Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
72/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành tiêu chuẩn ngành
4392/2001/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tiêu chuẩn ngành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tiêu chuẩn ngành
- Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành: TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ - YÊU CẦU CHUNG - Số đăng ký: 22 TCN -286 -01
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
- - YÊU CẦU CHUNG -
- Số đăng ký: 22 TCN -286 -01
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ". Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 4352/2001/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ này 01/01/2002.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ này 01/01/2002.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 4352/2001/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo Quyết định s...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các Ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa Học – Công nghệ, Vụ Pháp chế Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam,Giám đốc các Sở Giao thông Vận tải, Giao thông Công chính của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các Đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KT. BỘ TRƯỞNG
- Trần Doãn Thọ
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 72/2005/QĐ-BGTVT ngày 28/12/2005
- của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
- Left: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu tr... Right: Các Ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa Học – Công nghệ, Vụ Pháp chế Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam,Giám đốc các Sở Giao thông Vận tải, Giao thông Công chính của các tỉnh, thành ph...
- Left: QUẢN LÝ SÁT HẠCH, Right: SÁT HẠCH LÁI
- Left: CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ Right: XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (viết tắt là SHCGPLX).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sát hạch, cấp và sử dụng giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (viết tắt là GPLX). 2. Quy chế này không áp dụng đối với quản lý sát hạch, cấp GPLX của ngành công an, quân đội làm nhiệm vụ an ninh, quốc phòng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi là xe cơ giới) là các loại xe di chuyển trên đường bộ bằng sức kéo của động cơ do người điều khiển bao gồm: a) Mô tô hai (2) hoặc ba (3) bánh, xe máy, xích lô máy, xe lam ba (3) bánh; b) Ôtô các lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HỆ THỐNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân hạng giấy phép lái xe 1. Hạng A1 cấp cho người lái xe để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 50 cm 3 đến dưới 175 cm 3 . 2. Hạng A2 cấp cho người lái xe theo đối tượng được Thủ tướng Chính phủ quy định để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 175 cm 3 trở lên và các loại xe quy định cho GPLX...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn của giấy phép lái xe 1. Hạng A1, A2, A3: Không thời hạn. 2. Hạng B1: Có thời hạn 5 năm, kể từ ngày cấp. 3. Hạng A4, B2, C, D, E và các loại hạng F: Có thời hạn 3 năm, kể từ ngày cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III SÁT HẠCH LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung và quy trình sát hạch lái xe 1. Việc sát hạch để cấp GPLX ôtô phải được thực hiện tại các Trung tâm sát hạch lái xe (sau đây gọi là Trung tâm sát hạch). 2. Nội dung sát hạch cấp GPLX theo quy định tại phần 2 Tiêu chuẩn ngành số 22 TCN 286 - 01 ban hành kèm theo Quyết định số 4392/2001/QĐ-BGTVT ngày 20/12/2001 của Bộ tr...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tiêu chuẩn ngành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tiêu chuẩn ngành
- Điều 6. Nội dung và quy trình sát hạch lái xe
- 1. Việc sát hạch để cấp GPLX ôtô phải được thực hiện tại các Trung tâm sát hạch lái xe (sau đây gọi là Trung tâm sát hạch).
- 2. Nội dung sát hạch cấp GPLX theo quy định tại phần 2 Tiêu chuẩn ngành số 22 TCN 286 - 01 ban hành kèm theo Quyết định số 4392/2001/QĐ-BGTVT ngày 20/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trung tâm sát hạch cấp Giấy phép lái xe 1. Trung tâm sát hạch lái xe được xây dựng theo tiêu chuẩn quy định phù hợp với quy hoạch và phân loại như sau: a) Trung tâm sát hạch loại 1: Sát hạch cấp GPLX tất cả các hạng; b) Trung tâm sát hạch loại 2: Sát hạch cấp GPLX đến hạng C; c) Trung tâm sát hạch loại 3 : Sát hạch cấp GPLX các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện để được sát hạch lái xe 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu: a) Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận; b) Có tuổi đời và đủ sức khỏe theo quy định tại Điều 55 của Luật Giao thông đường bộ; c) Đã tốt nghiệp khóa đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ sát hạch cấp GPLX 1. Sát hoạch lần đầu: a) Đơn đề nghị sát hạch cấp GPLX; b) Bản sao Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu; c) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định; d) Chứng chỉ tốt nghiệp khóa đào tạo hoặc bổ túc nâng hạng GPLX trừ GPLX các hạng A1, A2; đ) Xác nhận về thời gian và k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chuẩn bị kỳ sát hạch Ban quản lý sát hạch có các nhiệm vụ sau đây: 1. Đối với kỳ sát hạch lái xe hạng A1, A2: a) Tiếp nhận danh sách học viên đề nghị sát hạch; b) Rà soát danh sách thí sinh dự sát hạch theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này; c) Trình Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở GTVT, GTCC duyệt và ra qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hội đồng sát hạch 1. Hội đồng sát hạch do Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở GTVT, GTVT thành lập. Hội đồng làm việc phải có ít nhất 2/3 số thàn viên tham dự, quyết định theo đa số; trường hợp các thành viên trong Hội đồng có ý kiến ngang nhau thì thực hiện theo quyết định của Chủ tịch hội đồng. Kết thúc kỳ sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ sát hạch 1. Tổ sát hạch a) Tổ sát hạch do Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở GTVT, GTCC thành lập; b) Tổ sát hạch chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Hội đồng sát hạch. Tổ sát hạch cấp GPLX hạng A1, A2 chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Ban quản lý sát hạch; c) Kết thúc kỳ sát hạch Tổ sát hạch tự giải thể. 2. Thành viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức sát hạch 1. Phổ biến nội quy và nội dung có liên quan của kỳ sát hạch. 2. Sát hạch theo nội dung, quy trình sát hạch. 3. Bàn giao toàn bộ hồ sơ, biên bản kết quả kỳ sát hạch cho Ban quản lý sát hạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Công nhận kết quả sát hạch Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở GTVT, GTCC ra quyết định công nhận trúng tuyển kỳ sát hạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Mẫu Giấy phép lái xe 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (GTVT) duyệt mẫu GPLX. 2. Cục Đường bộ Việt Nam (ĐBVN) in, phát hành, hướng dẫn và quản lý việc sử dụng GPLX trong phạm vi cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cơ quan quản lý sát hạch, cấp và đổi GPLX 1. Phòng Quản lý phương tiện và Người lái của Cục ĐBVN thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý sát hạch cấp Cục. 2. Phòng Quản lý phương tiện và Người lái hoặc phòng được giao chức năng quản lý phương tiện và người lái của các Sở GTVT, GTCC thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Ban q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ của Ban quản lý sát hạch cấp Cục 1. Nghiên cứu xây dựng hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về SHCGPLX để Cục trưởng Cục ĐBVN trình cấp có thẩm quyền ban hành; tham mưu cho Cục trưởng Cục ĐBVN trong việc chỉ đạo tổ chức thực hiện trong toàn quốc. 2. Nghiên cứu hệ thống biểu mẫu, sổ sách quản lý nghiệp vụ và các ấn chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ của Ban quản lý sát hạch cấp Sở 1. Tham mưu cho Giám đốc Sở GTVT, GTCC trong việc: a) Tổ chức thực hiện các quy định và hướng dẫn về nghiệp vụ SHCGPLX của Bộ GTVT và Cục ĐBVN; b) Xây dựng kế hoạch về nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng và trực tiếp quản lý đội ngũ sát hạch viên thuộc Ban quản lý sát hạch cấp Sở; c) Chỉ đạo xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sử dụng Giấy phép lái xe 1. Người có GPLX chỉ được lái loại xe quy định đã ghi trong GPLX. 2. GPLX phải được mang theo người khi lái xe. 3. GPLX có thể bị thu hồi có thời hạn hoặc vĩnh viễn theo quy định của Chính phủ. 4. Người có GPLX không chuyên nghiệp muốn lái xe chuyên nghiệp và người có nhu cầu nâng hạng GPLX phải dự khó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cấp mới Giấy phép lái xe 1. Căn cứ vào Quyết định công nhận trúng tuyển, Cục trưởng Cục ĐBVN, Giám đốc Sở GTVT, GTCC cấp GPLX cho thí sinh trúng tuyển. 2. Thời gian cấp GPLX chậm nhất không quá 15 ngày sau khi có quyết định trúng tuyển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đổi Giấy phép lái xe 1. Trong thời hạn 30 ngày trước khi GPLX hết hạn, người có GPLX có nhu cầu tiếp tục sử dụng GPLX làm đơn đề nghị đổi kèm theo giấy chứng nhận đủ sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định, gửi đến cơ quan có thẩm quyền để được đổi GPLX. 2. Người có GPLX đã hết hạn nhưng chưa quá một tháng kể từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cấp lại Giấy phép lái xe 1. Người có GPLX đã hết hạn quá từ một tháng trở lên nhưng chưa quá 6 tháng, kể từ ngày hết hạn, có đủ hồ sơ gốc, thì được dự sát hạch lại lý thuyết để được cấp GPLX mới. 2. Người có GPLX đã hết hạn quá từ 6 tháng trở lên, kể từ ngày hết hạn, có đủ hồ sơ gốc, thì được dự sát hạch lại cả lý thuyết và th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Báo cáo về công tác sát hạch, cấp GPLX Hàng năm, vào tháng 01 và 7, các Sở GTVT, GTCC sơ, tổng kết công tác SHCGPLX của địa phương, gửi báo cáo về Cục ĐBVN để tổng hợp, báo cáo Bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hướng dẫn tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục ĐBVN có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quy chế này. 2. Cục trưởng Cục ĐBVN, Giám đốc các Sở GTVT, GTCC chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức và thường xuyên kiểm tra các hoạt động về SHCGPLX trong phạm vi được phân công./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections