Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 23
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị trong các đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết và Thiết kế đô thị riêng. 2. Thông tư áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và các tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Yêu cầu chung về Thiết kế đô thị a) Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và đồ án quy hoạch chi tiết phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn về quy hoạch xây dựng và các quy chuẩn, tiêu chuẩn liên quan. Các quy định trong Luật Quy hoạch đô thị liên quan đến Thiết kế đô thị được cụ thể hóa tại các chươ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng danh mục, kế hoạch lập đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, hồ sơ cắm mốc giới, ghi kế hoạch vốn 1. Đối với đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, hồ sơ cắm mốc giới thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân Thành phố: Căn cứ các quy định hiện hành, yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, Sở Quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Yêu cầu chung về Thiết kế đô thị
  • a) Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và đồ án quy hoạch chi tiết phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn về quy hoạch xây dựng và các quy chuẩn, tiêu chuẩn liên quan.
  • Các quy định trong Luật Quy hoạch đô thị liên quan đến Thiết kế đô thị được cụ thể hóa tại các chương II, III, IV của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xây dựng danh mục, kế hoạch lập đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, hồ sơ cắm mốc giới, ghi kế hoạch vốn
  • 1. Đối với đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, hồ sơ cắm mốc giới thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân Thành phố: Căn cứ các quy định hiện hành, yêu cầu phát triển kinh tế
  • xã hội của địa phương, Sở Quy hoạch
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Yêu cầu chung về Thiết kế đô thị
  • a) Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và đồ án quy hoạch chi tiết phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn về quy hoạch xây dựng và các quy chuẩn, tiêu chuẩn liên quan.
  • Các quy định trong Luật Quy hoạch đô thị liên quan đến Thiết kế đô thị được cụ thể hóa tại các chương II, III, IV của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 5. Xây dựng danh mục, kế hoạch lập đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, hồ sơ cắm mốc giới, ghi kế hoạch vốn 1. Đối với đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, hồ sơ cắm mốc giới thuộc trách nhiệm tổ chức lập...

left-only unmatched

Chương II

Chương II THIẾT KẾ ĐÔ THỊ TRONG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xác định vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị 1. Xác định khu vực nội đô hiện hữu; khu vực dự kiến phát triển mới; khu vực cảnh quan thiên nhiên, nhân tạo; khu vực bảo tồn và khu vực đặc thù. 2. Định hướng về hình ảnh đô thị và không gian kiến trúc theo tính chất, mục tiêu phát triển của từng khu vực .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức không gian các khu trung tâm, cửa ngõ đô thị, các trục không gian chính, quảng trường lớn, điểm nhấn đô thị 1. Định hướng tổ chức không gian các khu trung tâm chính trị - hành chính, văn hóa - thể thao, tài chính, thương mại, dịch vụ, du lịch, y tế cho phù hợp với tính chất, chức năng đô thị. 2. Định hướng tổ chức không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức không gian cây xanh, mặt nước 1. Tổ chức không gian cây xanh a) Xác định không gian xanh của đô thị, bao gồm hành lang xanh, vành đai xanh, nêm xanh, công viên hoặc rừng tự nhiên, nhân tạo trong đô thị. b) Giải pháp cây xanh trong các trục không gian chính, các khu đô thị. 2. Tổ chức không gian mặt nước a) Đề xuất quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chung 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 3, 4, 5 phù hợp với các bản vẽ. 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình a) Phần bản vẽ: thể hiện đầy đủ các nội dung yêu cầu ở Điều 4 và Điều 5 theo tỷ lệ 1/2000 - 1/1000. Các bản vẽ phối cảnh tổng thể và các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chín...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chung
  • 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 3, 4, 5 phù hợp với các bản vẽ.
  • 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chung
  • 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 3, 4, 5 phù hợp với các bản vẽ.
  • 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn và Thủ trưởng các cơ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THIẾT KẾ ĐÔ THỊ TRONG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH PHÂN KHU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định các chỉ tiêu khống chế về khoảng lùi 1. Xác định khoảng lùi trên cơ sở đánh giá hiện trạng cốt nền và kiến trúc cảnh quan, địa hình tự nhiên, tính chất và chức năng các tuyến phố chính. 2. Việc xác định khoảng lùi công trình phải phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cảnh quan đô thị khu vực trung tâm, dọc các trục đường chính, các khu vực không gian mở, các công trình điểm nhấn 1. Cảnh quan đô thị khu vực trung tâm a) Xác định mật độ xây dựng và chiều cao công trình kiến trúc của từng khu vực. Tỷ lệ (%) cây xanh trong khu vực trung tâm; b) Nội dung thiết kế cải tạo, chỉnh trang đối với khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch phân khu 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 7 và Điều 8 phù hợp với các bản vẽ. 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình a) Phần bản vẽ: thể hiện đầy đủ các nội dung yêu cầu ở Điều 7 và Điều 8 theo tỷ lệ 1/1000 - 1/500; các bản vẽ phối cảnh các tuyến...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công trình kiến trúc có giá trị 1. Đối với nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân Thành phố,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch phân khu
  • 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 7 và Điều 8 phù hợp với các bản vẽ.
  • 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công trình kiến trúc có giá trị
  • 1. Đối với nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng
  • nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân Thành phố, căn cứ nội dung, tính chất các nhiệm vụ cụ thể, Ủy ban nhân dân Thành phố giao hoặc ủy quyền cho các cơ qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch phân khu
  • 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 7 và Điều 8 phù hợp với các bản vẽ.
  • 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công trình kiến trúc có giá trị 1. Đối với nhiệm vụ, đồ án quy...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THIẾT KẾ ĐÔ THỊ TRONG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác định các công trình điểm nhấn trong khu vực quy hoạch theo các hướng tầm nhìn 1. Cụ thể hóa các công trình điểm nhấn được xác định từ quy hoạch phân khu, định hình thiết kế kiến trúc công trình phù hợp với tính chất sử dụng và tạo thụ cảm tốt. 2. Trong trường hợp điểm nhấn không phải là công trình kiến trúc, có sử dụng khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xác định chiều cao xây dựng công trình 1. Tổ chức không gian và chiều cao cho toàn khu vực nghiên cứu và cụ thể đối với từng lô đất. 2. Xác định chiều cao công trình trên cơ sở tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, phù hợp với mật độ xây dựng và cảnh quan, cây xanh, mặt nước trong khu vực đô thị đã được quy định trong q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xác định khoảng lùi công trình trên từng đường phố, nút giao thông 1. Xác định cụ thể khoảng lùi đối với công trình kiến trúc trên từng đường phố, nút giao thông; đề xuất các giải pháp khả thi để sửa chữa những khiếm khuyết trong đô thị hiện hữu bằng các giải pháp: trồng cây xanh bổ sung, làm mái hiên dọc hè phố, hoặc bằng các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xác định hình khối, màu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo của các công trình kiến trúc 1. Đối với hình khối kiến trúc a) Cụ thể hóa quy hoạch phân khu: thiết kế về tổ chức không gian cảnh quan, tạo lập hình ảnh kiến trúc khu vực. b) Xác định khối tích các công trình bằng giải pháp: hợp khối hoặc phân tán. c) Đề xuất giải pháp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hệ thống cây xanh mặt nước và quảng trường 1. Đối với hệ thống cây xanh a) Thiết kế hệ thống cây xanh phải sử dụng chủng loại cây xanh đô thị, đảm bảo yêu cầu về môi trường và cảnh quan, phù hợp với mặt cắt hè đường và điều kiện khí hậu thổ nhưỡng khu vực. b) Xác định hệ thống cây xanh đường phố, vườn hoa, công viên. 2. Đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chi tiết 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 10, 11, 12, 13, 14 phù hợp với các bản vẽ. 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình a) Phần bản vẽ: thể hiện được các nội dung yêu cầu ở Điều 10, 11, 12, 13, 14 theo tỷ lệ 1/500 – 1/200. Các bản vẽ phối cản...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới; quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trúc có giá trị và trách nhiệm xác nhận nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng sau khi phê duyệt 1. Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt: a) Nhiệm vụ, đồ án quy h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chi tiết
  • 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 10, 11, 12, 13, 14 phù hợp với các bản vẽ.
  • 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng
  • nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới
  • quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trúc có giá trị và trách nhiệm xác nhận nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng sau khi phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chi tiết
  • 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 10, 11, 12, 13, 14 phù hợp với các bản vẽ.
  • 2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới; quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trúc có giá trị và trách nhiệm xác nhận nhiệm vụ, đ...

left-only unmatched

Chương V

Chương V THIẾT KẾ ĐÔ THỊ TRONG ĐỒ ÁN THIẾT KẾ ĐÔ THỊ RIÊNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về nhiệm vụ thiết kế 1. Việc lập nhiệm vụ của đồ án Thiết kế đô thị riêng cần xác định phạm vi lập Thiết kế đô thị, mục tiêu, nguyên tắc và các quy định về nội dung cần đạt được đối với Thiết kế đô thị và hồ sơ sản phẩm của đồ án Thiết kế đô thị. 2. Đánh giá hiện trạng và phân tích tổng hợp (lập bảng biểu hệ thống sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung đồ án Thiết kế đô thị cho một tuyến phố 1. Nội dung thiết kế không gian kiến trúc cảnh quan tuyến phố mới a) Đánh giá hiện trạng đề xuất Thiết kế đô thị về: mật độ, tầng cao, khoảng lùi, tỷ lệ cây xanh trên tuyến phố. Các nội dung này phải tuân thủ theo quy hoạch chung và quy hoạch phân khu đã được duyệt. b) Định hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nội dung của đồ án Thiết kế đô thị cho một ô phố, lô phố 1. Nội dung Thiết kế đô thị riêng quy định tại điều này được áp dụng chung cho ô phố, lô phố trong đô thị cũ hoặc khu vực cần cải tạo. 2. Nội dung thiết kế không gian kiến trúc cảnh quan: a) Xác định mật độ xây dựng, tầng cao, khoảng lùi công trình trên ô phố. - Khống ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy định quản lý theo Thiết kế đô thị riêng 1. Quy định những vấn đề cụ thể trong công tác quản lý theo nội dung của đồ án Thiết kế đô thị riêng. a) Về không gian kiến trúc cảnh quan. b) Hệ thống hạ tầng đô thị và môi trường. 2. Tổ chức thực hiện theo đồ án Thiết kế đô thị riêng. Trách nhiệm của các cấp chính quyền, tổ chức cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Yêu cầu nội dung thể hiện đối với bản vẽ Thiết kế đô thị riêng cho một tuyến phố, ô phố, lô phố 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 17, 18 phù hợp với các bản vẽ. 2. Phần bản vẽ: thể hiện được các nội dung yêu cầu ở Điều 17 và 18. a) Sơ đồ vị trí, mối liên hệ khu vực thiết kế với đô thị (trong đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Công bố đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến và quy chế quản lý kiến trúc được phê duyệt. 1. Việc tổ chức công bố đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến theo quy đị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Yêu cầu nội dung thể hiện đối với bản vẽ Thiết kế đô thị riêng cho một tuyến phố, ô phố, lô phố
  • 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 17, 18 phù hợp với các bản vẽ.
  • 2. Phần bản vẽ: thể hiện được các nội dung yêu cầu ở Điều 17 và 18.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Công bố đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến và quy chế quản lý kiến trúc được phê duyệt.
  • 1. Việc tổ chức công bố đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến theo quy định tại các Điều 40, 41 và 42 Luật Xây dựng
  • các Điều 53, 54 Luật Quy hoạch đô thị
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Yêu cầu nội dung thể hiện đối với bản vẽ Thiết kế đô thị riêng cho một tuyến phố, ô phố, lô phố
  • 1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 17, 18 phù hợp với các bản vẽ.
  • 2. Phần bản vẽ: thể hiện được các nội dung yêu cầu ở Điều 17 và 18.
Target excerpt

Điều 17. Công bố đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến và quy chế quản lý kiến trúc được phê duyệt. 1. Việc tổ chức công bố đồ án quy h...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện Vụ Kiến trúc, Quy hoạch xây dựng - Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố, Sở Quy hoạch Kiến trúc Hà Nội và Sở Quy hoạch Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2013 và thay thế Điều 8, Điều 14 Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11/08/2010 của Bộ Xây dựng quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dự...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới 1. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới: a) Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định: nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2013 và thay thế Điều 8, Điều 14 Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11/08/2010 của Bộ Xây dựng quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để xem xét giải quyết./.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới
  • 1. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới:
  • a) Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định: nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới các tuyến đường thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2013 và thay thế Điều 8, Điều 14 Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11/08/2010 của Bộ Xây dựng quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để xem xét giải quyết./.
Target excerpt

Điều 8. Trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới 1. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 27/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2011 về cấp Giấy phép quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội; số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trê...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung về việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng; thỏa thuận phương án kiến trúc công trình; lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trú...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Khu vực có ý nghĩa quan trọng bao gồm: a) Khu vực nội đô lịch sử, các khu vực quan trọng được xác định theo Quy hoạch chung Thủ đô. b) Khu vực phát triển đô thị theo định hướng giao thông công cộng (TOD); khu vực trong phạm vi tối thiểu 50m hoặc theo ranh giới các ô đất chức năng được xác định trong quy hoạ...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Các quy định về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội đảm bảo thống nhất trong trình tự thực hiện gắn với trách nhiệm và thẩm quyền từ bước xây dựng danh mục, kế hoạch, lập, thẩm định, phê duyệt, quyết toán và lưu trữ hồ sơ. 2. Việc quản lý kinh phí phục vụ r...
Chương II Chương II TỔ CHỨC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ, QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC