Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá
21/2004/QĐ-BTC
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá ban hành kèm theo Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24/2/2004 và Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên và Chứng chỉ hành nghề kế toán ban hành kèm theo Quyết định số 59/2004/QĐ-BTC ngày 09/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
32/2005/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: "Quy chế cấp, sử dụng và quản lý thẻ thẩm định viên về giá".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý giá, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Chánh văn phòng Bộ, Chủ tịch Hội đồng thi thẩm định viên về giá, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, các tổ chức, doanh nghiệp thẩm định giá và các Thẩm định viên về giá chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ CẤP, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và điều kiện cấp thẻ. Mọi công dân Việt Nam có đủ điều kiện sau đây đều được xem xét để cấp thẻ thẩm định viên về giá. 1. Có lý lịch rõ ràng, có phẩm chất đạo đức, trung thực, liêm khiết, không có tiền án tiền sự, không trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên. 2. Có bằng tốt nghiệp đại học (trong nước...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Bổ sung khoản 5 Điều 7 của Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên và Chứng chỉ hành nghề kế toán ban hành kèm theo Quyết định số 59/2004/QĐ-BTC ngày 09/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: "5. Miễn thi môn Tin học và môn Ngoại ngữ cho các đối tượng có Thẻ thẩm định viên về giá hợp lệ".
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 1. Đối tượng và điều kiện cấp thẻ.
- Mọi công dân Việt Nam có đủ điều kiện sau đây đều được xem xét để cấp thẻ thẩm định viên về giá.
- 1. Có lý lịch rõ ràng, có phẩm chất đạo đức, trung thực, liêm khiết, không có tiền án tiền sự, không trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên.
- Điều 2: Bổ sung khoản 5 Điều 7 của Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên và Chứng chỉ hành nghề kế toán ban hành kèm theo Quyết định số 59/2004/QĐ-BTC ngày 09/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tà...
- "5. Miễn thi môn Tin học và môn Ngoại ngữ cho các đối tượng có Thẻ thẩm định viên về giá hợp lệ".
- Điều 1. Đối tượng và điều kiện cấp thẻ.
- Mọi công dân Việt Nam có đủ điều kiện sau đây đều được xem xét để cấp thẻ thẩm định viên về giá.
- 1. Có lý lịch rõ ràng, có phẩm chất đạo đức, trung thực, liêm khiết, không có tiền án tiền sự, không trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên.
Điều 2: Bổ sung khoản 5 Điều 7 của Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên và Chứng chỉ hành nghề kế toán ban hành kèm theo Quyết định số 59/2004/QĐ-BTC ngày 09/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: "5....
Left
Điều 2.
Điều 2. Hồ sơ và phí dự thi. 1. Hồ sơ đăng kí dự thi nộp cho Hội đồng thi thẩm định viên về giá chậm nhất là 30 ngày trước ngày thi. Hồ sơ gồm: 1.1. Phiếu đăng kí dự thi. 1.2. Sơ yếu lý lịch có dán ảnh (có xác nhận của cơ quan quản lý có thẩm quyền hoặc UBND phường, xã nơi thường trú). 1.3. Các bản sao văn bằng chứng chỉ (bằng tốt nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung thi 1. Số môn thi của kỳ thi thẩm định viên về giá gồm: 1.1. Luật kinh tế. 1.2. Cơ sở hình thành giá cả. 1.3. Nguyên tắc, phương pháp thẩm định giá. 1.4. Thẩm định giá bất động sản. 1.5. Thẩm định giá máy, thiết bị. 1.6. Thẩm định giá trị doanh nghiệp. 1.7. Tin học (trình độ B) 1.8. Ngoại ngữ (trình độ C) Nội dung, yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thể thức thi. 1. Mỗi môn thi trong các môn thi 1, 2, 3, 4, 5, 6 (Điều 3) thí sinh phải làm một bài thi viết (hoặc trắc nghiệm) trong thời gian tối đa 180 phút. 2. Môn thi 7, 8 (Điều 3) thí sinh phải làm một bài thi viết (hoặc trắc nghiệm) trong thời gian tối đa 120 phút và thi thực hành trên máy vi tính (môn 7), thi vấn đáp (mô...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 4. Thể thức thi.
- 1. Mỗi môn thi trong các môn thi 1, 2, 3, 4, 5, 6 (Điều 3) thí sinh phải làm một bài thi viết (hoặc trắc nghiệm) trong thời gian tối đa 180 phút.
- 2. Môn thi 7, 8 (Điều 3) thí sinh phải làm một bài thi viết (hoặc trắc nghiệm) trong thời gian tối đa 120 phút và thi thực hành trên máy vi tính (môn 7), thi vấn đáp (môn 8) trong thời gian 30 phút.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 4. Thể thức thi.
- 1. Mỗi môn thi trong các môn thi 1, 2, 3, 4, 5, 6 (Điều 3) thí sinh phải làm một bài thi viết (hoặc trắc nghiệm) trong thời gian tối đa 180 phút.
- 2. Môn thi 7, 8 (Điều 3) thí sinh phải làm một bài thi viết (hoặc trắc nghiệm) trong thời gian tối đa 120 phút và thi thực hành trên máy vi tính (môn 7), thi vấn đáp (môn 8) trong thời gian 30 phút.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức các kỳ thi. 1. Việc thi để cấp thẻ thẩm định viên về giá được tổ chức hàng năm. Trước ngày thi ít nhất 3 tháng, Hội đồng thi thông báo chính thức trên các phương tiện thông tin đại chúng về điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian, địa điểm và các thông tin cần thiết khác. 2. Để chuẩn bị cho việc thi, người đăng ký dự thi có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đạt yêu cầu môn thi, bảo lưu kết quả thi, miễn thi. 1. Môn thi đạt yêu cầu là những môn thi đạt từ điểm 5 trở lên theo thang điểm 10 bậc. Những thí sinh đạt yêu cầu tất cả 8 môn thi và đạt tổng số điểm từ 50 điểm trở lên thì được Hội đồng thi công nhận đạt kết quả kỳ thi thẩm định viên về giá. Những người thuộc đối tượng miễn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Huỷ bỏ kết quả thi . Sau thời hạn 3 năm tính từ kỳ thi thứ nhất, nếu có ít nhất 1 trong 8 môn đã thi 3 lần nhưng không đạt yêu cầu hoặc cả 8 môn đã đạt yêu cầu nhưng tổng số điểm không đủ 50 điểm (hoặc 40 điểm đối với trường hợp được miễn thi ) quy định tại khoản 1 Điều 6 của Quy chế này thì kết quả thi trước không còn giá trị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HỘI ĐỒNG THI THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ BAN MÔN THI VÀ BAN CHỈ ĐẠO THI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hội đồng thi Thẩm định viên về giá 1. Hội đồng thi Thẩm định viên về giá (sau đây gọi tắt là Hội đồng thi) do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định thành lập theo đề nghị của Cục trưởng Cục quản lý giá và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ . 2. Việc thi thẩm định viên về giá do Hội đồng thi tổ chức. Trong từng kỳ thi, Hội đồng thi phải th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức của Hội đồng thi. 1. Thành phần Hội đồng thi bao gồm: - Chủ tịch Hội đồng thi: Côc trưởng Cục quản lý giḠBộ Tài chính. - Phó Chủ tịch Hội đồng thi, Uỷ viên thư ký và các Uỷ viên Hội đồng thi; là đại diện cơ quan quản lý nhà nước về thẩm định giá, cán bộ khoa học chuyên ngành thẩm định giá, chuyên gia về thẩm định giá,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hội đồng thi có nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Xây dựng, hoàn thiện và cụ thể hoá nội dung, chương trình bồi dưỡng từng kỳ thi thẩm định viên về giá. 2. Lập kế hoạch thi và thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng. 3. Tổ chức các kỳ thi thẩm định viên về giá. 4. Thông qua nội quy phòng thi. 5. Tiếp nhận hồ sơ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ làm việc của Hội đồng thi. 1. Hội đồng thi làm việc tập thể. Các quyết định của Hội đồng thi phải có ý kiến tập thể, theo nguyên tắc biểu quyết với 2/3 ý kiến đồng ý của các thành viên Hội đồng thi. 2. Hội đồng thi tổ chức 01 cuộc họp trước kỳ thi và 01 cuộc họp sau kỳ thi do Chủ tịch Hội đồng thi quyết định triệu tập....