Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện, hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con

Open section

Tiêu đề

Ban hành “Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành “Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật”
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện, hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện, hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con: 1. Công ty mẹ - Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện được hình thành trên cơ sở tổ chức lại các bộ phận quản lý, nghiệp vụ, các phòng chức năng, các đơn vị trực thuộc của Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghệ truyền hình Vi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Bưu chính Viễn thông”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Bưu chính Viễn thông”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thành lập Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện, hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con:
  • 1. Công ty mẹ
  • Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện được hình thành trên cơ sở tổ chức lại các bộ phận quản lý, nghiệp vụ, các phòng chức năng, các đơn vị trực thuộc của Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Hội đồng quản trị Tổng công ty truyền thông đa phương tiện có trách nhiệm: 1. Xây dựng Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty mẹ trình Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông phê duyệt. 2. Xây dựng Phương án bổ sung vốn điều lệ của Công ty mẹ, trình Bộ Bưu chính, Viễn thông đề nghị Bộ Tài chính phê duyệt. 3. Xây...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Hội đồng quản trị Tổng công ty truyền thông đa phương tiện có trách nhiệm:
  • 1. Xây dựng Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty mẹ trình Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Hội đồng quản trị Tổng công ty truyền thông đa phương tiện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Đỗ Trung Tá QUY CHẾ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬTCỦA BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬTCỦA BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2007/QĐ-BBCVT ngày 02 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Hội đồng quản trị Tổng công ty truyền thông đa phương tiện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật và văn bản khác do Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành theo thẩm quyền hoặc liên tịch ban hành (sau đây gọi là “văn bản thuộc phạm vi tự kiểm tra”) và văn bản quy phạm pháp luật do bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, hội đồng...
Điều 2. Điều 2. Các văn bản thuộc phạm vi tự kiểm tra Văn bản thuộc phạm vi tự kiểm tra bao gồm: 1. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành bằng hình thức quyết định, chỉ thị, thông tư và thông tư liên tịch giữa Bộ Bưu chính Viễn thông với các bộ, cơ quan ngang bộ khác. 2. Văn bản của Bộ Bưu chính Viễn thông có...
Điều 3. Điều 3. Các văn bản thuộc phạm vi kiểm tra theo thẩm quyền Văn bản thuộc phạm vi kiểm tra theo thẩm quyền gồm: quyết định, chỉ thị, thông tư và thông tư liên tịch do bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành; nghị quyết của hội đồng nhân dân cấp tỉnh và quyết định, chỉ thị của uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành có nội dung liên qu...
Điều 4. Điều 4. Mục đích kiểm tra văn bản Việc kiểm tra văn bản nhằm phát hiện những nội dung trái pháp luật của văn bản để kịp thời đình chỉ việc thi hành, sửa đổi, hủy bỏ hoặc bãi bỏ văn bản nhằm bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của hệ thống pháp luật chuyên ngành; đồng thời kiến nghị cấp có thẩm quyền xác định trách nhiệm...
Điều 5. Điều 5. Phạm vi nội dung kiểm tra văn bản Phạm vi nội dung kiểm tra văn bản bao gồm: 1. Kiểm tra tính hợp pháp của văn bản: Việc kiểm tra tính hợp pháp của văn bản được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi là N...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc kiểm tra và xử lý văn bản 1. Công tác kiểm tra văn bản phải được thực hiện thường xuyên, kịp thời theo đúng quy định của pháp luật về kiểm tra văn bản và Quy chế này. 2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa đơn vị đầu mối giúp Bộ trưởng tổ chức hoạt động kiểm tra, xử lý văn bản với đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản và cơ...
Chương 2 Chương 2 TRÁCH NHIỆM KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN