Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật”
01/2007/QĐ-BBCVT
Right document
Về việc thành lập Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện, hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con
01/2006/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện, hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện, hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con
- Ban hành “Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Bưu chính Viễn thông”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện, hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con: 1. Công ty mẹ - Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện được hình thành trên cơ sở tổ chức lại các bộ phận quản lý, nghiệp vụ, các phòng chức năng, các đơn vị trực thuộc của Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghệ truyền hình Vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thành lập Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện, hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con:
- 1. Công ty mẹ
- Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện được hình thành trên cơ sở tổ chức lại các bộ phận quản lý, nghiệp vụ, các phòng chức năng, các đơn vị trực thuộc của Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghệ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Bưu chính Viễn thông”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Hội đồng quản trị Tổng công ty truyền thông đa phương tiện có trách nhiệm: 1. Xây dựng Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty mẹ trình Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông phê duyệt. 2. Xây dựng Phương án bổ sung vốn điều lệ của Công ty mẹ, trình Bộ Bưu chính, Viễn thông đề nghị Bộ Tài chính phê duyệt. 3. Xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Hội đồng quản trị Tổng công ty truyền thông đa phương tiện có trách nhiệm:
- 1. Xây dựng Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty mẹ trình Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông phê duyệt.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Đỗ Trung Tá QUY CHẾ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬTCỦA BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG (Ban hành kèm theo Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Hội đồng quản trị Tổng công ty truyền thông đa phương tiện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬTCỦA BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2007/QĐ-BBCVT ngày 02 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông)
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Hội đồng quản trị Tổng công ty truyền thông đa phương tiện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương 1
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật và văn bản khác do Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành theo thẩm quyền hoặc liên tịch ban hành (sau đây gọi là “văn bản thuộc phạm vi tự kiểm tra”) và văn bản quy phạm pháp luật do bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các văn bản thuộc phạm vi tự kiểm tra Văn bản thuộc phạm vi tự kiểm tra bao gồm: 1. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành bằng hình thức quyết định, chỉ thị, thông tư và thông tư liên tịch giữa Bộ Bưu chính Viễn thông với các bộ, cơ quan ngang bộ khác. 2. Văn bản của Bộ Bưu chính Viễn thông có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các văn bản thuộc phạm vi kiểm tra theo thẩm quyền Văn bản thuộc phạm vi kiểm tra theo thẩm quyền gồm: quyết định, chỉ thị, thông tư và thông tư liên tịch do bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành; nghị quyết của hội đồng nhân dân cấp tỉnh và quyết định, chỉ thị của uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành có nội dung liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục đích kiểm tra văn bản Việc kiểm tra văn bản nhằm phát hiện những nội dung trái pháp luật của văn bản để kịp thời đình chỉ việc thi hành, sửa đổi, hủy bỏ hoặc bãi bỏ văn bản nhằm bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của hệ thống pháp luật chuyên ngành; đồng thời kiến nghị cấp có thẩm quyền xác định trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi nội dung kiểm tra văn bản Phạm vi nội dung kiểm tra văn bản bao gồm: 1. Kiểm tra tính hợp pháp của văn bản: Việc kiểm tra tính hợp pháp của văn bản được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi là N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc kiểm tra và xử lý văn bản 1. Công tác kiểm tra văn bản phải được thực hiện thường xuyên, kịp thời theo đúng quy định của pháp luật về kiểm tra văn bản và Quy chế này. 2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa đơn vị đầu mối giúp Bộ trưởng tổ chức hoạt động kiểm tra, xử lý văn bản với đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản và cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 TRÁCH NHIỆM KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế Vụ Pháp chế là đơn vị đầu mối chịu trách nhiệm giúp Bộ trưởng tổ chức kiểm tra, xử lý văn bản theo quy định của Quy chế này, có trách nhiệm: 1. Xây dựng và đôn đốc việc thực hiện kế hoạch tự kiểm tra, kiểm tra theo thẩm quyền đối với các văn bản quy định tại Điều 2 và Điều 3 Quy chế này. 2. Tổ chức k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ 1. Tổ chức tự kiểm tra theo quy định của Quy chế này đối với các văn bản nêu tại Điều 2 Quy chế do đơn vị mình chủ trì soạn thảo 2. Phối hợp với Vụ Pháp chế tổ chức kiểm tra đối với văn bản nêu tại Điều 3 Quy chế này. 3. Tham gia xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật theo quy định tại Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ công chức Cán bộ, công chức các đơn vị thuộc Bộ phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp phải báo cáo Thủ trưởng đơn vị mình; Thủ trưởng đơn vị phát hiện có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng, đồng thời thông báo cho Vụ Pháp chế để tiến hành kiểm tra, xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢNTHUỘC PHẠM VI TỰ KIỂM TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Gửi và nhận văn bản kiểm tra 1. Đối với văn bản quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này, chậm nhất sau ba ngày (03) làm việc kể từ ngày văn bản được ký ban hành, ngoài việc gửi văn bản đến Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp và tổ chức pháp chế các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan để thực hiện việc kiểm tra theo thẩm quyền quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Vụ Pháp chế tổ chức kiểm tra văn bản nêu tại khoản 1 Điều 2 Quy chế 1. Ngay sau khi tiếp nhận văn bản kiểm tra, Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổ chức kiểm tra văn bản. 2 Trình tự, thủ tục kiểm tra: a) Văn bản qua kiểm tra không phát hiện nội dung trái pháp luật thì người kiểm tra ký xác nhận vào góc trên lề bên phải của văn bản....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đơn vị chủ trì soạn thảo tự kiểm tra văn bản nêu tại khoản 1 Điều 2 Quy chế 1.Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổ chức tự kiểm tra văn bản trong vòng bảy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của Vụ Pháp chế nêu tại khoản 3 Điều 11 Quy chế này. 2. Không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày hoàn tất tự kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức phối hợp kiểm tra đối với văn bản liên tịch Bộ Bưu chính Viễn thông tham gia ký ban hành có nội dung trái pháp luật Trường hợp phát hiện nội dung trái pháp luật của văn bản liên tịch thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Bưu chính Viễn thông, Vụ Pháp chế có trách nhiệm phối hợp với đơn vị có liên quan của các cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức phối hợp kiểm tra văn bản có dấu hiệu trái pháp luật theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền và yêu cầu, kiến nghị, khiếu nại của cơ quan, tổ chức; các cơ quan thông tin đại chúng và cá nhân 1. Đối với văn bản có dấu hiệu trái pháp luật theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền thì trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hình thức xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật và trách nhiệm tham gia xử lý Đối với văn bản Quy phạm pháp luật: a) Trường hợp hình thức xử lý được đề xuất là đình chỉ, huỷ bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung văn bản thì Vụ Pháp chế soạn thảo quyết định xử lý trình Bộ trưởng. b) Trường hợp hình thức xử lý đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Báo cáo kết quả kiểm tra văn bản 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng kết quả kiểm tra văn bản kèm theo hồ sơ về văn bản có nội dung trái pháp luật. Báo cáo phải gồm các nội dung sau: Tên văn bản được kiểm tra, cơ sở pháp lý để kiểm tra, quá trình tổ chức kiểm tra, nội dung trái pháp luật của văn bản và đề xuất hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyết định xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Trên cơ sở báo cáo và hồ sơ văn bản có nội dung trái pháp luật do Vụ Pháp chế trình, Bộ trưởng quyết định việc xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật. 2. Việc xử lý văn bản liên tịch mà nội dung trái pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Bưu chính Viễn thông đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy trình kiểm tra, xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật đã rõ ràng Khi tiếp nhận văn bản kiểm tra nêu tại khoản 1 và 2 Điều 10 Quy chế này, nếu Vụ Pháp chế nhận thấy nội dung trái pháp luật của văn bản đã rõ ràng và cần phải đình chỉ ngay việc thi hành để hạn chế và ngăn chặn kịp thời hậu quả tiêu cực phát sinh th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Công bố và thông báo kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Việc công bố kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật được thực hiện như sau: a) Quyết định xử lý văn bản quy phạm pháp luật có nội dung trái pháp luật phải được gửi đăng Công báo hoặc đưa tin trên các phương tiện thông tin đại chúng ở trung ương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị và cá nhân tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật phải chịu trách nhiệm theo quy định của Điều 8 Nghị định số 135/2003/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục xem xét quyết định và hình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ văn bản có nội dung không còn phù hợp 1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành hoặc liên tịch ban hành có nội dung không còn phù hợp do tình hình kinh tế-xã hội thay đổi hoặc khi cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản mới thì các đơn vị theo chức năng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giải trình về việc xử lý văn bản do Bộ Bưu chính, viễn thông ban hành có nội dung trái pháp luật Trường hợp cơ quan có thẩm quyền ra văn bản kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật của Bộ Bưu chính Viễn thông theo khoản 1 Điều 16 Nghị định số 135/2003/NĐ-CP thì Vụ Pháp chế có trách nhiệm phối hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 TRÌNH TỰ THỦ TỤC KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN THUỘC PHẠM VI KIỂM TRA THEO THẨM QUYỀN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Gửi và tiếp nhận văn bản kiểm tra 1. Trong vòng ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quy phạm pháp luật do bộ, ngành, địa phương gửi đến để kiểm tra (nếu có), Văn phòng Bộ có trách nhiệm sao gửi Vụ Pháp chế 01 bản để tổ chức kiểm tra theo Quy chế này. 2. Vụ Pháp chế mở sổ riêng để tiếp nhận văn bản kiểm tra và th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức, phối hợp kiểm tra và thủ tục kiểm tra văn bản 1.Vụ Pháp chế nhận được văn bản nêu tại khoản 1 Điều 23 Quy chế này có trách nhiệm gửi thông báo đề nghị đơn vị có liên quan thuộc Bộ phối hợp tổ chức kiểm tra nội dung văn bản có liên quan đến lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. 2. Đơn vị nhận được thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Báo cáo kết quả kiểm tra văn bản có nội dung trái pháp luật Trường hợp phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật thì trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày hoàn tất việc kiểm tra theo thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 24 Quy chế này, Vụ Pháp chế có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng kết quả kiểm tra kèm theo hồ sơ về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thông báo đề nghị cơ quan ban hành văn bản tự kiểm tra, xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật Căn cứ quyết định của Bộ trưởng, Vụ Pháp chế chuẩn bị văn bản thông báo đề nghị cơ quan ban hành văn bản tự kiểm tra, xử lý văn bản có nội dung trái với quy định của pháp luật về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Theo dõi xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm theo dõi kết quả tự kiểm tra, xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật của cơ quan đã ban hành văn bản. 2. Quá thời hạn quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 20 Nghị định số 135/2003/NĐ-CP mà cơ quan đã ban hành văn bản không kiểm tra, xử lý hoặc kết q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ sáu (06) tháng và hằng năm các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm báo cáo công tác tự kiểm tra văn bản gửi về Vụ Pháp chế chậm nhất vào ngày 15/06 và ngày 15/12 mỗi năm. 2. Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổng hợp kết quả kiểm tra, xử lý văn bản báo cáo Bộ trưởng; đồng thời lập báo cáo sáu (06) tháng và báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Điều kiện bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản 1. Kinh phí cho công tác kiểm tra văn bản: a) Kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản được dự toán chung trong kinh phí hoạt động thường xuyên hàng năm của Bộ do ngân sách nhà nước cấp. b) Vụ Kế hoạch-Tài chính chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế xây dựng kế hoạch kinh phí k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Khen thưởng, xử lý vi phạm, khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại tố cáo trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản 1. Cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức thuộc Bộ và cộng tác viên có thành tích, trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy định tại Điều 29 Nghị định số 135/2003/NĐ-CP được khen thưởng theo quy định của pháp luật....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.