Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Số: 35/2023/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Phước
63/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC Right: Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo), gồm các nội dung như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. a) Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt dự...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
- a) Phạm vi điều chỉnh:
- Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên đ...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo), gồm các nội dung như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Khi Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở thì chi phí nhân công và các chi phí cấu thành trong giá dịch vụ được điều chỉnh tương ứng với tỷ lệ điều chỉnh mức lương cơ sở. 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng m...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 12/4/2013 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định về quản lý thoát nước đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 12/4/2013 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định về quản lý thoát nước đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Khi Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở thì chi phí nhân công và các chi phí cấu thành trong giá dịch vụ được điều chỉnh tương ứng với tỷ lệ điều chỉnh mức lương cơ sở.
- 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và xã hội, Cục Thuế tỉnh Bình Phước, Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh, Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Y tế
- Giám đốc Công an tỉnh, Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành đơn giá lập, điều chỉnh quy ho...
- Left: Thương binh và xã hội, Cục Thuế tỉnh Bình Phước, Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm t... Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC Right: V ề quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023 của UBND tỉnh Bình Phước) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 6 3 /2016/QĐ-UBND ngày 16 thá ng 12 năm 2016 của UBND tỉnh)
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
PHẦN I: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH Phụ lục 1: LƯƠNG NGÀY Phụ lục 2: CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phụ lục 3: CHI PHÍ DỤNG CỤ Phụ lục 4: CHI PHÍ THIẾT BỊ Phụ lục 5: CHI PHÍ VẬT LIỆU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN
PHẦN II: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN Phụ lục 1: LƯƠNG NGÀY Phụ lục 2: CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phụ lục 3: CHI PHÍ DỤNG CỤ Phụ lục 4: CHI PHÍ THIẾT BỊ Phụ lục 5: CHI PHÍ VẬT LIỆU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
PHẦN I: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH Đơn vị tính: đồng STT Nội dung Chi phí trực tiếp Chi phí QL chung Tổng cộng Nhân công Thiết bị Dụng cụ Vật liệu Tổng cộng I. Lập kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Tổng số 3.500.750.095 116.649.564 99.884.225 244.835.100 3.962.118.984 605.865.098 4.567.984.082 - Nội nghiệp 3.328....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN
PHẦN II: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN Đơn vị tính: đồng STT Nội dung Chi phí trực tiếp Chi phí QL chung Tổng cộng Nhân công Thiết bị Dụng cụ Vật liệu Tổng cộng I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện Tổng số 3.405.755.985 125.952.189 141.237.7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections