Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định quản lý xe công nông và xe tự chế trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định quản lý xe công nông và xe tự chế
  • trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025. 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định “về việc quản lý xe công nông và xe tự chế trên địa bàn tỉnh Hà Nam”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định “về việc quản lý xe công nông và xe tự chế trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện, nguyên tắc hỗ trợ 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP phải có sản phẩm được công nhận đạt chất lượng từ 03 sao trở lên. 2. Mức hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân tham gia Chương trình OCOP theo Quyết định này là mức tối đa. Trường hợp các tổ chức cá nhân có chi phí thực hiện thực tế thấp hơn địn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CHỦ TỊCH (Đã ký) ĐInh Văn Cương QUY ĐỊNH V/v quản lý xe công nô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện, nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP phải có sản phẩm được công nhận đạt chất lượng từ 03 sao trở lên.
  • Mức hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân tham gia Chương trình OCOP theo Quyết định này là mức tối đa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ triển khai Chương trình OCOP 1. Đối với các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP a) Hỗ trợ chi phí xây dựng và đăng ký nhãn hiệu các sản phẩm OCOP. Mức hỗ trợ theo hóa đơn thực tế và tối đa không quá 35 triệu đồng/nhãn hiệu. b) Hỗ trợ chi phí in ấn tem nhãn hàng hóa, bao bì sản phẩm. Hỗ trợ 01 lần/sản ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý việc sản xuất, lắp ráp: Nghiêm cấm sản xuất, lắp ráp xe công nông và các xe tự chế khác dưới mọi hình thức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý việc sản xuất, lắp ráp:
  • Nghiêm cấm sản xuất, lắp ráp xe công nông và các xe tự chế khác dưới mọi hình thức.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ triển khai Chương trình OCOP
  • 1. Đối với các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP
  • a) Hỗ trợ chi phí xây dựng và đăng ký nhãn hiệu các sản phẩm OCOP. Mức hỗ trợ theo hóa đơn thực tế và tối đa không quá 35 triệu đồng/nhãn hiệu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp & PTNT a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng hướng dẫn liên ngành thực hiện Quyết định. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức liên quan triển khai thực hiện Quyết định đảm bảo tính minh bạch, công khai trong hỗ trợ các tổ chức, cá n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để xe công nông được tham gia giao thông đường bộ: 1. Xe phải có đăng ký theo quy định của ngành Công an. 2. Phải được kiểm tra định kỳ chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. 3. Phải có bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ phương tiện. 4. Người điều khiển phải có giấy phép lái xe phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để xe công nông được tham gia giao thông đường bộ:
  • 1. Xe phải có đăng ký theo quy định của ngành Công an.
  • 2. Phải được kiểm tra định kỳ chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp & PTNT
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng hướng dẫn liên ngành thực hiện Quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh, quy định mức hỗ trợ triển khai thực hiện chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc cá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi hoạt động, lộ trình hoạt động: 1- Giai đoạn 1: Đến 31/12/2005 cấm xe công nông hoạt động trên các tuyến Quốc lộ 1A, 21A, 21B, 38, nội thị thị xã Phủ Lý. 2. Giai đoạn 2: Đến 31/12/2006 cấm xe công nông hoạt động trên đường tỉnh. 3. Giai đoạn 3: Đến 31/12/2007 cấm xe công nông hoạt động trên địa bàn tỉnh Hà Nam .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Giai đoạn 1: Đến 31/12/2005 cấm xe công nông hoạt động trên các tuyến Quốc lộ 1A, 21A, 21B, 38, nội thị thị xã Phủ Lý.
  • 2. Giai đoạn 2: Đến 31/12/2006 cấm xe công nông hoạt động trên đường tỉnh.
  • 3. Giai đoạn 3: Đến 31/12/2007 cấm xe công nông hoạt động trên địa bàn tỉnh Hà Nam .
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh, quy định mức hỗ trợ triển khai thực hiện chương trình mỗi xã một s...
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành liên quan
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Phạm vi hoạt động, lộ trình hoạt động:

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng. Quy định này quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý xe công nông và xe tự chế khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam, bao gồm: sản xuất, lắp ráp, kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật, đăng ký và tham gia giao thông đường bộ.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ: 1. Xe công nông: là loại xe 4 bánh tự chế lắp động cơ 01 xi lanh vận hành trên đường bộ, chia làm 2 loại: công nông đầu dọc và công nông đầu ngang. 2. Xe tự chế gồm các loại xe lôi, xe đẩy, có gắn động cơ được chế tạo từ vật liệu, phụ tùng tận dụng; các máy chuyên dùng có gắn thêm bộ phận tự hành tham gia gia...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Chế tài xử lý vi phạm. Xử lý phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông theo Nghị định 15/2003/NĐ-CP của Chính Phủ.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ XE CÔNG NÔNG VÀ XE TỰ CHẾ THAM GIA GIAO THÔNG
Điều 7. Điều 7. Sở Giao thông vận tải: 1. Là cơ quan đầu mối xây dựng kế hoạch và đôn đốc thực hiện quy định về quản lý hoạt động của xe công nông, xe tự chế tham gia giao thông. 2. Thực hiện việc đăng kiểm đối với các xe đã có đến ngày 31/12/2004. Thông báo rộng rãi danh sách các phương tiện không đảm bảo chất lượng tham gia giao thông để các...
Điều 8. Điều 8. Công an tỉnh: 1. Thực hiện việc tổ chức đăng ký, cấp biển kiểm soát cho xe công nông đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng an toàn kỹ thuật đã có đến ngày 31/12/2004. 2. Thực hiện kiểm tra, kiểm soát, xử lý các vi phạm của xe công nông và người điều khiển theo quy định của Luật Giao thông đường bộ và quy định này.