Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội
38/2023/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị
06/2013/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 27/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2011 về cấp Giấy phép quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội; số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung về việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng; thỏa thuận phương án kiến trúc công trình; lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Khu vực có ý nghĩa quan trọng bao gồm: a) Khu vực nội đô lịch sử, các khu vực quan trọng được xác định theo Quy hoạch chung Thủ đô. b) Khu vực phát triển đô thị theo định hướng giao thông công cộng (TOD); khu vực trong phạm vi tối thiểu 50m hoặc theo ranh giới các ô đất chức năng được xác định trong quy hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Các quy định về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội đảm bảo thống nhất trong trình tự thực hiện gắn với trách nhiệm và thẩm quyền từ bước xây dựng danh mục, kế hoạch, lập, thẩm định, phê duyệt, quyết toán và lưu trữ hồ sơ. 2. Việc quản lý kinh phí phục vụ r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ, QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, lưu trữ nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; quy hoạch tổng mặt bằng, nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trúc có giá trị 1. Lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; quy hoạch tổng mặt b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng danh mục, kế hoạch lập đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, hồ sơ cắm mốc giới, ghi kế hoạch vốn 1. Đối với đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, hồ sơ cắm mốc giới thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân Thành phố: Căn cứ các quy định hiện hành, yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, Sở Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trúc có giá trị từ nguồn vốn ngân sách 1. Nguồn vốn ngân sách phục vụ lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công trình kiến trúc có giá trị 1. Đối với nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân Thành phố,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Yêu cầu chung về Thiết kế đô thị a) Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và đồ án quy hoạch chi tiết phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn về quy hoạch xây dựng và các quy chuẩn, tiêu chuẩn liên quan. Các quy định trong Luật Quy hoạch đô thị liên quan đến Thiết kế đô thị được cụ thể hóa tại các chươ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 7. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công trình kiến trúc có giá trị
- 1. Đối với nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng
- nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân Thành phố, căn cứ nội dung, tính chất các nhiệm vụ cụ thể, Ủy ban nhân dân Thành phố giao hoặc ủy quyền cho các cơ qua...
- Điều 2. Yêu cầu chung về Thiết kế đô thị
- a) Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và đồ án quy hoạch chi tiết phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn về quy hoạch xây dựng và các quy chuẩn, tiêu chuẩn liên quan.
- Các quy định trong Luật Quy hoạch đô thị liên quan đến Thiết kế đô thị được cụ thể hóa tại các chương II, III, IV của Thông tư này.
- Điều 7. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công trình kiến trúc có giá trị
- 1. Đối với nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng
- nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân Thành phố, căn cứ nội dung, tính chất các nhiệm vụ cụ thể, Ủy ban nhân dân Thành phố giao hoặc ủy quyền cho các cơ qua...
Điều 2. Yêu cầu chung về Thiết kế đô thị a) Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và đồ án quy hoạch chi tiết phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn về quy hoạch xây dựng và các quy chuẩn, t...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới 1. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới: a) Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định: nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ c...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xác định các công trình điểm nhấn trong khu vực quy hoạch theo các hướng tầm nhìn 1. Cụ thể hóa các công trình điểm nhấn được xác định từ quy hoạch phân khu, định hình thiết kế kiến trúc công trình phù hợp với tính chất sử dụng và tạo thụ cảm tốt. 2. Trong trường hợp điểm nhấn không phải là công trình kiến trúc, có sử dụng khô...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 8. Trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới
- 1. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới:
- a) Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định: nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới các tuyến đường thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Điều 10. Xác định các công trình điểm nhấn trong khu vực quy hoạch theo các hướng tầm nhìn
- 1. Cụ thể hóa các công trình điểm nhấn được xác định từ quy hoạch phân khu, định hình thiết kế kiến trúc công trình phù hợp với tính chất sử dụng và tạo thụ cảm tốt.
- 2. Trong trường hợp điểm nhấn không phải là công trình kiến trúc, có sử dụng không gian cảnh quan là điểm nhấn thì cần cụ thể hóa về cây xanh, mặt nước, địa hình tự nhiên, nhân tạo.
- Điều 8. Trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới
- 1. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới:
- a) Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định: nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới các tuyến đường thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Điều 10. Xác định các công trình điểm nhấn trong khu vực quy hoạch theo các hướng tầm nhìn 1. Cụ thể hóa các công trình điểm nhấn được xác định từ quy hoạch phân khu, định hình thiết kế kiến trúc công trình phù hợp vớ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công trình kiến trúc có giá trị 1. Quy chế quản lý kiến trúc: a) Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định, trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt Quy chế quản lý kiến trúc chung thành phố, Quy chế quản lý kiến trúc khác theo yêu cầu quản lý của UBND T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới; quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trúc có giá trị và trách nhiệm xác nhận nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng sau khi phê duyệt 1. Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt: a) Nhiệm vụ, đồ án quy h...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định các chỉ tiêu khống chế về khoảng lùi 1. Xác định khoảng lùi trên cơ sở đánh giá hiện trạng cốt nền và kiến trúc cảnh quan, địa hình tự nhiên, tính chất và chức năng các tuyến phố chính. 2. Việc xác định khoảng lùi công trình phải phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng
- nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới
- quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trúc có giá trị và trách nhiệm xác nhận nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng sau khi phê duyệt
- Điều 7. Xác định các chỉ tiêu khống chế về khoảng lùi
- 1. Xác định khoảng lùi trên cơ sở đánh giá hiện trạng cốt nền và kiến trúc cảnh quan, địa hình tự nhiên, tính chất và chức năng các tuyến phố chính.
- 2. Việc xác định khoảng lùi công trình phải phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.
- Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng
- nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới
- quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trúc có giá trị và trách nhiệm xác nhận nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng sau khi phê duyệt
Điều 7. Xác định các chỉ tiêu khống chế về khoảng lùi 1. Xác định khoảng lùi trên cơ sở đánh giá hiện trạng cốt nền và kiến trúc cảnh quan, địa hình tự nhiên, tính chất và chức năng các tuyến phố chính. 2. Việc xác đị...
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị, khu chức năng; phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến; thỏa thuận phương án kiến trúc. 1. Quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị có liên quan đến địa giới hành chính của hai quận, huyện, thị xã trở lên; khu vực c...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nội dung đồ án Thiết kế đô thị cho một tuyến phố 1. Nội dung thiết kế không gian kiến trúc cảnh quan tuyến phố mới a) Đánh giá hiện trạng đề xuất Thiết kế đô thị về: mật độ, tầng cao, khoảng lùi, tỷ lệ cây xanh trên tuyến phố. Các nội dung này phải tuân thủ theo quy hoạch chung và quy hoạch phân khu đã được duyệt. b) Định hình...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị, khu chức năng; phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến; thỏa thuận phương án kiến trúc.
- 1. Quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị có liên quan đến địa giới hành chính của hai quận, huyện, thị xã trở lên
- khu vực có ý nghĩa quan trọng (quy định tại khoản 1 Điều 2)
- Điều 17. Nội dung đồ án Thiết kế đô thị cho một tuyến phố
- 1. Nội dung thiết kế không gian kiến trúc cảnh quan tuyến phố mới
- a) Đánh giá hiện trạng đề xuất Thiết kế đô thị về: mật độ, tầng cao, khoảng lùi, tỷ lệ cây xanh trên tuyến phố. Các nội dung này phải tuân thủ theo quy hoạch chung và quy hoạch phân khu đã được duyệt.
- Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị, khu chức năng; phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến; thỏa thuận phương án kiến trúc.
- 1. Quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị có liên quan đến địa giới hành chính của hai quận, huyện, thị xã trở lên
- khu vực có ý nghĩa quan trọng (quy định tại khoản 1 Điều 2)
Điều 17. Nội dung đồ án Thiết kế đô thị cho một tuyến phố 1. Nội dung thiết kế không gian kiến trúc cảnh quan tuyến phố mới a) Đánh giá hiện trạng đề xuất Thiết kế đô thị về: mật độ, tầng cao, khoảng lùi, tỷ lệ cây xa...
Left
Điều 12.
Điều 12. Rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc 1. Thời hạn, trách nhiệm rà soát, thẩm quyền xem xét, quyết định kết quả rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc: a) Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc thực...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chi tiết 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 10, 11, 12, 13, 14 phù hợp với các bản vẽ. 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình a) Phần bản vẽ: thể hiện được các nội dung yêu cầu ở Điều 10, 11, 12, 13, 14 theo tỷ lệ 1/500 – 1/200. Các bản vẽ phối cản...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 12. Rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc
- 1. Thời hạn, trách nhiệm rà soát, thẩm quyền xem xét, quyết định kết quả rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc:
- a) Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc thực hiện theo quy định tại khoản 1 điều 46 Luật Quy hoạch đô thị, khoản 1 điều 15 Luật Xây dựn...
- Điều 15. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chi tiết
- 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 10, 11, 12, 13, 14 phù hợp với các bản vẽ.
- 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình
- Điều 12. Rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc
- 1. Thời hạn, trách nhiệm rà soát, thẩm quyền xem xét, quyết định kết quả rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc:
- a) Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc thực hiện theo quy định tại khoản 1 điều 46 Luật Quy hoạch đô thị, khoản 1 điều 15 Luật Xây dựn...
Điều 15. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chi tiết 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 10, 11, 12, 13, 14 phù hợp với các bản vẽ. 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình a)...
Left
Điều 13.
Điều 13. Rà soát danh mục công trình kiến trúc có giá trị. 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm rà soát danh mục, đánh giá công trình kiến trúc có giá trị đã được phê duyệt trên địa bàn quản lý, lập hồ sơ báo cáo kết quả rà soát gửi Sở Quy hoạch - Kiến trúc trước ngày 30 tháng 6 hàng năm để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công trình kiến trúc có giá trị. 1. Điều chỉnh Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xâ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xác định chiều cao xây dựng công trình 1. Tổ chức không gian và chiều cao cho toàn khu vực nghiên cứu và cụ thể đối với từng lô đất. 2. Xác định chiều cao công trình trên cơ sở tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, phù hợp với mật độ xây dựng và cảnh quan, cây xanh, mặt nước trong khu vực đô thị đã được quy định trong q...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công...
- 1. Điều chỉnh Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến.
- a) Việc điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch phải đảm bảo các điều kiện điều chỉnh và thực hiện theo nguyên tắc cấp nào phê duyệt thì cấp đó xem xét, quyết định việc điều chỉnh và chấp thuận chủ tr...
- Điều 11. Xác định chiều cao xây dựng công trình
- 1. Tổ chức không gian và chiều cao cho toàn khu vực nghiên cứu và cụ thể đối với từng lô đất.
- 2. Xác định chiều cao công trình trên cơ sở tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, phù hợp với mật độ xây dựng và cảnh quan, cây xanh, mặt nước trong khu vực đô thị đã được quy định trong quy...
- Điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công...
- 1. Điều chỉnh Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến.
- a) Việc điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch phải đảm bảo các điều kiện điều chỉnh và thực hiện theo nguyên tắc cấp nào phê duyệt thì cấp đó xem xét, quyết định việc điều chỉnh và chấp thuận chủ tr...
Điều 11. Xác định chiều cao xây dựng công trình 1. Tổ chức không gian và chiều cao cho toàn khu vực nghiên cứu và cụ thể đối với từng lô đất. 2. Xác định chiều cao công trình trên cơ sở tuân thủ các quy chuẩn, tiêu ch...
Left
Chương III
Chương III LẤY Ý KIẾN VỀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ, QUY HOẠCH XÂY DỰNG, QUY CHẾ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC, DANH MỤC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hội đồng thẩm định quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, Hội đồng thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị, Hội đồng kiến trúc thành phố Hà Nội. 1. Hội đồng thẩm định quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội (gọi tắt là Hội đồng thẩm định quy hoạch), Hội đồng thẩm định danh mục công trình ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định về tổ chức lấy ý kiến về nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, quy chế quản lý kiến trúc, danh mục công trình kiến trúc có giá trị. 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức lập (nhiệm vụ, quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; quy hoạch t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức không gian cây xanh, mặt nước 1. Tổ chức không gian cây xanh a) Xác định không gian xanh của đô thị, bao gồm hành lang xanh, vành đai xanh, nêm xanh, công viên hoặc rừng tự nhiên, nhân tạo trong đô thị. b) Giải pháp cây xanh trong các trục không gian chính, các khu đô thị. 2. Tổ chức không gian mặt nước a) Đề xuất quy đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Quy định về tổ chức lấy ý kiến về nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, quy chế quản lý kiến trúc,...
- 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức lập (nhiệm vụ, quy hoạch, thiết kế đô thị riêng
- quy hoạch tổng mặt bằng, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến
- Điều 5. Tổ chức không gian cây xanh, mặt nước
- 1. Tổ chức không gian cây xanh
- a) Xác định không gian xanh của đô thị, bao gồm hành lang xanh, vành đai xanh, nêm xanh, công viên hoặc rừng tự nhiên, nhân tạo trong đô thị.
- Quy định về tổ chức lấy ý kiến về nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, quy chế quản lý kiến trúc,...
- 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức lập (nhiệm vụ, quy hoạch, thiết kế đô thị riêng
- quy hoạch tổng mặt bằng, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến
Điều 5. Tổ chức không gian cây xanh, mặt nước 1. Tổ chức không gian cây xanh a) Xác định không gian xanh của đô thị, bao gồm hành lang xanh, vành đai xanh, nêm xanh, công viên hoặc rừng tự nhiên, nhân tạo trong đô thị...
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Công bố đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến và quy chế quản lý kiến trúc được phê duyệt. 1. Việc tổ chức công bố đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bàn giao và lưu trữ nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục công trình kiến trúc có giá trị. 1. Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch phân khu 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 7 và Điều 8 phù hợp với các bản vẽ. 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình a) Phần bản vẽ: thể hiện đầy đủ các nội dung yêu cầu ở Điều 7 và Điều 8 theo tỷ lệ 1/1000 - 1/500; các bản vẽ phối cảnh các tuyến...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Bàn giao và lưu trữ nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, nhiệm vụ...
- Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, hồ sơ cắ...
- Cơ quan, tổ chức, chủ đầu tư lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tu...
- Điều 9. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch phân khu
- 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 7 và Điều 8 phù hợp với các bản vẽ.
- 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình
- Bàn giao và lưu trữ nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, nhiệm vụ...
- Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, hồ sơ cắ...
- Cơ quan, tổ chức, chủ đầu tư lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tu...
Điều 9. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch phân khu 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 7 và Điều 8 phù hợp với các bản vẽ. 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình a) Phần bả...
Left
Điều 19.
Điều 19. Cung cấp thông tin quy hoạch 1. Sở Quy hoạch - Kiến trúc; Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội; Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc; Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và cung cấp các thông tin quy hoạch theo đồ án quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch 1. Đối với các tuyến đường giao thông nằm trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, công tác cắm mốc giới được thực hiện đồng thời với việc thực hiện thu hồi đất, giải phóng mặt bằng trong quá trình thực hiện dự án đầu tư. Trong trường hợp dự án đầu tư chưa thực hiện đầu tư hoàn chỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phân công trách nhiệm 1. Sở Quy hoạch - Kiến trúc: a) Đầu mối tham mưu cho Ủy ban nhân dân Thành phố quản lý về quy hoạch và kiến trúc trên địa bàn Thành phố; quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, kiến trúc và thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật và theo phân cấp, ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chế độ báo cáo, thanh tra, kiểm tra 1. Việc thanh tra, kiểm tra, thực hiện các đồ án theo quy hoạch, kiến trúc được cấp có thẩm quyền phê duyệt được thực hiện thường xuyên, liên tục theo chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị do pháp luật quy định và theo phân cấp quản lý của Thành phố. 2. Hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp và thi hành 1. Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc thực hiện toàn bộ hoặc một phần nhiệm vụ, thẩm quyền theo phân cấp hoặc ủy quyền sau khi Ủy ban nhân dân Thành phố có Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban. 2. Đối với các hồ sơ, đồ án đã hoàn thành công tác thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections