Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi đối với một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay để thực hiện
  • chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi đối với một số hoạt động
  • của các chương trình mục tiêu quốc gia
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã đư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi đối với một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi đối với một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã đư...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP như sau:
  • “1. Chính sách là định hướng, giải pháp của Nhà nước để thể chế hóa đường lối, chủ trương của Đảng, giải quyết vấn đề của thực tiễn nhằm đạt được mục tiêu nhất định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung, thay thế một số mẫu tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP; bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP 1. Bổ sung Mẫu số 12, 13 và 14 vào Phụ lục V ban...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bổ sung, thay thế một số mẫu tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP
  • bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP
  • 1. Bổ sung Mẫu số 12, 13 và 14 vào Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2024./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị, tổ chức; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Điều kiện, nội dung, mức cho vay để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi đối với một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị, tổ chức; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Điều kiện, nội dung, mức cho vay để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi đối với một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia
  • (Kèm theo Quyết định số 05 /202 5 /QĐ-UBND ngày 15 /01/2025 của UBND tỉnh)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2024./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi đối với một số hoạt động của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và Chương trình mục tiêu quốc gia...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng nông thôn, huyện nghèo. 2. Cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ có mức sống trung bình, người lao động tại địa bàn thuộc phạm vi thực hiện của các chương trình mục...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Điều kiện vay vốn 1. Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng nông thôn, huyện nghèo: a) Được thành lập và hoạt động hợp pháp. b) Có dự án vay vốn khả thi để thực hiện một trong các hoạt động sau: sản xuất, kinh doanh tạo việc làm, ổn định sinh kế, hỗ trợ cải...
Điều 4. Điều 4. Nội dung cho vay vốn 1. Phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế, hỗ trợ cải thiện nhà ở. 2. Hỗ trợ phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm; duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống; phát triển du lịch nông thôn: a) Phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản ph...
Điều 5. Điều 5. Mức cho vay 1. Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, mức vay tối đa là 02 tỷ đồng/dự án. 2. Đối với người lao động, hộ gia đình mức vay tối đa là 100 triệu đồng.
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN