Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
26/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 sang năm 2021
01/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 sang năm 2021
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 sang năm 2021
- Quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 sang năm 2021 đối với các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Tiếp tục thực hiện Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 sang năm 2021 đối với các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
- 1. Tiếp tục thực hiện Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 cho...
- Tiếp tục thực hiện Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chín...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021 và áp dụng đối với năm ngân sách 2021.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2024. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021 và áp dụng đối với năm ngân sách 2021.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông chủ trì, phối hợp với Sở xây dựng tổ chức công bố, tuyên truyền phổ biến Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế đến các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn theo các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chánh Văn ph...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Giao Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông chủ trì, phối hợp với Sở xây dựng tổ chức công bố, tuyên truyền phổ biến Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế đ...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh Right: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu Việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm: 1. Quản lý kiến trúc và thực hiện theo đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Theo phạm vi diện tích thuộc thị trấn Khe Tre tại đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị của thị trấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Công trình công cộng bao gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng làm việc; Cá...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Công trình công cộng bao gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị 1. Các nguyên tắc chung: a) Công tác quản lý, thiết kế kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương; phù hợp các chỉ tiêu trong đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre và các quy định về bảo tồn, về môi trường và phòng chống cháy nổ, quy chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc ngày 13 tháng 6 năm 2019. 2. Các công trình khác phải thi tuyển phương án kiến trúc được đề xuất trong chủ trương đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi do cấp có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan 1. Định hướng chung a) Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính thị trấn Khe Tre. b) Nguyên tắc chung quản lý kiến trúc, cảnh quan đô thị Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị thị trấn Khe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc 1. Yêu cầu đối với kiến trúc và cảnh quan đô thị a) Kế thừa, tiếp thu và phát huy các phong cách kiến trúc bản địa và xu hướng kiến trúc quốc tế qua các thời kỳ; tạo nên những công trình kiến trúc, không gian kiến trúc đa dạng, hài hòa, thân thiện, phù hợp nếp sinh hoạt cộng đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù 1. Quy định chung khu vực có yêu cầu đặc thù a) Các tuyến đường chính đô thị, các tuyến đi bộ và các trục đường có tính chất đặc biệt quan trọng về hành chính, thương mại, du lịch Các tuyến đường chính đô thị: tạo được sự đồng bộ, tính liên tục, dễ nhận diện định hướng kiến tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình 1. Công trình công cộng a) Quy định chung Đối với công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Khe Tre khi xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo phải tuân thủ quy hoạch xây dựng được duyệt, công trình phải có hình thức kiến trúc đẹp, thể hiện bản sắc riêng, phù hợp truyền thống văn hó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần khoảng lùi cho phép đổ mái kiên cố có chiều cao thấp hơn mái tầng 1 là 0,45m nhưng đảm bảo nguyên tắc không một bộ phận, chi tiết kiến trúc nào của công trình được vượt quá chỉ giới đường đỏ; đảm bảo tính thống nhất về cảnh quan trên tuyến phố, đảm bảo tuân thủ các quy định về phòng cháy chữa cháy và hoạt động của phương tiện chữa cháy; cốt chiều cao đối với phần xây dựng Khoảng lùi đảm bảo theo quy định phòng cháy chữa cháy theo QCVN 06:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình.
Phần khoảng lùi cho phép đổ mái kiên cố có chiều cao thấp hơn mái tầng 1 là 0,45m nhưng đảm bảo nguyên tắc không một bộ phận, chi tiết kiến trúc nào của công trình được vượt quá chỉ giới đường đỏ; đảm bảo tính thống nhất về cảnh quan trên tuyến phố, đảm bảo tuân thủ các quy định về phòng cháy chữa cháy và hoạt động của phương tiện chữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần ngầm dưới mặt đất: Phần nổi của tầng hầm phía trong chỉ giới xây dựng không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định. Phần nổi của tầng hầm phía ngoài chỉ giới xây dựng không được cao quá cao độ vỉa hè. Đỉnh ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an toàn khi ra vào. Việc xây dựng tầng hầm, nửa hầm trong công trình nhà ở phải đảm bảo cao độ các tầng đồng bộ với các công trình nhà ở liền kề. Chỉ được phép xây 1 tầng hầm.
Phần ngầm dưới mặt đất: Phần nổi của tầng hầm phía trong chỉ giới xây dựng không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định. Phần nổi của tầng hầm phía ngoài chỉ giới xây dựng không được cao quá cao độ vỉa hè. Đỉnh ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Vỉa hè và vật trang trí (đèn, ghế, hàng rào,…) a) Vỉa hè Đối với các đoạn hè đường bị xén để mở rộng mặt đường làm điểm dừng đỗ xe, bề rộng hè đường còn lại không được nhỏ hơn 2m và phải tính toán đủ để đáp ứng nhu cầu bộ hành. Độ dốc dọc, độ dốc ngang của hè đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các yêu cầu khác 1. Đối với quảng cáo trên công trình kiến trúc a) Quy định chung Nghiêm cấm quảng cáo trên hàng rào, trong khuôn viên và trên công trình kiến trúc hành chính, chính trị, quân sự, ngoại giao, trụ sở cơ quan; công trình tôn giáo, tín ngưỡng; công trình kiến trúc bảo tồn; tượng đài; công trình giáo dục, y tế, văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa 1. Danh mục công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa trên địa bàn thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông: a) Di tích lịch sử cách mạng cấp tỉnh “Địa điểm chiến thắng Đồn Khe Tre”. b) Danh mục công trình được xếp hạng theo pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị 1. Danh mục công trình thuộc Danh mục kiến trúc có giá trị trên địa bàn thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông: a) Trong phạm vi lập quy chế, hiện nay chưa lập Danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo hướng dẫn tại Nghị định 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ Quy định chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện Quy chế 1. Đối với việc cấp giấy phép xây dựng a) Công trình đã có quy định chi tiết trong Quy chế: Đối với những công trình, khu vực đã có quy định chi tiết trong Quy chế này, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh, căn cứ các quy định hiện hành có liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Trách nhiệm Hội đồng tư vấn về kiến trúc tỉnh. a) Tham gia tư vấn, góp ý về xây dựng bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc, các chương trình về bảo tồn và phát triển cảnh quan kiến trúc của thị trấn Khe Tre. b) Tham gia tư vấn, góp ý đối với các đề xuất về các khu vực đô thị có yê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.