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng thi. 1. Chủ tịch Hội đồng thi: - Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thi quy định tại Điều 9 Quy chế này. - Phân công trách nhiệm cho từng thành viên Hội đồng thi. - Quyết định thành lập Ban môn thi và Ban chỉ đạo thi. - Tổ chức việc ra đề thi, lựa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ban môn thi. 1. Mỗi môn thi thành lập một Ban môn thi. Ban môn thi do Chủ tịch Hội đồng thi quyết định thành lập. Mỗi Ban môn thi phải có ít nhất 03 thành viên, trong đó có 01 thành viên là uỷ viên Hội đồng thi. 2. Nhiệm vụ của các thành viên Ban môn thi: 2.1. Trưởng Ban môn thi: - Tổ chức biên soạn nội dung, chương trình bồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ban chỉ đạo thi. 1. Ban chỉ đạo thi do Chủ tịch Hội đồng thi quyết định thành lập cho mỗi kỳ thi. Ban chỉ đạo thi có ít nhất 03 thành viên Hội đồng thi và các tổ giám thị cho các khu vực thi. Mỗi Tổ giám thị có từ 3 đến 4 người, trong đó có ít nhất 01 thành viên Hội đồng thi. 2. Nhiệm vụ của Ban chỉ đạo thi và Tổ giám thị: 2.1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hình thức xử lý các trường hợp vi phạm nội quy phòng thi: 1. Khiển trách áp dụng đối với thí sinh vi phạm một trong các lỗi: - Cố ý ngồi không đúng chỗ có số báo danh của mình. - Trao đổi, bàn bạc với thí sinh khác. Hình thức kỷ luật khiển trách do giám thị ở phòng thi lập biên bản và công bố ngay tại phòng thi. Thí sinh bị kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chấm thi. 1. Bài thi trước khi giao cho Ban môn thi chấm thi phải rọc phách, ghi phách theo từng môn thi. 2. Chủ tịch Hội đồng thi tổ chức các Ban môn thi chấm thi tập trung, không được mang bài về nhà hoặc văn phòng làm việc để chấm. 3. Việc chấm thi thực hiện theo quy trình 2 lần độc lập giữa 2 người chấm thi. Cán bộ chấm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xét duyệt kết quả thi. Hội đồng thi căn cứ vào kết quả chấm thi của từng môn thi để xét duyệt kết quả thi và thông qua danh sách thí sinh đạt kết quả kỳ thi, thí sinh chưa đạt kết quả kỳ thi. Kết quả thi do Chủ tịch Hội đồng thi công bố chính thức sau khi thông qua Hội đồng thi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phúc khảo bài thi. 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi công bố kết quả thi, nếu người dự thi có đơn xin phúc khảo, Hội đồng thi có trách nhiệm tổ chức phúc khảo bài thi và trả lời cho đương sự biết. Sau thời gian quy định trên, đơn xin phúc khảo sẽ không được giải quyết. 2. Người có đơn xin phúc khảo phải nộp phí phúc khảo the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẠT KẾT QUẢ KỲ THI THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ VÀ CẤP THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cấp giấy chứng nhận đạt kết quả kỳ thi thẩm định viên về giá. 1. Giấy chứng nhận điểm thi : những người dự thi chưa thi đủ hoặc chưa đạt yêu cầu đủ 8 môn thi được Chủ tịch Hội đồng thi cấp giấy chứng nhận điểm thi. Giấy chứng nhận điểm thi là cơ sở để lập hồ sơ xin dự thi lại các môn chưa đạt yêu cầu hoặc dự thi các môn chưa t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cấp Thẻ thẩm định viên về giá. 1. Những người có đủ các điều kiện quy định tại Điều 1 Quy chế này sẽ được Cục trưởng Cục Quản lý giá trình Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp thẻ thẩm định viên về giá . 2. Thẻ thẩm định viên về giá có giá trị pháp lý để hành nghề thẩm định giá theo quy định về hoạt động thẩm định giá. 3. Bộ trưởng Bộ T...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Bổ sung khoản 4 Điều 6 của Quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá ban hành kèm theo Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24/2/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: "4. Miễn thi môn Tin học và môn Ngoại ngữ cho các đối tượng có Chứng chỉ kiểm toán viên".
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 20. Cấp Thẻ thẩm định viên về giá.
- 1. Những người có đủ các điều kiện quy định tại Điều 1 Quy chế này sẽ được Cục trưởng Cục Quản lý giá trình Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp thẻ thẩm định viên về giá .
- 2. Thẻ thẩm định viên về giá có giá trị pháp lý để hành nghề thẩm định giá theo quy định về hoạt động thẩm định giá.
- "4. Miễn thi môn Tin học và môn Ngoại ngữ cho các đối tượng có Chứng chỉ kiểm toán viên".
- Điều 20. Cấp Thẻ thẩm định viên về giá.
- 1. Những người có đủ các điều kiện quy định tại Điều 1 Quy chế này sẽ được Cục trưởng Cục Quản lý giá trình Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp thẻ thẩm định viên về giá .
- 2. Thẻ thẩm định viên về giá có giá trị pháp lý để hành nghề thẩm định giá theo quy định về hoạt động thẩm định giá.
- Left: 7. Người được đổi thẻ, cấp lại thẻ thẩm định viên về giá phải nộp một khoản phí theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính . Right: Điều 1: Bổ sung khoản 4 Điều 6 của Quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá ban hành kèm theo Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24/2/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
Điều 1: Bổ sung khoản 4 Điều 6 của Quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá ban hành kèm theo Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24/2/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: "4. Miễn thi môn Tin học v...
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ xin cấp lại thẻ thẩm định viên về giá: 1. Đơn xin cấp lại thẻ có chứng nhận và đề nghị của thủ trưởng đơn vị nơi công tác. 2. Bản tường trình (nếu bị mất ) có xác nhận của cơ quan công an nơi bị mất và của thủ trưởng đơn vị nơi công tác. 3. Thẻ cũ, nát hoặc hết thời hạn sử dụng . 4. Hai (02 ) ảnh màu cỡ 3 x 4 cm mới chụp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Mẫu thẻ thẩm định viên về giá được quy định như sau: 1. Kích thước: 7,0cm x 10 cm 2. Đặc điểm chính: thẻ có hai mặt được ghi bằng tiếng Việt, tiếng Anh. a) Mặt trước: + Tên tiêu đề của nước Việt Nam (chữ đen) + Tên cơ quan cấp thẻ (chữ đen) + Thẻ thẩm định về giá (chữ đỏ) + Số thẻ (chữ đen ) + Họ, tên, năm sinh, quê quán (chữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm quản lý thẻ thẩm định viên về giá. 1. Bộ Tài chính quản lý thống nhất Thẻ thẩm định viên về giá trên phạm vi cả nước. 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính giao Cục trưởng Cục Quản lý giá: 2.1. Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu và cấp lại Thẻ thẩm định viên về giá. 2.2. Trình Bộ trưởng Bộ Tài chính danh sách ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thời hạn hiệu lực của thẻ thẩm định viên về giá: 1. Thẻ thẩm định viên về giá có giá trị sử dụng trong thời hạn 5 năm, kể từ ngày được cấp thẻ. 2. Thẻ thẩm định viên về giá được Ban Vật giá Chính phủ cấp trước đây có giá trị sử dụng hết ngày 31 tháng 12 năm 2005.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quyền hạn, trách nhiệm của người có Thẻ thẩm định viên về giá. 1. Người có Thẻ thẩm định viên về giá phải tuân thủ các quy định hành nghề thẩm định giá theo quy định của pháp luật. 2. Người có Thẻ thẩm định viên về giá được sử dụng Thẻ để hành nghề tại các doanh nghiệp thẩm định giá hoặc thành lập doanh nghiệp thẩm định giá th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thu hồi có thời hạn hoặc không thời hạn thẻ thẩm định viên về giá: 1. Thẻ thẩm định viên về giá sẽ bị thu hồi có thời hạn nếu người được cấp thẻ vi phạm những quy định của Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam, Quy chế thẩm định giá và pháp luật có liên quan hiện hành nhưng chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự. 2. Thẻ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections