Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 tỉnh Thanh hóa

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế tổ chức giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế tổ chức giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 tỉnh Thanh hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Thanh hóa với những nội dung sau: Tổng kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh là 27.079.715 triệu đồng, bao gồm: I. Vốn cân đối ngân sách tỉnh: 12.620.369 triệu đồng. 1. Vốn dự phòng (10%): 1.262.037 triệu đồng. 2. Vốn phân bổ chi tiế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Thanh hóa với những nội dung sau:
  • Tổng kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh là 27.079.715 triệu đồng, bao gồm:
  • I. Vốn cân đối ngân sách tỉnh: 12.620.369 triệu đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các ngành, đơn vị liên quan, căn cứ Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020; nội dung phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này và các quy định hiện hành của pháp luật, cụ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các ngành, đơn vị liên quan, căn cứ Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn g...
  • nội dung phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này và các quy định hiện hành của pháp luật, cụ thể hóa kế hoạch, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định để tổ chức triển khai thực hiện.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/12/2016. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TRONG...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Lợi
  • Tổ chức giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/12/2016.
  • KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
  • (Đơn vị tính: Triệu đồng)
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ... Right: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công...
  • Left: (Kèm theo Quyết định số: 4878/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2342 /QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2007 của UBND tỉnh Thanh Hoá)

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Mục đích giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước. 1. Tổ chức giám sát doanh nghiệp nhà nước (sau đây gọi là doanh nghiệp) nhằm nắm bắt kịp thời thực trạng, hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp để giúp doanh nghiệp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu và kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao...
Điều 2. Điều 2. Căn cứ để thực hiện giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp. 1. Giám sát doanh nghiệp được thực hiện theo Quy chế giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 224/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, các quy định của pháp luật có liên quan và Quy chế này. 2....
Điều 3. Điều 3. Đối tượng giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp. 1. Công ty nhà nước độc lập. 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ (sau đây viết tắt là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên). 3 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn từ hai thành viên trở lên có vốn góp...
Điều 4.Gi Điều 4.Giải thích từ ngữ. 1. " Giám sát doanh nghiệp " là việc theo dõi, kiểm tra doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh, hoạt động công ích, chấp hành chính sách pháp luật. 2. " Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp " là việc sử dụng tiêu chí để xác định hiệu quả hoạt động và phân loại doanh nghiệp. 3. " Tiêu chí đánh giá " là...
Điều 5. Điều 5. Doanh nghiệp tự giám sát. 1. Chủ thể tự giám sát. Chủ thể tự giám sát trong nội bộ doanh nghiệp là người quản lý, điều hành và người lao động trong doanh nghiệp. Các chủ thể này sử dụng kiểm toán nội bộ, các bộ phận chuyên môn và nghiệp vụ của doanh nghiệp, thanh tra nhân dân, tổ chức công đoàn, đại hội công nhân, viên chức để...
Điều 6. Điều 6. Giám sát của chủ sở hữu. Chủ thể giám sát, mục đích giám sát và nội dung giám sát thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quy chế giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 224/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ. 1. Chủ thể giám sát a) Đối với Công ty nhà nước. - Uỷ ban nhân dâ...
Điều 7. Điều 7. Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước. Chủ thể giám sát, mục đích giám sát và nội dung giám sát thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 224/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. III. CÁC HÌNH THỨC GIÁM SÁT DOANH NGHIỆP
Điều 8. Điều 8. Các hình thức giám sát doanh nghiệp. Các hình thức giám sát doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy chế giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định 224/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. 1. Giám sát từ bên trong doanh nghiệp là giám sát nội bộ do doanh nghiệp tự t...