Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá ban hành kèm theo Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24/2/2004 và Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên và Chứng chỉ hành nghề kế toán ban hành kèm theo Quyết định số 59/2004/QĐ-BTC ngày 09/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Open section

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá ban hành kèm theo Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24/2/2004 và Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên...
Added / right-side focus
  • Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá ban hành kèm theo Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24/2/2004 và Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên...
Target excerpt

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Bổ sung khoản 4 Điều 6 của Quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá ban hành kèm theo Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24/2/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: "4. Miễn thi môn Tin học và môn Ngoại ngữ cho các đối tượng có Chứng chỉ kiểm toán viên".

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đạt yêu cầu môn thi, bảo lưu kết quả thi, miễn thi. 1. Môn thi đạt yêu cầu là những môn thi đạt từ điểm 5 trở lên theo thang điểm 10 bậc. Những thí sinh đạt yêu cầu tất cả 8 môn thi và đạt tổng số điểm từ 50 điểm trở lên thì được Hội đồng thi công nhận đạt kết quả kỳ thi thẩm định viên về giá. Những người thuộc đối tượng miễn t...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Bổ sung khoản 4 Điều 6 của Quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá ban hành kèm theo Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24/2/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
  • "4. Miễn thi môn Tin học và môn Ngoại ngữ cho các đối tượng có Chứng chỉ kiểm toán viên".
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đạt yêu cầu môn thi, bảo lưu kết quả thi, miễn thi.
  • Môn thi đạt yêu cầu là những môn thi đạt từ điểm 5 trở lên theo thang điểm 10 bậc.
  • Những thí sinh đạt yêu cầu tất cả 8 môn thi và đạt tổng số điểm từ 50 điểm trở lên thì được Hội đồng thi công nhận đạt kết quả kỳ thi thẩm định viên về giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Bổ sung khoản 4 Điều 6 của Quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá ban hành kèm theo Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24/2/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
Rewritten clauses
  • Left: "4. Miễn thi môn Tin học và môn Ngoại ngữ cho các đối tượng có Chứng chỉ kiểm toán viên". Right: 3. Miễn thi môn ngoại ngữ cho đối tượng:
Target excerpt

Điều 6. Đạt yêu cầu môn thi, bảo lưu kết quả thi, miễn thi. 1. Môn thi đạt yêu cầu là những môn thi đạt từ điểm 5 trở lên theo thang điểm 10 bậc. Những thí sinh đạt yêu cầu tất cả 8 môn thi và đạt tổng số điểm từ 50 đ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2

Điều 2: Bổ sung khoản 5 Điều 7 của Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên và Chứng chỉ hành nghề kế toán ban hành kèm theo Quyết định số 59/2004/QĐ-BTC ngày 09/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: "5. Miễn thi môn Tin học và môn Ngoại ngữ cho các đối tượng có Thẻ thẩm định viên về giá hợp lệ".

Open section

Điều 7.

Điều 7. Huỷ bỏ kết quả thi . Sau thời hạn 3 năm tính từ kỳ thi thứ nhất, nếu có ít nhất 1 trong 8 môn đã thi 3 lần nhưng không đạt yêu cầu hoặc cả 8 môn đã đạt yêu cầu nhưng tổng số điểm không đủ 50 điểm (hoặc 40 điểm đối với trường hợp được miễn thi ) quy định tại khoản 1 Điều 6 của Quy chế này thì kết quả thi trước không còn giá trị...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Bổ sung khoản 5 Điều 7 của Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên và Chứng chỉ hành nghề kế toán ban hành kèm theo Quyết định số 59/2004/QĐ-BTC ngày 09/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tà...
  • "5. Miễn thi môn Tin học và môn Ngoại ngữ cho các đối tượng có Thẻ thẩm định viên về giá hợp lệ".
Added / right-side focus
  • Điều 7. Huỷ bỏ kết quả thi .
  • Sau thời hạn 3 năm tính từ kỳ thi thứ nhất, nếu có ít nhất 1 trong 8 môn đã thi 3 lần nhưng không đạt yêu cầu hoặc cả 8 môn đã đạt yêu cầu nhưng tổng số điểm không đủ 50 điểm (hoặc 40 điểm đối với...
  • Muốn tiếp tục dự thi Thẩm định viên về giá thì phải thi lại cả 8 môn thi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Bổ sung khoản 5 Điều 7 của Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên và Chứng chỉ hành nghề kế toán ban hành kèm theo Quyết định số 59/2004/QĐ-BTC ngày 09/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tà...
  • "5. Miễn thi môn Tin học và môn Ngoại ngữ cho các đối tượng có Thẻ thẩm định viên về giá hợp lệ".
Target excerpt

Điều 7. Huỷ bỏ kết quả thi . Sau thời hạn 3 năm tính từ kỳ thi thứ nhất, nếu có ít nhất 1 trong 8 môn đã thi 3 lần nhưng không đạt yêu cầu hoặc cả 8 môn đã đạt yêu cầu nhưng tổng số điểm không đủ 50 điểm (hoặc 40 điểm...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Cục trưởng Cục Quản lý giá, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Chủ tịch Hội đồng thi tuyển Kiểm toán viên và Kế toán viên hành nghề cấp Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng thi thẩm định viên về giá, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: "Quy chế cấp, sử dụng và quản lý thẻ thẩm định viên về giá".
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý giá, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Chánh văn phòng Bộ, Chủ tịch Hội đồng thi thẩm định viên về giá, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, các tổ chức, doanh nghiệp thẩm định giá và các Thẩm định viên về giá chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ CẤP, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và điều kiện cấp thẻ. Mọi công dân Việt Nam có đủ điều kiện sau đây đều được xem xét để cấp thẻ thẩm định viên về giá. 1. Có lý lịch rõ ràng, có phẩm chất đạo đức, trung thực, liêm khiết, không có tiền án tiền sự, không trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên. 2. Có bằng tốt nghiệp đại học (trong nước...
Điều 2. Điều 2. Hồ sơ và phí dự thi. 1. Hồ sơ đăng kí dự thi nộp cho Hội đồng thi thẩm định viên về giá chậm nhất là 30 ngày trước ngày thi. Hồ sơ gồm: 1.1. Phiếu đăng kí dự thi. 1.2. Sơ yếu lý lịch có dán ảnh (có xác nhận của cơ quan quản lý có thẩm quyền hoặc UBND phường, xã nơi thường trú). 1.3. Các bản sao văn bằng chứng chỉ (bằng tốt nghi...
Điều 3. Điều 3. Nội dung thi 1. Số môn thi của kỳ thi thẩm định viên về giá gồm: 1.1. Luật kinh tế. 1.2. Cơ sở hình thành giá cả. 1.3. Nguyên tắc, phương pháp thẩm định giá. 1.4. Thẩm định giá bất động sản. 1.5. Thẩm định giá máy, thiết bị. 1.6. Thẩm định giá trị doanh nghiệp. 1.7. Tin học (trình độ B) 1.8. Ngoại ngữ (trình độ C) Nội dung, yêu...
Điều 4. Điều 4. Thể thức thi. 1. Mỗi môn thi trong các môn thi 1, 2, 3, 4, 5, 6 (Điều 3) thí sinh phải làm một bài thi viết (hoặc trắc nghiệm) trong thời gian tối đa 180 phút. 2. Môn thi 7, 8 (Điều 3) thí sinh phải làm một bài thi viết (hoặc trắc nghiệm) trong thời gian tối đa 120 phút và thi thực hành trên máy vi tính (môn 7), thi vấn đáp (mô...