Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
44/2023/QĐ-UBND
Right document
Về việc bổ sung, sửa đổi danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
205/2002/QĐ-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung, sửa đổi danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
- Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Bổ sung mới danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làmnghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại (xem phụ lục 1 kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Bổ sung mới danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làmnghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại (xem phụ lục 1 kèm theo).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Thay thế một số mục trong Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho ngườilao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại đã ban hành kèm theoquyết định số 955/1998/QĐ - BLĐTBXH, quyết định số 1320/1999/QĐ - BLĐTBXH (xemphụ lục 2 kèm theo)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Thay thế một số mục trong Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho ngườilao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại đã ban hành kèm theoquyết định số 955/1998/QĐ
- BLĐTBXH, quyết định số 1320/1999/QĐ
- BLĐTBXH (xemphụ lục 2 kèm theo)
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng; hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về p...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 :Trang bị bổ sung mũ bảo hiểm đi xe máy cho người làm nghề, công việc có tínhchất lưu động nhiều trên các tuyến đường bằng xe máy hai bánh; quần áo chốngrét, mũ hoặc khăn chống rét, găng tay chống rét và tất chống rét cho người làmviệc ở vùng khí hậu quá lạnh hoặc quá rét nếu chưa được trang bị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 :Trang bị bổ sung mũ bảo hiểm đi xe máy cho người làm nghề, công việc có tínhchất lưu động nhiều trên các tuyến đường bằng xe máy hai bánh
- quần áo chốngrét, mũ hoặc khăn chống rét, găng tay chống rét và tất chống rét cho người làmviệc ở vùng khí hậu quá lạnh hoặc quá rét nếu chưa được trang bị.
- Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó
- 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng
- hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 :Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2002./. Phụ Lục 1 (Ban hành kèm theo quyết định 205/2002/QĐ - BLĐTBXHngày 21/0 2 /2002) I - TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG Số TT Tên nghề, công việc Tên trang bị Ghi chú 1. - Vận hành máy in sổ xố cào, máy in tiền. - Quần áo vải; - Mũ vải; - Kính trắng chống bụi hoặc chống chấn thương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 :Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2002./.
- (Ban hành kèm theo quyết định 205/2002/QĐ - BLĐTBXHngày 21/0 2 /2002)
- I - TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
- Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều
- Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm...
- 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều trong địa giới hành chính của mình và giao cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp I, II và III 1. Hạt Quản lý đê tỉnh Vĩnh phúc trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Tuyến đê tả sông Hồng: Cấp I, chiều dài 28,503km và các công trình trên tuyến, gồm: 03 tuyến kè có tổng chiều dài là 14,118km và 06 mỏ hàn; 23 điếm canh đê và 05 cống qua đê (Công ty TNHH M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó 1. Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Yên chỉ đạo phòng chuyên môn của thành phố và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ tuyến đê sông Phan - Sáu Vó đoạn từ K0+000-K2+800 chiều dài 2,800km. 2. Ủy ban nhân dân thành phố Phúc Yên chỉ đạo phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý vận hành, khai thác và bảo vệ cống qua đê đối với Công ty TNHH một thành viên thủy lợi 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi Liễn Sơn quản lý vận hành, khai thác, bảo vệ và đảm bảo an toàn 20 cống qua đê gồm: 05 cống qua đê cấp I, 02 cống qua đê cấp II, 09 cống qua đê cấp III, 02 cống qua đê cấp V và 02...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đê điều theo chức năng, nhiệm vụ. Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện có đê và các cơ quan liên quan thống nhất quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê trên địa bàn toàn tỉnh đối với c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng; Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện. a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều; b) Phối hợp với Hạt Quản lý đê trong việc kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn kịp thời và xử lý các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2023. 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch, Giám đốc các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan - Sáu Vó
Phan - Sáu Vó Phan K0+000-K2+800 Chưa phân cấp PHỤ LỤC 3 CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU DO ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ PHÚC YÊN QUẢN LÝ, BẢO VỆ ĐÊ TT Tuyến đê Tuyến sông Lý trình Cấp đê 1 Cà Lồ - Nam Viêm Cà Lồ K0+000 - K8+350 IV 2 Cà Lồ - Phúc Yên Cà Lồ K0+000 - K5+490 IV 3 Cà Lồ - Tiền Châu Cà Lồ K0+000 - K5+450 IV KÈ TT Tuyến kè Tuyến đê Cấp đê L...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung, sửa đổi danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
- K0+000-K2+800
- Chưa phân cấp
- CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU DO ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ PHÚC YÊN QUẢN LÝ, BẢO VỆ
Left
Phan - Sáu Vó
Phan - Sáu Vó Phan K2+800 - K7+220 Chưa phân cấp 2 Cà Lồ - Bình Xuyên Cà Lồ K0+000 - K2+945 IV KÈ TT Tuyến kè Tuyến đê Cấp đê Lý trình Chiều dài (km) 1 Kè Tân Phong
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan - Sáu Vó
Phan - Sáu Vó Chưa phân cấp K6+375-K6+525 0,140 2 Kè Hương Canh K7+110-K7+220 0,190 CỐNG TT Tuyến cống qua đê Vị trí (Km) Địa danh(phường, xã) Kích thước Loại cống qua đê Số cửa Khẩu độ (1 cửa) ( bxh)m/D(cm)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan - Sáu Vó
Phan - Sáu Vó 1 TB Sáu Vó K4+360 Tân Phong 3 D150 Đã hoành triệt 2 Sáu Vó K4+460 Tân Phong 2 (3x4) Tiêu 3 Quán Hạnh K6+925 Hương Canh 1 (1,5x2) Tiêu ĐIẾM TT Tuyến công trình Tuyến đê Cấp đê Vị trí (Km)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan - Sáu Vó
Phan - Sáu Vó Sáu Vó
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan - Sáu Vó
Phan - Sáu Vó Chưa phân cấp K4+490 PHỤ LỤC 5 CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU DO ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN SÔNG LÔ QUẢN LÝ, BẢO VỆ ĐÊ TT Tuyến đê Tuyến sông Lý trình Cấp đê Bối Đôn Nhân (tả Lô) Lô K0+000 -K4+423 V CỐNG TT Tuyến cống qua đê Vị trí (Km) Địa danh(phường, xã) Kích thước Loại cống qua đê Số cửa Khẩu độ (1 cửa) (bxh)m/D(cm) Bối Đôn Nhân (tả L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan - Sáu Vó
Phan - Sáu Vó K4+460 Tân Phong 2 (3x4) Tiêu 2 Quán Hạnh K6+925 Hương Canh 1 (1,5x2) Tiêu B. CÔNG TY TNHH MTV THỦY LỢI LẬP THẠCH TT Tuyến cống qua đê Tuyến đê Vị trí (Km) Địa danh (phường, xã) Kích thước Loại cống qua đê Số cửa Khẩu độ (1 cửa) ( bxh)m/D(cm) I. Cống qua đê cấp III 1 Cống TB Hùng Mạnh Tả Lô K2+890 Bạch Lưu 1 D40 Tưới 2 Cố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.