Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 16
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định và Hướng dẫn thực hiện xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao ban hành kèm theo Quyết định 318/QĐ-TTg ngày 08/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ “Ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định và Hướng dẫn thực hiện xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng ca...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định và Hướng dẫn thực hiện xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng ca...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 12 năm 2023. Bãi bỏ Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc Hướng dẫn và xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về yêu cầu, tiêu chí xem xét, đánh giá và công nhận xã đạt tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn, bao gồm: Chợ nông thôn và cơ sở bán lẻ khác ( siêu thị mini, cửa hàng tiện lợi hoặc cửa hàng kinh doanh tổng hợp ) theo Quy định tại Chương I Quyết định số: 1214/QĐ-BCT ngày 22/6/2022...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý kinh doanh hoạt động hạ tầng thương mại nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Các chợ truyền thống tại các xã đã được đầu tư xây dựng và đi vào hoạt động trên địa bàn tỉnh. 3. Các siêu thị mini, cửa hàng tiện lợi hoặc cửa hàng kinh doanh tổng hợp đá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ TIÊU CHÍ CƠ SỞ HẠ TẦNG THƯƠNG MẠI NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chợ nông thôn Có chợ trong quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Đáp ứng các yêu cầu cụ thể sau: 1. Về mặt bằng, diện tích xây dựng chợ. a) Có mặt bằng phù hợp với quy mô hoạt động; bố trí đủ diện tích cho các hộ kinh doanh cố định, không cố định và các dịch vụ thiết yếu tại chợ. b) Diệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở bán lẻ khác. Cơ sở bán lẻ khác ở nông thôn đạt tiêu chí khi đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Siêu thị mini a) Có bảng hiệu thể hiện tên siêu thị, địa chỉ và số điện thoại liên hệ của đại diện tổ chức, cá nhân quản lý. b) Có thời gian mở cửa phù hợp cho việc mua sắm hàng ngày của người dân. c) Có diện tích kinh doanh tối thiểu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÉT CÔNG NHẬN XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ CƠ SỞ HẠ TẦNG THƯƠNG MẠI NÔNG THÔN MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Đối với xã có cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn . Xã được công nhận đạt Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn mới khi đáp ứng một trong các nội dung sau: 1. Có chợ nông thôn trong quy hoạch, kế hoạch phát triển, định hướng phát triển và đạt chuẩn theo quy định tại Điều 3, Chương II của bản Quy định này kèm theo Quyết địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đối với xã có cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn .
  • Xã được công nhận đạt Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn mới khi đáp ứng một trong các nội dung sau:
  • 1. Có chợ nông thôn trong quy hoạch, kế hoạch phát triển, định hướng phát triển và đạt chuẩn theo quy định tại Điều 3, Chương II của bản Quy định này kèm theo Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối với xã có cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn .
  • Xã được công nhận đạt Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn mới khi đáp ứng một trong các nội dung sau:
  • 1. Có chợ nông thôn trong quy hoạch, kế hoạch phát triển, định hướng phát triển và đạt chuẩn theo quy định tại Điều 3, Chương II của bản Quy định này kèm theo Quyết định này.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh c...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối với xã không có hoặc chưa có cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn. Trường hợp xã không có cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn hoặc có cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng do nhu cầu thực tế chưa có nhu cầu đầu tư xây dựng thì không xem xét Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền đánh giá Sở Công thương là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra, nhận xét, đánh giá các nội dung theo yêu cầu của Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn đối với từng xã. Xây dựng báo cáo kết quả cụ thể trình Ban Chỉ đạo thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia của tỉnh đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XÉT CÔNG NHẬN XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ CƠ SỞ HẠ TẦNG THƯƠNG MẠI NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Đối với xã có chợ nông thôn. Xã được công nhận đạt Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn mới nâng cao khi đáp ứng một trong hai điều điều kiện sau đây: 1. Là xã có chợ đạt tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn theo quy định tại Điều 3, Chương II của Hướng dẫn kèm theo Quyết định này và đồng thời có mô hình chợ thí đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là tổ chức, cá nhân thực hiện cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Đối với xã có chợ nông thôn.
  • Xã được công nhận đạt Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn mới nâng cao khi đáp ứng một trong hai điều điều kiện sau đây:
  • Là xã có chợ đạt tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn theo quy định tại Điều 3, Chương II của Hướng dẫn kèm theo Quyết định này và đồng thời có mô hình chợ thí điểm bảo đảm an toàn thực phẩm...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là tổ chức, cá nhân thực hiện cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đối với xã có chợ nông thôn.
  • Xã được công nhận đạt Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn mới nâng cao khi đáp ứng một trong hai điều điều kiện sau đây:
  • Là xã có chợ đạt tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn theo quy định tại Điều 3, Chương II của Hướng dẫn kèm theo Quyết định này và đồng thời có mô hình chợ thí điểm bảo đảm an toàn thực phẩm...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là tổ chức, cá nhân thực hiện cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối với xã không có hoặc chưa có chợ nông thôn Trường hợp xã không có chợ nông thôn hoặc có chợ nông thôn trong quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng do nhu cầu thực tế chưa cần đầu tư xây dựng thì không xem xét Tiêu chí cơ sở hạ tầng nông thôn mới nâng cao. Việc xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền đánh giá Sở Công thương là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra, nhận xét, đánh giá các nội dung theo yêu cầu của Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn đối với từng xã. UBND các huyện, thành phố và UBND cấp xã có trách nhiệm phối hợp với Sở Công thương để tổ chức kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công thương Là cơ quan chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan thực hiện: - Rà soát, xây dựng, sửa đổi, bổ sung quy hoạch, kế hoạch, cơ chế chính sách về cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Đánh giá, tổng hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Công thương để được hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. 1 Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân được phân loại tại nguồn, cụ thể như sau: 1. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế: giấy thải; nhựa thải; kim loại thải và các loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế khác. 2. Chất thải thực phẩm: thức ăn thừa; thực phẩm hết...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Công thương để được hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo...
  • 1 Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
  • Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân được phân loại tại nguồn, cụ thể như sau:
  • 1. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế: giấy thải; nhựa thải; kim loại thải và các loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Công thương để được hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo...
  • 1 Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Target excerpt

Điều 4. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân được phân loại tại nguồn, cụ thể như sau: 1. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế: giấy thải; nhựa thải; kim lo...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2025. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre (trước sáp nhập) ban hành quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre. b) Quyết định số 68/2025/Q...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, bao gồm: phân loại, thu gom, lưu chứa, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân. 2. Những nội dung có liên quan đến quản lý chất thải rắn sinh hoạt không quy định tại Quy định này, thực...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.
Chương II Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 5. Điều 5. Thu gom, lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt sau khi thực hiện phân loại tại nguồn theo quy định tại Điều 4 của Quy định này, được lưu chứa trong bao bì (túi) hoặc thiết bị lưu chứa (thùng hoặc thùng có lót túi cho từng loại riêng biệt). Bao bì, thiết bị lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo khôn...
Điều 6. Điều 6. Tuyến đường, thời gian và phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Tuyến đường, thời gian thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: a) Gồm đường trong khu vực đô thị (đường đô thị) và đường ngoài khu vực đô thị (gồm các tuyến đường còn lại như đường tỉnh, huyện,…); b) Đối với đường đô thị: thời gian vận...