứt hợp đồng thực hiện theo trình tự, thủ tục, thẩm quyền quy định tại Điều 22 Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Căn cứ quyết định phê duyệt nhiệm vụ cấp Bộ, hợp đồng nghiên cứu đã ký kết và nội dung đánh giá nhiệm vụ. 2. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu. 3. Bảo đảm tính dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có trách nhiệm: a) Rà soát hồ sơ đề nghị nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Khoản 2 Điều này. Hồ sơ hợp lệ được đưa vào xem xét, đánh giá nghiệm thu. Đối với hồ sơ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và thực hiện Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 căn cứ vào hướng dẫn của Thông tư này để tổ chức thực hiện. 2. Đơn vị quản lý SPQG của các Bộ ngành, Văn phòng các chương trình KH&CN quốc gia thuộc Bộ KH&CN có trách nhiệm quản lý...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có trách nhiệm:
  • a) Rà soát hồ sơ đề nghị nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Khoản 2 Điều này.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và thực hiện Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 căn cứ vào hướng dẫn của Thông tư này để tổ chức thực hiện.
  • Đơn vị quản lý SPQG của các Bộ ngành, Văn phòng các chương trình KH&CN quốc gia thuộc Bộ KH&CN có trách nhiệm quản lý toàn bộ các hồ sơ gốc và các văn bản chính trong quá trình xét duyệt, thẩm định...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có trách nhiệm:
  • a) Rà soát hồ sơ đề nghị nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Khoản 2 Điều này.
Target excerpt

Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và thực hiện Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 căn cứ vào hướng dẫn của Thông tư này để tổ chức thực hiện....

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hội đồng nghiệm thu và Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Hội đồng nghiệm thu và Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định thành lập trên cơ sở đề xuất của Cục Khoa học công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 02 năm 2024. Thông tư số 37/2010/TT-BYT ngày 26 tháng 05 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý đề tài nghiên cứu khoa học và sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều khoản chuyển tiếp Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ, trừ trường hợp tổ chức chủ trì nhiệm vụ đề nghị tại văn bản giải trình bổ sung hoặc có văn bản đề nghị tự nguyện thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức phổ biến, hướng dẫn và triển khai việc thực hiện Thông tư này. b) Tổng hợp công bố trên Trang thông tin điện tử của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế danh mục nhiệm vụ khoa học và công...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập trên cơ sở đề xuất của Vụ KH&CN các ngành kinh tế-kỹ thuật. Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ Dự án đầu tư SPQG, nội dung và kinh phí hỗ trợ các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG để tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê du...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức phổ biến, hướng dẫn và triển khai việc thực hiện Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hội đồng thẩm định
  • Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập trên cơ sở đề xuất của Vụ KH&CN các ngành kinh tế-kỹ thuật.
  • Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ Dự án đầu tư SPQG, nội dung và kinh phí hỗ trợ các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG để tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức phổ biến, hướng dẫn và triển khai việc thực hiện Thông tư này.
Target excerpt

Điều 11. Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập trên cơ sở đề xuất của Vụ KH&CN các ngành kinh tế-kỹ thuật. Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ Dự án đầu tư SPQG,...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Khoa học côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (KH&CN) thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia (sau đây viết tắt là Dự án đầu tư SPQG). Các dự án đầu tư nâng cao tiềm lực KH&CN phụ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG (sau đây viết tắt là nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG ) là việc nghiên cứu ứng dụng các kết quả của nhiệm vụ KH&CN hoặc tiếp nhận chuyển giao công nghệ mớ...
Điều 3. Điều 3. Áp dụng văn bản pháp luật 1. Cơ chế phối hợp giữa Bộ KH&CN, Cơ quan chủ quản SPQG, Ban chủ nhiệm chương trình, Đơn vị quản lý SPQG, tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG, giám đốc Dự án đầu tư SPQG, chủ nhiệm nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm...
Chương II Chương II XÉT DUYỆT NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỐC GIA
Điều 9. Điều 9. Xử lý kết quả xét duyệt 1. Trên cơ sở kết quả xét duyệt của hội đồng và báo cáo của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có), Đơn vị quản lý SPQG tổng hợp danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG đề nghị được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN theo mẫu A13-THDM-DAĐT-SPQG quy định tại Phụ lục I của Thông tư...
Chương III Chương III THẨM ĐỊNH NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỐC GIA