Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi một số điều của Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến tre về hỗ trợ hộ chăn nuôi tiêu huỷ gia cầm, sản phẩm gia cầm do bệnh cúm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre
2811/QĐ-UB
Right document
V/v Phê duyệt mức thu học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999
1752/1998/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi một số điều của Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến tre về hỗ trợ hộ chăn nuôi tiêu huỷ gia cầm, sản phẩm gia cầm do bệnh cúm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Phê duyệt mức thu học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về sửa đổi một số điều của Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến tre về hỗ trợ hộ chăn nuôi tiêu huỷ gia cầm, sản phẩm gia cầm do bệnh cúm gia cầm trên đị...
- V/v Phê duyệt mức thu học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999
- Về sửa đổi một số điều của Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến tre về hỗ trợ hộ chăn nuôi tiêu huỷ gia cầm, sản phẩm gia cầm do bệnh cúm gia cầm trên đị...
V/v Phê duyệt mức thu học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về hỗ trợ hộ chăn nuôi tiêu huỷ gia cầm, sản phẩm gia cầm do bệnh cúm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: “ Mức hỗ trợ: - Gà, gà ri, vịt, vịt xiêm (ngan), ngỗng, cút, bồ câu: 30.000 đồng/kg (ba chục ngàn đồng/...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt mức thu chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999, cụ thể như sau: I. MỨC THU HỌC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT 1- Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ Quốc lập: (Học phí 1 tháng/1 học sinh x 09 tháng; Tiền cơ sở vật chất 1 năm/1 học sinh). Đơn vị : 1000 đồng STT ĐỐI TƯỢNG THU HỌC PHÍ B IÁ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Sửa đổi Khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về hỗ trợ hộ chăn nuôi tiêu huỷ gia cầm, sản phẩm gia cầm do bệnh cúm gia cầm trên đ...
- - Gà, gà ri, vịt, vịt xiêm (ngan), ngỗng, cút, bồ câu: 30.000 đồng/kg (ba chục ngàn đồng/kg) thể trọng lúc tiêu huỷ.
- - Trứng gà, vịt, vịt xiêm (ngan), ngỗng: 23.000 đồng/kg (hai mươi ba ngàn đồng/kg).
- Điều 1: Phê duyệt mức thu chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999, cụ thể như sau:
- I. MỨC THU HỌC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT
- 1- Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ Quốc lập:
- Sửa đổi Khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về hỗ trợ hộ chăn nuôi tiêu huỷ gia cầm, sản phẩm gia cầm do bệnh cúm gia cầm trên đ...
- - Gà, gà ri, vịt, vịt xiêm (ngan), ngỗng, cút, bồ câu: 30.000 đồng/kg (ba chục ngàn đồng/kg) thể trọng lúc tiêu huỷ.
- - Trứng gà, vịt, vịt xiêm (ngan), ngỗng: 23.000 đồng/kg (hai mươi ba ngàn đồng/kg).
Điều 1: Phê duyệt mức thu chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999, cụ thể như sau: I. MỨC THU HỌC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT 1- Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ Quốc lập: (Học phí...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections