Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm
Removed / left-side focus
  • Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025. 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết đ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện, nguyên tắc hỗ trợ 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP phải có sản phẩm được công nhận đạt chất lượng từ 03 sao trở lên. 2. Mức hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân tham gia Chương trình OCOP theo Quyết định này là mức tối đa. Trường hợp các tổ chức cá nhân có chi phí thực hiện thực tế thấp hơn địn...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện, nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP phải có sản phẩm được công nhận đạt chất lượng từ 03 sao trở lên.
  • Mức hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân tham gia Chương trình OCOP theo Quyết định này là mức tối đa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ triển khai Chương trình OCOP 1. Đối với các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP a) Hỗ trợ chi phí xây dựng và đăng ký nhãn hiệu các sản phẩm OCOP. Mức hỗ trợ theo hóa đơn thực tế và tối đa không quá 35 triệu đồng/nhãn hiệu. b) Hỗ trợ chi phí in ấn tem nhãn hàng hóa, bao bì sản phẩm. Hỗ trợ 01 lần/sản ph...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Văn Cương QUY ĐỊNH TẠM THỜI Hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
  • Đinh Văn Cương
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ triển khai Chương trình OCOP
  • 1. Đối với các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình OCOP
  • a) Hỗ trợ chi phí xây dựng và đăng ký nhãn hiệu các sản phẩm OCOP. Mức hỗ trợ theo hóa đơn thực tế và tối đa không quá 35 triệu đồng/nhãn hiệu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp & PTNT a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng hướng dẫn liên ngành thực hiện Quyết định. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức liên quan triển khai thực hiện Quyết định đảm bảo tính minh bạch, công khai trong hỗ trợ các tổ chức, cá n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí hỗ trợ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ được lấy từ các nguồn: 4.1. Sự nghiệp khoa học tỉnh. 4.2. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh phí hỗ trợ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ được lấy từ các nguồn:
  • 4.1. Sự nghiệp khoa học tỉnh.
  • 4.2. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp & PTNT
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng hướng dẫn liên ngành thực hiện Quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh, quy định mức hỗ trợ triển khai thực hiện chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc cá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hỗ trợ 5.1. Doanh nghiệp hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh và thực hiện chế độ hạch toán, kế toán theo quy định của pháp luật. 5.2. Có dự án đổi mới công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm mới có chất lượng cao, tăng khả năng cạnh tranh, giảm thiểu ơ nhiễm môi trường. 5.3. Chỉ hỗ trợ doanh nghiệp chưa nhận hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 5.1. Doanh nghiệp hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh và thực hiện chế độ hạch toán, kế toán theo quy định của pháp luật.
  • 5.2. Có dự án đổi mới công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm mới có chất lượng cao, tăng khả năng cạnh tranh, giảm thiểu ơ nhiễm môi trường.
  • 5.3. Chỉ hỗ trợ doanh nghiệp chưa nhận hỗ trợ đổi mới công nghệ của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh, quy định mức hỗ trợ triển khai thực hiện chương trình mỗi xã một s...
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành liên quan
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Điều kiện hỗ trợ

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định mức hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng với các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước đang hoạt động theo Luật doanh nghiệp, Luật doanh nghiệp Nhà nước, Luật hợp tác xã và các cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam sau đây gọi chung là doanh nghiêp.
Điều 3. Điều 3. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 3.1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm 3.2. Đổi mới công nghệ là sự chủ động thay thế một phần đáng kể (cốt lõi, cơ bản) hay toàn bộ công nghệ đang sử dụng bằng công nghệ...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Hình thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần kinh phí cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua các hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Điều 7. Điều 7. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ theo giá trị hợp đồng không kể giá trị thiết bị, gồm các mức sau: 7.1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị trên 1.000.000.000 đồng, được hỗ trợ 10% giá trị hợp đồng nhưng không quá 7849.000.000 đồng. 7.2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ trên 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, được hỗ...
Điều 8. Điều 8. Trình tự, thủ tục 8.1. Doanh nghiệp đáp ứng điều kiện được quy định tại điều 5 bản Quy định này nộp hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ đăng ký xét duyệt. 8.2. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt sau 15 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. 8.3. Hội đồng xét duyệt xét mức hỗ trợ t...