Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa b...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 11 năm 2025.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu, sản phẩm tron...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng; hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Môi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức...
  • - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó
  • 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng
  • hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công phải tiến hành thường xuyên và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công phải tiến hành thường xuyên và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch giám sát, đán...
  • Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc thuê đơn vị giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra có chức năng phù hợp (sau đây gọi chung là đơn vị giám sát, kiểm tra) thực hiện giám sát, đánh giá, kiể...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều
  • Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm...
  • 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều trong địa giới hành chính của mình và giao cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp I, II và III 1. Hạt Quản lý đê tỉnh Vĩnh phúc trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Tuyến đê tả sông Hồng: Cấp I, chiều dài 28,503km và các công trình trên tuyến, gồm: 03 tuyến kè có tổng chiều dài là 14,118km và 06 mỏ hàn; 23 điếm canh đê và 05 cống qua đê (Công ty TNHH M...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Bảo đảm cho sản phẩm, dịch vụ công được thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Bảo đảm cho sản phẩm, dịch vụ công được thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế
  • kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp I, II và III
  • 1. Hạt Quản lý đê tỉnh Vĩnh phúc trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
  • a) Tuyến đê tả sông Hồng: Cấp I, chiều dài 28,503km và các công trình trên tuyến, gồm: 03 tuyến kè có tổng chiều dài là 14,118km và 06 mỏ hàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó 1. Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Yên chỉ đạo phòng chuyên môn của thành phố và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ tuyến đê sông Phan - Sáu Vó đoạn từ K0+000-K2+800 chiều dài 2,800km. 2. Ủy ban nhân dân thành phố Phúc Yên chỉ đạo phòng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi công. 2. Các quy chuẩn, quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi c...
  • 2. Các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Yên chỉ đạo phòng chuyên môn của thành phố và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ tuyến đê sông Phan - Sáu Vó đoạn từ K0+000-K2+800 chiều dài 2,800km.
  • 2. Ủy ban nhân dân thành phố Phúc Yên chỉ đạo phòng chuyên môn của thành phố và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý vận hành, khai thác và bảo vệ cống qua đê đối với Công ty TNHH một thành viên thủy lợi 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi Liễn Sơn quản lý vận hành, khai thác, bảo vệ và đảm bảo an toàn 20 cống qua đê gồm: 05 cống qua đê cấp I, 02 cống qua đê cấp II, 09 cống qua đê cấp III, 02 cống qua đê cấp V và 02...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng mắc về định mức kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư
  • Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý vận hành, khai thác và bảo vệ cống qua đê đối với Công ty TNHH một thành viên thủy lợi
  • 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi Liễn Sơn quản lý vận hành, khai thác, bảo vệ và đảm bảo an toàn 20 cống qua đê gồm: 05 cống qua đê cấp I, 02 cống qua đê cấp II, 09 cống qua đ...
  • 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi Lập Thạch quản lý vận hành, khai thác, bảo vệ và đảm bảo an toàn 12 cống qua đê cấp III và 01 cống qua đê cấp V.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đê điều theo chức năng, nhiệm vụ. Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện có đê và các cơ quan liên quan thống nhất quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê trên địa bàn toàn tỉnh đối với c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra
  • a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
  • dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
Removed / left-side focus
  • Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đê điều theo chức năng, nhiệm vụ.
  • Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện có đê và các cơ quan liên quan thống nhất quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê trên địa bàn toàn tỉnh đối với...
  • Chỉ đạo Chi cục Thủy lợi yêu cầu các Hạt Quản lý đê thực hiện nhiệm vụ quản lý trực tiếp đê điều theo quy định tại khoản 1, Điều 38 Luật Đê điều đối với các tuyến đê, các công trình kè bảo vệ đê, c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Điều 8. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng; Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, kho...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Sau khi được giao nhiệm vụ hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công gửi chủ đầu tư và đơn vị giám sát, ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • Sau khi được giao nhiệm vụ hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công gửi chủ...
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch thi công của đơn vị thi công, chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) tổ chức lập kế hoạch giám sát, đáng giá, kiểm định, kiểm tra nghiệm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng
  • Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện. a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều; b) Phối hợp với Hạt Quản lý đê trong việc kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn kịp thời và xử lý các...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng. kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công do chủ đầu tư thực hiện được xác định trong tổng dự toán của sản phẩm, dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng.
  • kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công do chủ đầu tư thực hiện được xác định trong tổng dự toán của sản phẩm, dịch vụ công theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2023. 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch, Giám đốc các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giám sát sản phẩm, dịch vụ công 1. Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) để thực hiện giám sát quá trình thi công sản phẩm, dịch vụ công. 2. Nội dung giám sát bao gồm: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công sản phẩm, dịch vụ công; b) Giám sát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Giám sát sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) để thực hiện giám sát quá trình thi công sản phẩm, dịch vụ công.
  • 2. Nội dung giám sát bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2023.
  • 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
explicit-citation Similarity 0.22 rewritten

Phan - Sáu Vó

Phan - Sáu Vó Phan K0+000-K2+800 Chưa phân cấp PHỤ LỤC 3 CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU DO ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ PHÚC YÊN QUẢN LÝ, BẢO VỆ ĐÊ TT Tuyến đê Tuyến sông Lý trình Cấp đê 1 Cà Lồ - Nam Viêm Cà Lồ K0+000 - K8+350 IV 2 Cà Lồ - Phúc Yên Cà Lồ K0+000 - K5+490 IV 3 Cà Lồ - Tiền Châu Cà Lồ K0+000 - K5+450 IV KÈ TT Tuyến kè Tuyến đê Cấp đê L...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • K0+000-K2+800
  • Chưa phân cấp
  • CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU DO ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ PHÚC YÊN QUẢN LÝ, BẢO VỆ
left-only unmatched

Phan - Sáu Vó

Phan - Sáu Vó Phan K2+800 - K7+220 Chưa phân cấp 2 Cà Lồ - Bình Xuyên Cà Lồ K0+000 - K2+945 IV KÈ TT Tuyến kè Tuyến đê Cấp đê Lý trình Chiều dài (km) 1 Kè Tân Phong

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan - Sáu Vó

Phan - Sáu Vó Chưa phân cấp K6+375-K6+525 0,140 2 Kè Hương Canh K7+110-K7+220 0,190 CỐNG TT Tuyến cống qua đê Vị trí (Km) Địa danh(phường, xã) Kích thước Loại cống qua đê Số cửa Khẩu độ (1 cửa) ( bxh)m/D(cm)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan - Sáu Vó

Phan - Sáu Vó 1 TB Sáu Vó K4+360 Tân Phong 3 D150 Đã hoành triệt 2 Sáu Vó K4+460 Tân Phong 2 (3x4) Tiêu 3 Quán Hạnh K6+925 Hương Canh 1 (1,5x2) Tiêu ĐIẾM TT Tuyến công trình Tuyến đê Cấp đê Vị trí (Km)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan - Sáu Vó

Phan - Sáu Vó Sáu Vó

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan - Sáu Vó

Phan - Sáu Vó Chưa phân cấp K4+490 PHỤ LỤC 5 CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU DO ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN SÔNG LÔ QUẢN LÝ, BẢO VỆ ĐÊ TT Tuyến đê Tuyến sông Lý trình Cấp đê Bối Đôn Nhân (tả Lô) Lô K0+000 -K4+423 V CỐNG TT Tuyến cống qua đê Vị trí (Km) Địa danh(phường, xã) Kích thước Loại cống qua đê Số cửa Khẩu độ (1 cửa) (bxh)m/D(cm) Bối Đôn Nhân (tả L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan - Sáu Vó

Phan - Sáu Vó K4+460 Tân Phong 2 (3x4) Tiêu 2 Quán Hạnh K6+925 Hương Canh 1 (1,5x2) Tiêu B. CÔNG TY TNHH MTV THỦY LỢI LẬP THẠCH TT Tuyến cống qua đê Tuyến đê Vị trí (Km) Địa danh (phường, xã) Kích thước Loại cống qua đê Số cửa Khẩu độ (1 cửa) ( bxh)m/D(cm) I. Cống qua đê cấp III 1 Cống TB Hùng Mạnh Tả Lô K2+890 Bạch Lưu 1 D40 Tưới 2 Cố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai bao gồm: 1. Đo đạc lập bản đồ địa chính. 2. Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai. 2. Các cơ quan khác và tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến hoạt động giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát chất lượng sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,...
Chương II Chương II GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Điều 12. Điều 12. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công 1. Căn cứ đánh giá, kiểm định a) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công; b) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư; c) Các hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn thành và các tài liệu l...
Chương III Chương III QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG
Điều 13. Điều 13. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này. Đối với các nội dung, hạng mục công việc, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai không được quy định tại Phụ lục...