Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn ngành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Removed / left-side focus
  • Ban hành tiêu chuẩn ngành
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành: TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ - YÊU CẦU CHUNG - Số đăng ký: 22 TCN -286 -01

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ".

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
  • - YÊU CẦU CHUNG -
  • Số đăng ký: 22 TCN -286 -01
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ này 01/01/2002.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 4352/2001/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 4352/2001/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ này 01/01/2002.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa Học – Công nghệ, Vụ Pháp chế Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam,Giám đốc các Sở Giao thông Vận tải, Giao thông Công chính của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các Đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo Quyết định s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 72/2005/QĐ-BGTVT ngày 28/12/2005
  • của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Removed / left-side focus
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Trần Doãn Thọ
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Rewritten clauses
  • Left: Các Ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa Học – Công nghệ, Vụ Pháp chế Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam,Giám đốc các Sở Giao thông Vận tải, Giao thông Công chính của các tỉnh, thành ph... Right: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu tr...
  • Left: SÁT HẠCH LÁI Right: QUẢN LÝ SÁT HẠCH,
  • Left: XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ Right: CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
left-only unmatched

Phần 1.

Phần 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng vào việc xây dựng các trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ (sau đây viết tắt là Trung tâm) trong phạm vi cả nước. Khuyến khích các cơ sở đào tạo vận dụng Tiêu chuẩn này trong việc xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật. 1.2. Tiêu chuẩn trích dẫn - TCVN 4602-8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2.

Phần 2. NỘI DUNG SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE 2.1. Sát hạch lý thuyết 2.1.1. Câu hỏi sát hạch lý thuyết: Chủ yếu bao gồm nội dung của Luật Giao thông đường bộ về Quy tắc giao thông đường bộ. Ngoài ra có các nội dung liên quan đến kỹ thuật lái xe; Cấu tạo, bảo dưỡng xe và nghiệp vụ vận tải. 2.1.2. Phương pháp sát hạch lý thuyết: a....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3.

Phần 3. YÊU CẦU ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI VÀ THIẾT BỊ DÙNG ĐỂ SÁT HẠCH 3.1. Xe cơ giới dùng để sát hạch 3.1.1. Xe cơ giới dùng để sát hạch ngoài việc phải tuân theo các quy định của tiêu chuẩn này, còn phải tuân theo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện cơ giới đường bộ số 22-TCN224-01. 3.1.2. Xe sát hạch phải là c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 4.

Phần 4. SỐ LƯỢNG XE CƠ GIỚI DÙNG CHO SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE Số lượng tối thiểu xe cơ giới dùng cho sát hạch để cấp Giấy phép lái xe được quy định tại Bảng 1. Bảng 1 Số TT Tên gọi Hạng GPLX Loại xe cơ giới Trung tâm Loại 1 Loại 2 Loại 3 1 Lưu lượng sát hạch Lượt người/ngày Ôtô 240 120 Mô tô 2 bánh 120 120 120 2 Số lượng tối th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (viết tắt là SHCGPLX).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sát hạch, cấp và sử dụng giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (viết tắt là GPLX). 2. Quy chế này không áp dụng đối với quản lý sát hạch, cấp GPLX của ngành công an, quân đội làm nhiệm vụ an ninh, quốc phòng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi là xe cơ giới) là các loại xe di chuyển trên đường bộ bằng sức kéo của động cơ do người điều khiển bao gồm: a) Mô tô hai (2) hoặc ba (3) bánh, xe máy, xích lô máy, xe lam ba (3) bánh; b) Ôtô các lo...
Chương II Chương II HỆ THỐNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Điều 4. Điều 4. Phân hạng giấy phép lái xe 1. Hạng A1 cấp cho người lái xe để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 50 cm 3 đến dưới 175 cm 3 . 2. Hạng A2 cấp cho người lái xe theo đối tượng được Thủ tướng Chính phủ quy định để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 175 cm 3 trở lên và các loại xe quy định cho GPLX...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn của giấy phép lái xe 1. Hạng A1, A2, A3: Không thời hạn. 2. Hạng B1: Có thời hạn 5 năm, kể từ ngày cấp. 3. Hạng A4, B2, C, D, E và các loại hạng F: Có thời hạn 3 năm, kể từ ngày cấp.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III SÁT HẠCH LÁI XE