QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 05/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức;
Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với các cán bộ công chức, viên chức;
Căn cứ Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng chọn nhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; Thực hiện Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm Xã hội Việt Nam Ban hành Quy trình bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp; quản lý số bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế; Thực hiện Quyết định số 1267/QĐ-BTNMT ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 298/TTr-STNMT ngày 30/6/2023 và Công văn số 1872/STNMT-CCQLĐĐ ngày 28/7/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo), gồm các nội dung như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
a) Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách Nhà nước.
b) Đối tượng áp dụng: Đơn giá này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện lập, thẩm định, sử dụng, quyết toán kinh phí các dự án lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.
2. Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng cấp tỉnh (Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)) được quy định chi tiết tại
Phần I của Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước kèm theo Quyết định này.
Phần II của Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước kèm theo Quyết định này.
Phần I, Thông tư số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất).
Điều 9, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)), như sau:
Hạng mục công việc
Chi phí trong đơn giá
Chi phí lập hồ sơ mời thầu (%)
0,10
Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (%)
0,05
Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu (%)
0,10
Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (%)
0,05
a) Chi phí trên tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng; Chi phí trên áp dụng đối với trường hợp chủ đầu tư, bên mời thầu trực tiếp thực hiện. Đối với trường hợp thuê tư vấn đấu thầu để thực hiện các công việc nêu trên, việc xác định chi phí dựa trên các nội dung và phạm vi công việc, thời gian thực hiện, năng lực kinh nghiệm của chuyên gia tư vấn và các yếu tố khác.
b) Chi phí đăng tải thông báo mời thầu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)) là: 330.000 đồng được tính theo quy định tại
Điều 24, Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng chọn nhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả.
7. Chi phí lập nhiệm vụ, kiểm tra nghiệm thu nhiệm vụ (chi phí ngoài Đơn giá) được xác định theo
Mục IV, Phụ lục 04, Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)), như sau:
Mục 2,
Phần III, Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)), như sau:
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Khi Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở thì chi phí nhân công và các chi phí cấu thành trong giá dịch vụ được điều chỉnh tương ứng với tỷ lệ điều chỉnh mức lương cơ sở.
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và báo cáo, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
Điều 3
Điều khoản thi hành
1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và xã hội, Cục Thuế tỉnh Bình Phước, Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước./.
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023 của UBND tỉnh Bình Phước)
MỤC LỤC
PHẦN I: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
PHẦN II: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN
PHẦN I: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
Điều 9, Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ;
(2) : - Mức lương cơ bản áp dụng Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14/5/2023 của Chính phủ: 1.800.000 đồng
(3) :
Mục II, Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ;
Mục II, Thông tư số 05/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ;
Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện.
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
11
1,00
1.836.635
20.202.985
20.202.985
5
Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện.
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
11
1,00
1.836.635
20.202.985
20.202.985
6
Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại
Điều 61 và
Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện. Đối với dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh.
58.772.320
20.064.950
78.837.270
a
Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại
Điều 61 và
Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện.
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
21
10
1,00
1.836.635
2.006.495
38.569.335
20.064.950
58.634.285
b
Đối với dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh.
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
11
1,00
1.836.635
20.202.985
20.202.985
7
Dự kiến các nguồn thu chi từ đất theo kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
6(2ĐCVC, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
11
1,00
1.836.635
20.202.985
20.202.985
8
Xây dựng các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
37.676.430
37.676.430
a
Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
9
1,00
2.093.135
18.838.215
18.838.215
b
Giải pháp về nguồn lực thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
5
1,00
2.093.135
10.465.675
10.465.675
c
Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
7(2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
4
1,00
2.093.135
8.372.540
8.372.540
9
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh và bản đồ kế hoạch sử dụng đất theo các chuyên đề (gồm: bản đồ chuyên đề về đất trồng lúa; 3 loại đất rừng; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất khu công nghệ cao, đất khu kinh tế; đất đô thị; đất giao thông; đất thủy lợi và bản đồ chuyên đề về các khu: sản xuất nông nghiệp; lâm nghiệp; du lịch; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phát triển công nghiệp; đô thị; Thương mại - dịch vụ; dân cư nông thôn); chỉnh sửa bản đồ sau hội thảo.
426.796.050
62.681.380
489.477.430
a
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; chỉnh sửa bản đồ sau hội thảo.
6 (1ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
45
6
1,00
1.673.710
1.843.570
75.316.950
11.061.420
86.378.370
b
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất theo các chuyên đề 4 ; chỉnh sửa bản đồ chuyên đề sau hội thảo.
6 (1ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
210
28
1,00
1.673.710
1.843.570
351.479.100
51.619.960
403.099.060
10
Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
24
1,00
2.093.135
50.235.240
50.235.240
11
Xây dựng báo cáo chuyên đề (gồm: chuyên đề về đất trồng lúa; 3 loại đất rừng; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất khu công nghệ cao, đất khu kinh tế; đất đô thị; đất giao thông; đất thủy lợi và chuyên đề về các khu: sản xuất nông nghiệp; lâm nghiệp; du lịch; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phát triển công nghiệp; đô thị; thương mại - dịch vụ; dân cư nông thôn) 5 ; chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
294
1,00
2.093.135
615.381.690
615.381.690
Bước 5
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
324.937.145
12.904.990
337.842.135
1
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
90
1,00
2.093.135
188.382.150
188.382.150
2
Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
15
1,00
2.093.135
31.397.025
31.397.025
3
Hoàn thiện bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
6 (1ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
15
7
1,00
1.673.710
1.843.570
25.105.650
12.904.990
38.010.640
4
Chỉnh sửa, hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; bản đồ kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
30
1,00
2.093.135
62.794.050
62.794.050
5
Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
8
1,00
2.093.135
16.745.080
16.745.080
6
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất.
1 (1ĐCV2)
2
1,00
256.595
513.190
513.190
Tổng cộng
3.328.003.520
172.746.575
3.500.750.095
II. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Bước 1
Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
415.846.635
24.479.695
440.326.330
1
Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa.
94.017.510
24.479.695
118.497.205
a
Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
4 (1ĐCVC2, 2ĐCV3, 1ĐCV2)
36
1,00
1.160.710
41.785.560
41.785.560
b
Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất trong kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
4 (1ĐCVC2, 2ĐCV3, 1ĐCV2)
34
1,00
1.160.710
39.464.140
39.464.140
c
Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp huyện xác định.
4 (1ĐCVC2, 2ĐCV3, 1ĐCV2)
11
6
1,00
1.160.710
1.273.950
12.767.810
7.643.700
20.411.510
d
Điều tra, khảo sát thực địa bổ sung thông tin, tài liệu.
5 (1ĐCVC2, 2ĐCV3, 2ĐCV2)
11
1,00
1.160.710
1.530.545
16.835.995
16.835.995
2
Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu.
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
23
1,00
1.254.285
28.848.555
28.848.555
3
Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất.
1,00
32.611.410
32.611.410
a
Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường.
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
7
1,00
1.254.285
8.779.995
8.779.995
b
Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
13
1,00
1.254.285
16.305.705
16.305.705
c
Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
6
1,00
1.254.285
7.525.710
7.525.710
4
Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất.
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
1,00
20.068.560
20.068.560
a
Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai có liên quan đến việc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
8
1,00
1.254.285
10.034.280
10.034.280
b
Phân tích, đánh giá bổ sung hiện trạng và biến động sử dụng đất.
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
8
1,00
1.254.285
10.034.280
10.034.280
5
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
10
1,00
1.254.285
12.542.850
12.542.850
6
Phân tích, đánh giá kết quả chuyển mục đích sử dụng đất cấp tỉnh.
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
10
1,00
1.254.285
12.542.850
12.542.850
7
Đánh giá những mặt được, tồn tại và nguyên nhân trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
10
1,00
1.254.285
12.542.850
12.542.850
8
Xây dựng các báo cáo chuyên đề (gồm: chuyên đề về đất trồng lúa; 3 loại đất rừng; đất khu công nghiệp, đất khu công nghệ cao, đất khu kinh tế; đất đô thị; đất giao thông) 6 ; chỉnh sửa, hoàn thiện báo cáo chuyên đề sau hội thảo.
7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2)
105
1,00
1.930.210
202.672.050
202.672.050
Bước 2
Xây dựng điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1,00
1.178.167.770
67.020.220
1.245.187.990
1
Xác định diện tích các loại đất cần điều chỉnh, bổ sung để đưa vào kỳ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất 5 năm.
1,00
20.202.985
20.202.985
a
Xác định diện tích các loại đất được phân bổ trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia trên địa bàn tỉnh.
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
5
1,00
1.836.635
9.183.175
9.183.175
b
Xác định diện tích các loại đất do cấp tỉnh xác định.
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
6
1,00
1.836.635
11.019.810
11.019.810
2
Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội có liên quan đến điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2)
18
1,00
1.930.210
34.743.780
34.743.780
3
Xác định diện tích các loại đất theo phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai trong quy hoạch tỉnh trong thời kỳ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện.
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
6
1,00
1.836.635
11.019.810
11.019.810
4
Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1
Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ điều chỉnh kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện.
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
11
1,00
1.836.635
20.202.985
20.202.985
5
Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện.
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
5
1,00
1.836.635
9.183.175
9.183.175
6
Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại
Điều 61 và
Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện. Đối với dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh.
1,00
20.202.985
8.025.980
28.228.965
a
Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại
Điều 61 và
Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện.
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
6
4
1,00
1.836.635
2.006.495
11.019.810
8.025.980
19.045.790
b
Đối với dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh.
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
5
1,00
1.836.635
9.183.175
9.183.175
7
Dự kiến các nguồn thu chi từ đất theo điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
2
1,00
1.836.635
3.673.270
3.673.270
8
Xây dựng các giải pháp thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
1,00
20.931.350
20.931.350
a
Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
6
1,00
2.093.135
12.558.810
12.558.810
b
Giải pháp về nguồn lực thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
2
1,00
2.093.135
4.186.270
4.186.270
c
Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
2
1,00
2.093.135
4.186.270
4.186.270
9
Lập bản đồ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh và bản đồ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo các chuyên đề (gồm: bản đồ chuyên đề về đất trồng lúa; 3 loại đất rừng; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất khu công nghệ cao, đất khu kinh tế; đất đô thị; đất giao thông; đất thủy lợi và bản đồ chuyên đề về các khu: sản xuất nông nghiệp; lâm nghiệp; du lịch; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phát triển công nghiệp; đô thị; thương mại - dịch vụ; dân cư nông thôn); chỉnh sửa bản đồ sau hội thảo.
1,00
393.321.850
58.994.240
452.316.090
a
Lập bản đồ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; chỉnh sửa bản đồ sau hội thảo.
6 (1ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
25
4
1,00
1.673.710
1.843.570
41.842.750
7.374.280
49.217.030
b
Lập bản đồ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo các chuyên đề 7 ; chỉnh sửa bản đồ chuyên đề sau hội thảo
6 (1ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
210
28
1,00
1.673.710
1.843.570
351.479.100
51.619.960
403.099.060
10
Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
14
1,00
2.093.135
29.303.890
29.303.890
11
Xây dựng các báo cáo chuyên đề (gồm: chuyên đề về đất trồng lúa; 3 loại đất rừng; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất khu công nghệ cao, đất khu kinh tế; đất đô thị; đất giao thông; đất thủy lợi và chuyên đề về các khu: sản xuất nông nghiệp; lâm nghiệp; du lịch; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phát triển công nghiệp; đô thị; thương mại - dịch vụ; dân cư nông thôn) 8 ; chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
294
1,00
2.093.135
615.381.690
615.381.690
Bước 3
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
1,00
164.351.900
5.530.710
169.882.610
1
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
45
1,00
2.093.135
94.191.075
94.191.075
2
Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
8
1,00
2.093.135
16.745.080
16.745.080
3
Hoàn thiện bản đồ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
6 (1ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
8
3
1,00
1.673.710
1.843.570
13.389.680
5.530.710
18.920.390
4
Chỉnh sửa, hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; bản đồ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
15
1,00
2.093.135
31.397.025
31.397.025
5
Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
4
1,00
2.093.135
8.372.540
8.372.540
6
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
1 (1ĐCV2)
1
1,00
256.500
256.500
256.500
Tổng cộng
1.758.366.305
97.030.625
1.855.396.930
1. Định mức tại khoản 4, Bước 2 được tính cho 07 bản đồ chuyên đề (Bản đồ thổ nhưỡng; Bản đồ phân vùng khí hậu; Bản đồ tài nguyên nước; Bản đồ tài nguyên rừng; Bản đồ phân bố dân cư; Bản đồ phân bố các khu công nghiệp và đô thị; Bản đồ cơ sở hạ tầng (giao thông, thủy lợi). Khi số bản đồ chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
2. Định mức tại khoản 5, Bước 2 được tính cho 02 báo cáo chuyên đề (Báo cáo chuyên đề đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng cảnh quan môi trường; Báo cáo chuyên đề đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội tác động đến việc sử dụng đất). Khi số báo cáo chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
Trường hợp, Lập kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời cùng quy hoạch tỉnh (không quá 12 tháng) thì xác định số lượng bản đồ chuyên đề và báo cáo chuyên đề được kế thừa. Định mức tại khoản 4, khoản 5, Bước 2 chỉ tính cho các sản phẩm không được kế thừa.
3. Định mức tại điểm a, khoản 7, Bước 3 được tính cho 14 báo cáo chuyên đề. Khi số báo cáo chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
4. Định mức tại điểm b, khoản 9, Bước 4 được tính cho 14 bản đồ chuyên đề. Khi số bản đồ chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
5. Định mức tại khoản 11, Bước 4 được tính cho 14 báo cáo chuyên đề. Khi số báo cáo chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
6. Định mức tại khoản 8, bước 1 được tính cho 05 báo cáo chuyên đề. Khi số báo cáo chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
7. Định mức tại khoản 9, Bước 2 được tính cho 14 bản đồ chuyên đề. Khi số bản đồ chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
8. Định mức tại khoản 11, Bước 2 được tính cho 14 báo cáo chuyên đề. Khi số báo cáo chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
Phụ lục 3: CHI PHÍ DỤNG CỤ
Lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
(Được tính theo Bảng số 26; Bảng số 30, Thông tư số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Báo giá của Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Bảo Tín)
STT
Danh mục dụng cụ
Đơn vị tính
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
(ca/tỉnh TB)
Hệ số tỉnh
Giá dụng cụ
(đồng)
Đơn giá
(đồng/ ca)
Thành tiền (đồng)
Tổng cộng
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
I. Lập kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1
Bàn làm việc
Cái
96
4.647
1,0
2.050.000
821
3.815.187
3.815.187
2
Ghế văn phòng
Cái
96
4.647
1,0
890.000
357
1.658.979
1.658.979
3
Bàn để máy tính
Cái
96
6.971
1,0
3.600.000
1.442
10.052.182
10.052.182
4
Ghế máy tính
Cái
96
6.971
1,0
890.000
357
2.488.647
2.488.647
5
Chuột máy tính
Cái
12
6.971
1,0
250.000
801
5.583.771
5.583.771
6
Bút trình chiếu
Cái
12
6,56
1,0
780.000
2.500
16.400
16.400
7
Màn chiếu điện
Cái
12
6,56
1,0
3.100.000
9.936
65.180
65.180
8
Máy tính Casio
Cái
60
1.162
1,0
550.000
353
410.186
410.186
9
Giá để tài liệu
Cái
60
1.936
1,0
300.000
192
371.712
371.712
10
Hòm đựng tài liệu
Cái
60
1.936
1,0
380.000
244
472.384
472.384
11
Cặp đựng tài liệu
Cái
60
6.971
1,0
128.000
82
571.622
571.622
12
Quần áo bảo hộ lao động
Bộ
12
555
1,0
570.000
1.827
1.013.985
1.013.985
13
Quần áo mưa
Bộ
12
278
1,0
380.000
1.218
338.604
338.604
14
Ba lô
Cái
24
555
1,0
820.000
1.314
729.270
729.270
15
Đồng hồ treo tường
Cái
60
1.936
1,0
1.350.000
865
1.674.640
1.674.640
16
Ổn áp dùng chung 10A
Cái
60
1.936
1,0
7.200.000
4.615
8.934.640
8.934.640
17
Lưu điện cho máy tính
Cát
60
6.971
1,0
1.400.000
897
6.252.987
6.252.987
18
Máy hút ẩm 2 KW
Cái
60
645
1,0
15.700.000
10.064
6.491.280
6.491.280
19
Máy hút bụi 1,5 KW
Cái
60
387
1,0
2.800.000
1.795
694.665
694.665
20
Quạt thông gió 0,04 KW
Cái
60
1.936
1,0
2.800.000
1.795
3.475.120
3.475.120
21
Quạt trần 0,1 KW
Cái
60
968
1,0
1.650.000
1.058
1.024.144
1.024.144
22
Máy ảnh kỹ thuật số
Cái
60
35
1,0
89.700.000
57.500
2.012.500
2.012.500
23
Máy định vị cầm tay (GPS)
Cái
60
35
1,0
12.500.000
8.013
280.455
280.455
24
Sạc pin
Cái
12
17,5
1,0
158.000
506
8.855
8.855
25
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
Cái
12
140
1,0
4.800.000
15.385
2.153.900
2.153.900
26
Máy tính bảng
Cái
60
17,5
1,0
14.500.000
9.295
162.663
162.663
27
Bộ đèn neon 0,04 KW
Bộ
36
1.936
1,0
550.000
588
1.138.368
1.138.368
28
Điện năng
Kw
17.826
1,0
1.864,44
1.864,44
33.235.507
33.235.507
29
Dụng cụ có giá trị thấp
%
5
5
4.421.380
335.012
4.756.392
Tổng cộng
92.848.981
7.035.244
99.884.225
Bước 1
9,68%
24,33%
8.987.781
1.711.675
10.699.456
Bước 2
11,85%
14,96%
11.002.604
1.052.473
12.055.077
Bước 3
27,20%
5,34%
25.254.923
375.682
25.630.605
Bước 4
41,58%
47,89%
38.606.606
3.369.178
41.975.785
Bước 5
9,69%
7,48%
8.997.066
526.236
9.523.303
II. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1
Bàn làm việc
Cái
96
2.450
1,0
2.050.000
821
2.011.450
2.011.450
2
Ghế văn phòng
Cái
96
2.450
1,0
890.000
357
874.650
874.650
3
Bàn để máy tính
Cái
96
3.675
1,0
3.600.000
1.442
5.299.350
5.299.350
4
Ghế máy tính
Cái
96
3.675
1,0
890.000
357
1.311.975
1.311.975
5
Chuột máy tính
Cái
12
3.675
1,0
250.000
801
2.943.675
2.943.675
6
Bút trình chiếu
Cái
12
6,56
1,0
780.000
2.500
16.400
16.400
7
Màn chiếu điện
Cái
12
6,56
1,0
3.100.000
9.936
65.180
65.180
8
Máy tính Casio
Cái
60
613
1,0
550.000
353
216.389
216.389
9
Giá để tài liệu
Cái
60
1.021
1,0
300.000
192
196.032
196.032
10
Hòm đựng tài liệu
Cái
60
1.021
1,0
380.000
244
249.124
249.124
11
Cặp đựng tài liệu
Cái
60
3.675
1,0
128.000
82
301.350
301.350
12
Quần áo bảo hộ lao động
Bộ
12
313
1,0
570.000
1.827
571.851
571.851
13
Quần áo mưa
Bộ
12
157
1,0
380.000
1.218
191.226
191.226
14
Ba lô
Cái
24
313
1,0
820.000
1.314
411.282
411.282
15
Đồng hồ treo tường
Cái
60
1.021
1,0
1.350.000
865
883.165
883.165
16
Ổn áp dùng chung 10A
Cái
60
1.021
1,0
7.200.000
4.615
4.711.915
4.711.915
17
Lưu điện cho máy tính
Cái
60
3.675
1,0
1.400.000
897
3.296.475
3.296.475
18
Máy hút ẩm 2 KW
Cái
60
340
1,0
15.700.000
10.064
3.421.760
3.421.760
19
Máy hút bụi 1,5 KW
Cái
60
204
1,0
2.800.000
1.795
366.180
366.180
20
Quạt thông gió 0,04 KW
Cái
60
1.021
1,0
2.800.000
1.795
1.832.695
1.832.695
21
Quạt trần 0,1 KW
Cái
60
510
1,0
1.650.000
1.058
539.580
539.580
22
Máy ảnh kỹ thuật số
Cái
60
156,5
1,0
89.700.000
57.500
8.998.750
8.998.750
23
Máy định vị cầm tay (GPS)
Cái
60
156,5
1,0
12.500.000
8.013
1.254.035
1.254.035
24
Sạc pin
Cái
12
78,25
1,0
158.000
506
39.595
39.595
25
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
Cái
12
626
1,0
4.800.000
15.385
9.631.010
9.631.010
26
Máy tính bảng
Cái
60
78,25
1,0
14.500.000
9.295
727.334
727.334
27
Bộ đèn neon 0,04 KW
Bộ
36
1.021
1,0
550.000
588
600.348
600.348
28
Điện năng
Kw
9.397
1,0
1.864,44
1.864,44
17.520.143
17.520.143
29
Dụng cụ có giá trị thấp
%
5
5
2.332.892
1.091.254
3.424.146
Tổng cộng
48.990.728
22.916.337
71.907.065
Bước 1
23,18%
21,78%
11.356.051
4.991.178
16.347.229
Bước 2
67,90%
72,12%
33.264.704
16.527.262
49.791.967
Bước 3
8,92%
6,10%
4.369.973
1.397.897
5.767.869
Phụ lục 4: CHI PHÍ THIẾT BỊ
Lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
(Được tính theo Bảng số 25; Bảng số 29, Thông tư số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Báo giá của Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Bảo Tín)
STT
Danh mục thiết bị
Đơn vị tính
Thời hạn sử dụng (tháng)
Công suất (Kw/h)
Định mức
(ca/tỉnh TB)
Hệ số tỉnh
Giá thiết bị
(đồng)
Thời hạn sử dụng
(năm)
Đơn giá
(đồng/ ca)
Thành tiền (đồng)
Tổng cộng
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
I. Lập kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1
Máy scan A0
Cái
96
2,5
1,4
1,00
280.000.000
5
112.000
156.800
156.800
2
Máy scan A3
Cái
96
0,4
1,4
1,00
90.000.000
5
36.000
50.400
50.400
3
Máy in A3
Cái
60
0,5
1
1,00
19.500.000
5
7.800
7.800
7.800
4
Máy in A4
Cái
60
0,35
3
1,00
7.000.000
5
2.800
8.400
8.400
5
Máy in màu A4
Cái
60
0,35
2
1,00
8.500.000
5
3.400
6.800
6.800
6
Máy in màu A3
Cái
60
0,35
1
1,00
60.000.000
5
24.000
24.000
24.000
7
Máy in Ploter
Cái
60
0,4
14,6
1,00
40.000.000
5
16.000
233.600
233.600
8
Máy vi tính
Bộ
60
0,35
5.594
1,00
13.500.000
5
5.400
30.207.600
30.207.600
9
Bộ máy tính cấu hình cao
Bộ
60
0,35
2.295
1,00
15.000.000
5
6.000
13.770.000
13.770.000
10
Máy điều hòa nhiệt độ
Bộ
96
2,2
645
1,00
15.000.000
8
3.750
2.418.750
2.418.750
11
Máy chiếu Projector
Cái
60
0,5
6,6
1,00
23.000.000
5
9.200
60.720
60.720
12
Máy tính xách tay
Cái
60
0,5
277,5
1,00
15.000.000
5
12.000
3.330.000
3.330.000
13
Máy phô tô
Cái
96
1,5
14
1,00
95.000.000
8
23.750
332.500
332.500
14
Điện năng
Kw
35.422
1,00
1.864,44
1.864,44
66.042.194
66.042.194
Tổng cộng
113.319.564
3.330.000
116.649.564
Bước 1
9,68%
24,33%
10.969.334
810.189
11.779.523
Bước 2
11,85%
14,96%
13.428.368
498.168
13.926.536
Bước 3
27,20%
5,34%
30.822.921
177.822
31.000.743
Bước 4
41,58%
47,89%
47.118.275
1.594.737
48.713.012
Bước 5
9,69%
7,48%
10.980.666
249.084
11.229.750
II. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1
Máy scan A0
Cái
96
2,5
1,38
1,00
280.000.000
5
112.000
154.560
154.560
2
Máy scan A3
Cái
96
0,4
1,38
1,00
90.000.000
5
36.000
49.680
49.680
3
Máy in A3
Cái
60
0,5
1,40
1,00
19.500.000
5
7.800
10.920
10.920
4
Máy in A4
Cái
60
0,35
2,92
1,00
7.000.000
5
2.800
8.176
8.176
5
Máy in màu A4
Cái
60
0,35
1,56
1,00
8.500.000
5
3.400
5.304
5.304
6
Máy in màu A3
Cái
60
0,35
0,93
1,00
60.000.000
5
24.000
22.320
22.320
7
Máy in Ploter
Cái
60
0,4
10,83
1,00
40.000.000
5
16.000
173.280
173.280
8
Máy vi tính
Bộ
60
0,35
2.800
1,00
13.500.000
5
5.400
15.120.000
15.120.000
9
Bộ máy tính cấu hình cao
Bộ
60
0,35
1.458
1,00
15.000.000
5
6.000
8.748.000
8.748.000
10
Máy điều hòa nhiệt độ
Bộ
96
2,2
340
1,00
15.000.000
8
3.750
1.275.000
1.275.000
11
Máy chiếu Projector
Cái
60
0,5
6,56
1,00
23.000.000
5
9.200
60.352
60.352
12
Máy tính xách tay
Cái
60
0,5
156,5
1,00
15.000.000
5
12.000
1.878.000
1.878.000
13
Máy phô tô
Cái
96
1,5
3,82
1,00
95.000.000
8
23.750
90.725
90.725
14
Điện năng
Kw
18.969
1,00
1.864,44
1.864,44
35.366.562
35.366.562
Tổng cộng
61.084.879
1.878.000
62.962.879
Bước 1
23,18%
21,78%
14.159.475
409.028
14.568.503
Bước 2
67,90%
72,12%
41.476.633
1.354.414
42.831.047
Bước 3
8,92%
6,10%
5.448.771
114.558
5.563.329
Phụ lục 5: CHI PHÍ VẬT LIỆU
Lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
(Được tính theo Bảng số 27; Bảng số 31, Thông tư số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Báo giá của Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Bảo Tín)
STT
Danh mục vật liệu
Đơn vị tính
Định mức
(tính cho tỉnh TB)
Hệ số tỉnh
Giá vật liệu
(đồng)
Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Tổng cộng
I. Lập kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
180.663.480
30.618.000
211.281.480
1
Đĩa CD
Cái
40
1,00
24.000
960.000
960.000
2
USB (32G)
Cái
79
1,00
310.000
24.490.000
24.490.000
3
Bút dạ màu
Bộ
14
30
1,00
115.000
1.610.000
3.450.000
5.060.000
4
Bút nhớ dòng
Cái
60
1,00
50.000
3.000.000
3.000.000
5
Bút bi nước My gel
Cái
176
1,00
8.333
1.466.667
1.466.667
6
Mực in A3 Laser
Hộp
3,36
1,00
850.000
2.856.000
2.856.000
7
Mực in A4 Laser
Hộp
12,5
1,00
250.000
3.125.000
3.125.000
8
Mực in màu A4
Hộp
5,6
1,00
1.300.000
7.280.000
7.280.000
9
Mực in màu A3
Hộp
2,24
1,00
7.700.000
17.248.000
17.248.000
10
Mực in Ploter (6 hộp)
Bộ
2,34
1,00
3.500.000
8.190.000
8.190.000
11
Đầu phun màu A0
Chiếc
0,78
1,00
5.900.000
4.602.000
4.602.000
12
Đầu phun màu A4
Chiếc
1,87
1,00
4.800.000
8.976.000
8.976.000
13
Đầu phun màu A3
Chiếc
0,75
1,00
6.500.000
4.875.000
4.875.000
14
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
Cái
8
1,00
2.500.000
20.000.000
20.000.000
15
Mực phô tô
Hộp
32,5
1,00
1.800.000
58.500.000
58.500.000
16
Sổ ghi chép
Cuốn
176
1,00
215.000
37.840.000
37.840.000
17
Giấy A3
Gram
11,2
1,00
156.000
1.747.200
1.747.200
18
Giấy A4
Gram
166,2
1,00
83.000
13.794.600
13.794.600
19
Giấy in A0
Cuộn
11,69
1,00
230.000
2.688.700
2.688.700
20
Vật liệu có giá trị thấp
%
8
8
14.592.733
3.543.200
18.135.933
Tổng cộng
197.001.900
47.833.200
244.835.100
Bước 1
9,68%
24,33%
19.069.784
11.637.818
30.707.602
Bước 2
11,85%
14,96%
23.344.725
7.155.847
30.500.572
Bước 3
27,20%
5,34%
53.584.517
2.554.293
56.138.810
Bước 4
41,58%
47,89%
81.913.390
22.907.319
104.820.709
Bước 5
9,69%
7,48%
19.089.484
3.577.923
22.667.407
II. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1
Đĩa CD
Cái
29
1,00
24.000
696.000
696.000
2
USB (32G)
Cái
79
1,00
310.000
24.490.000
24.490.000
3
Bút dạ màu
Bộ
14
20
1,00
115.000
1.610.000
2.300.000
3.910.000
4
Bút nhớ dòng
Cái
40
1,00
50.000
2.000.000
2.000.000
5
Bút bi nước My gel
Cái
176
1,00
8.333
1.466.667
1.466.667
6
Mực in A3 Laser
Hộp
3,36
1,00
850.000
2.856.000
2.856.000
7
Mực in A4 Laser
Hộp
10,5
1,00
250.000
2.625.000
2.625.000
8
Mực in màu A4
Hộp
5,6
1,00
1.300.000
7.280.000
7.280.000
9
Mực in màu A3
Hộp
2,24
1,00
7.700.000
17.248.000
17.248.000
10
Mực in Ploter (6 hộp)
Bộ
2,89
1,00
3.500.000
10.115.000
10.115.000
11
Đầu phun màu A0
Chiếc
0,96
1,00
5.900.000
5.664.000
5.664.000
12
Đầu phun màu A4
Chiếc
1,87
1,00
4.800.000
8.976.000
8.976.000
13
Đầu phun màu A3
Chiếc
0,75
1,00
6.500.000
4.875.000
4.875.000
14
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
Cái
8
1,00
2.500.000
20.000.000
20.000.000
15
Mực phô tô
Hộp
27,5
1,00
1.800.000
49.500.000
49.500.000
16
Sổ ghi chép
Cuốn
176
1,00
215.000
37.840.000
37.840.000
17
Giấy A3
Gram
11,2
1,00
156.000
1.747.200
1.747.200
18
Giấy A4
Gram
142,2
1,00
83.000
11.802.600
11.802.600
19
Giấy in A0
Cuộn
8,66
1,00
230.000
1.991.800
1.991.800
20
Vật liệu có giá trị thấp
%
8
8
13.835.461
3.371.200
17.206.661
Tổng cộng
186.778.728
45.511.200
232.289.928
Bước 1
23,18%
21,78%
43.295.309
9.912.339
53.207.648
Bước 2
67,90%
72,12%
126.822.756
32.822.677
159.645.433
Bước 3
8,92%
6,10%
16.660.663
2.776.183
19.436.846
PHẦN II: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN
Điều 9, Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ;
(2) : - Mức lương cơ bản áp dụng Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14/5/2023 của Chính phủ: 1.800.000 đồng
(3) :
Mục II, Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ;
Mục II, Thông tư số 05/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ;
Điều 57 của Luật Đất đai.
8
Lập bản đồ chuyên đề (gồm: bản đồ định hướng sử dụng đất; bản đồ chuyên đề về đất trồng lúa; 3 loại đất rừng; đất nuôi trồng thủy sản; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất khu công nghệ cao, đất khu kinh tế; đất thương mại - dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất đô thị; đất giao thông; đất thủy lợi và chuyên đề về các khu: sản xuất nông nghiệp; lâm nghiệp; du lịch; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phát triển công nghiệp; đô thị; thương mại - dịch vụ; dân cư nông thôn 12 ; chỉnh sửa bản đồ chuyên đề sau hội thảo
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
340
1,00
1.282.690
436.114.600
436.114.600
9
Xây dựng các báo cáo chuyên đề (gồm: chuyên đề về đất trồng lúa; 3 loại đất rừng; đất nuôi trồng thủy sản; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất khu công nghệ cao, đất khu kinh tế; đất thương mại - dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất đô thị; đất giao thông; đất thủy lợi và chuyên đề về các khu: sản xuất nông nghiệp; lâm nghiệp; du lịch; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phát triển công nghiệp; đô thị; thương mại - dịch vụ; dân cư nông thôn) 13 ; chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
320
1,00
1.824.000
583.680.000
583.680.000
Bước 5
Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
196.710.135
21.733.150
218.443.285
1
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
8
1,00
1.553.345
12.426.760
12.426.760
2
Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã
18.640.140
18.640.140
a
Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
4
1,00
1.553.345
6.213.380
6.213.380
b
Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người có nhu cầu sử dụng đất.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
8
1,00
1.553.345
12.426.760
12.426.760
3
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
8
1,00
1.553.345
12.426.760
12.426.760
4
Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1
Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
12
1,00
1.553.345
18.640.140
18.640.140
5
Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
4
1,00
1.553.345
6.213.380
6.213.380
6
Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại
Điều 61 và
Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch
18.640.140
6.892.820
25.532.960
a
Đối với các công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích theo quy định tại
Điều 61 và Khoản 1, 2
Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
8
1,00
1.553.345
12.426.760
12.426.760
b
Đối với các công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích theo quy định tại Khoản 3
Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch đối với các dự án thực hiện bằng ngân sách nhà nước; quy hoạch xây dựng chi tiết, có chủ trương đầu tư đối với các dự án còn lại.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
2
2
1,00
1.553.345
1.723.205
3.106.690
3.446.410
6.553.100
c
Đối với dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
2
2
1,00
1.553.345
1.723.205
3.106.690
3.446.410
6.553.100
7
Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
4
2
1,00
1.553.345
1.723.205
6.213.380
3.446.410
9.659.790
8
Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
3
1,00
1.553.345
4.660.035
4.660.035
9
Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
3
1,00
1.553.345
4.660.035
4.660.035
10
Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
5
1,00
1.553.345
7.766.725
7.766.725
11
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
61.569.120
11.393.920
72.963.040
a
Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
32
8
1,00
1.282.690
1.424.240
41.046.080
11.393.920
52.440.000
b
Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm, được sử dụng một trong các loại tài liệu sau đây để thể hiện trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã:
Đối với các công trình, dự án xây dựng tập trung thì sử dụng hồ sơ, bản vẽ trong quá trình lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng chi tiết, dự án đầu tư (nếu có);
Đối với các khu vực tạo quỹ đất sạch phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất, các khu vực nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất mà có chuyển mục đích sử dụng đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất còn lại được trích từ bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;
Đối với các công trình, dự án theo tuyến thì sử dụng các bản đồ định hướng quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo hướng tuyến.
c
Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
16
1,00
1.282.690
20.523.040
20.523.040
12
Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm và chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo UBND cấp huyện, trình cấp có thẩm quyền thẩm định
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
16
1,00
1.553.345
24.853.520
24.853.520
Bước 6
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
234.849.120
21.363.600
256.212.720
1
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
60
1,00
1.824.000
109.440.000
109.440.000
2
Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
10
1,00
1.553.345
15.533.450
15.533.450
3
Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
10
5
1,00
1.282.690
1.424.240
12.826.900
7.121.200
19.948.100
4
Chỉnh sửa, hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện sau hội thảo; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo UBND cấp huyện, trình cấp có thẩm quyền thẩm định
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
27
1,00
1.824.000
49.248.000
49.248.000
5
Lấy ý kiến tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
38.480.700
14.242.400
52.723.100
a
Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến (hồ sơ gồm: chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất, các công trình, dự án thực hiện trong thời kỳ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện).
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
3
1,00
1.282.690
3.848.070
3.848.070
b
Hình thức lấy ý kiến: Tổ chức hội nghị, lấy ý kiến trực tiếp và công khai thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
4
1,00
1.282.690
5.130.760
5.130.760
c
Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và công khai trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
8
10
1,00
1.282.690
1.424.240
10.261.520
14.242.400
24.503.920
d
Chỉnh sửa, hoàn thiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện sau khi lấy ý kiến góp ý.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
15
1,00
1.282.690
19.240.350
19.240.350
6
Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
5
1,00
1.824.000
9.120.000
9.120.000
7
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
1 (1ĐCV1)
1
1,00
200.070
200.070
200.070
TỔNG CỘNG
3.229.063.015
176.692.970
3.405.755.985
II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Bước 1
Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất
602.533.795
53.905.280
656.439.075
1
Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu.
32.385.120
18.004.400
50.389.520
a
Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và tiềm năng đất đai.
4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)
12
1,00
1.012.035
12.144.420
12.144.420
b
Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất.
4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)
8
1,00
1.012.035
8.096.280
8.096.280
c
Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã xác định.
4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)
4
16
1,00
1.012.035
1.125.275
4.048.140
18.004.400
22.052.540
d
Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.
4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)
8
1,00
1.012.035
8.096.280
8.096.280
2
Điều tra, khảo sát thực địa
21.658.480
21.658.480
a
Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát điều chỉnh, bổ sung thực địa; xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa.
5 (3ĐCV3, 2ĐCV1)
1
1,00
1.353.655
1.353.655
1.353.655
b
Điều tra, khảo sát thực địa.
5 (3ĐCV3, 2ĐCV1)
12
1,00
1.353.655
16.243.860
16.243.860
c
Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều chỉnh, bổ sung thực địa.
5 (3ĐCV3, 2ĐCV1)
3
1,00
1.353.655
4.060.965
4.060.965
3
Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
16
1,00
1.282.690
20.523.040
20.523.040
4
Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
8
1,00
1.282.690
10.261.520
10.261.520
5
Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
20.523.040
20.523.040
a
Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
6
1,00
1.282.690
7.696.140
7.696.140
b
Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
6
1,00
1.282.690
7.696.140
7.696.140
c
Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
4
1,00
1.282.690
5.130.760
5.130.760
6
Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất
24.853.520
24.853.520
a
Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
6
1,00
1.553.345
9.320.070
9.320.070
b
Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
10
1,00
1.553.345
15.533.450
15.533.450
7
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
16
1,00
1.553.345
24.853.520
24.853.520
8
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)
9
1,00
1.012.035
9.108.315
9.108.315
9
Xây dựng các báo cáo chuyên đề; bản đồ kết quả rà soát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp huyện; chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo
460.025.720
14.242.400
474.268.120
a
Xây dựng các báo cáo chuyên đề (gồm: chuyên đề về đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất cụm công nghiệp, đất khu kinh tế; đất thương mại - dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất đô thị; đất giao thông; đất thủy lợi và chuyên đề về các khu: sản xuất nông nghiệp; lâm nghiệp; du lịch; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phát triển công nghiệp; đô thị; thương mại - dịch vụ; dân cư nông thôn) 14 ; chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
240
1,00
1.553.345
372.802.800
372.802.800
b
Xây dựng bản đồ kết quả rà soát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp huyện; chỉnh sửa bản đồ sau hội thảo.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
68
10
1,00
1.282.690
1.424.240
87.222.920
14.242.400
101.465.320
Bước 2
Xây dựng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
1.243.122.880
41.813.680
1.284.936.560
1
Xác định diện tích các loại đất cần điều chỉnh, bổ sung để đưa vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
149.121.120
20.678.460
169.799.580
a
Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
6
1,00
1.553.345
9.320.070
9.320.070
b
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất gồm chỉ tiêu sử dụng đất do quy hoạch tỉnh phân bổ cho cấp huyện và chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất của cấp huyện và cấp xã.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
36
6
1,00
1.553.345
1.723.205
55.920.420
10.339.230
66.259.650
c
Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
16
6
1,00
1.553.345
1.723.205
24.853.520
10.339.230
35.192.750
d
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại điểm b và điểm c khoản 1, Bước này phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
12
1,00
1.553.345
18.640.140
18.640.140
đ
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
26
1,00
1.553.345
40.386.970
40.386.970
2
Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 7
10
1,00
1.553.345
15.533.450
15.533.450
3
Xác định định hướng sử dụng đất
6(5ĐCV3, 1ĐCV1) 7
32
2
1,00
1.553.345
1.723.205
49.707.040
3.446.410
53.153.450
4
Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường
65.240.490
3.446.410
68.686.900
a
Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
16
1,00
1.553.345
24.853.520
24.853.520
b
Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
3
1,00
1.553.345
4.660.035
4.660.035
c
Đánh tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
10
2
1,00
1.553.345
1.723.205
15.533.450
3.446.410
18.979.860
d
Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
8
1,00
1.553.345
12.426.760
12.426.760
đ
Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
3
1,00
1.553.345
4.660.035
4.660.035
e
Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
2
1,00
1.553.345
3.106.690
3.106.690
5
Xây dựng các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
29.184.000
29.184.000
a
Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường.
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
4
1,00
1.824.000
7.296.000
7.296.000
b
Giải pháp về nguồn lực thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
4
1,00
1.824.000
7.296.000
7.296.000
c
Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
4
1,00
1.824.000
7.296.000
7.296.000
đ
Các giải pháp khác.
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
4
1,00
1.824.000
7.296.000
7.296.000
6
Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
48
1,00
1.553.345
74.560.560
74.560.560
7
Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
a. Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.
b. Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1
Điều 57 của Luật Đất đai.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
68
10
1,00
1.282.690
1.424.240
87.222.920
14.242.400
101.465.320
8
Lập bản đồ chuyên đề (gồm: bản đồ định hướng sử dụng đất; bản đồ chuyên đề về đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất cụm công nghiệp, đất khu kinh tế; đất thương mại - dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất đô thị; đất giao thông; đất thủy lợi và chuyên đề về các khu: sản xuất nông nghiệp; lâm nghiệp; du lịch; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phát triển công nghiệp; đô thị; thương mại - dịch vụ; dân cư nông thôn) 15 ; chỉnh sửa bản đồ chuyên đề sau hội thảo
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
170
1,00
1.282.690
218.057.300
218.057.300
9
Xây dựng các báo cáo chuyên đề (gồm: chuyên đề về đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất cụm công nghiệp, đất khu kinh tế; đất thương mại - dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất đô thị; đất giao thông; đất thủy lợi và chuyên đề về các khu: sản xuất nông nghiệp; lâm nghiệp; du lịch; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phát triển công nghiệp; đô thị; thương mại - dịch vụ; dân cư nông thôn) 16 ; chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
320
1,00
1.824.000
583.680.000
583.680.000
Bước 3
Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
196.710.135
21.733.150
218.443.285
1
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
8
1,00
1.553.345
12.426.760
12.426.760
2
Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã
18.640.140
18.640.140
a
Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
4
1,00
1.553.345
6.213.380
6.213.380
b
Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người có nhu cầu sử dụng đất.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
8
1,00
1.553.345
12.426.760
12.426.760
3
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
8
1,00
1.553.345
12.426.760
12.426.760
4
Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1
Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
12
1,00
1.553.345
18.640.140
18.640.140
5
Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
4
1,00
1.553.345
6.213.380
6.213.380
6
Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại
Điều 61 và
Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch
18.640.140
6.892.820
25.532.960
a
Đối với các công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích theo quy định tại
Điều 61 và
Điều 62 của Luật Đất đai mà thực hiện bằng ngân sách nhà nước phải được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
8
1,00
1.553.345
12.426.760
12.426.760
b
Đối với công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
2
2
1,00
1.553.345
1.723.205
3.106.690
3.446.410
6.553.100
c
Đối với dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
2
2
1,00
1.553.345
1.723.205
3.106.690
3.446.410
6.553.100
7
Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
4
2
1,00
1.553.345
1.723.205
6.213.380
3.446.410
9.659.790
8
Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
3
1,00
1.553.345
4.660.035
4.660.035
9
Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
3
1,00
1.553.345
4.660.035
4.660.035
10
Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
5
1,00
1.553.345
7.766.725
7.766.725
11
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
61.569.120
11.393.920
72.963.040
a. Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.
b. Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm, được sử dụng một trong các loại tài liệu sau đây để thể hiện trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã:
Đối với các công trình, dự án xây dựng tập trung thì sử dụng hồ sơ, bản vẽ trong quá trình lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng chi tiết, dự án đầu tư (nếu có);
Đối với các khu vực tạo quỹ đất sạch phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất, các khu vực nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất mà có chuyển mục đích sử dụng đất được trích từ bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;
Đối với các công trình, dự án theo tuyến thì sử dụng các bản đồ định hướng quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo hướng tuyến.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
32
8
1,00
1.282.690
1.424.240
41.046.080
11.393.920
52.440.000
c. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
16
1,00
1.282.690
20.523.040
20.523.040
12
Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất sau báo cáo UBND cấp huyện, trình cấp có thẩm quyền thẩm định.
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
16
1,00
1.553.345
24.853.520
24.853.520
Bước 4
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
174.657.120
21.363.600
196.020.720
1
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
30
1,00
1.824.000
54.720.000
54.720.000
2
Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
10
1,00
1.553.345
15.533.450
15.533.450
3
Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
10
5
1,00
1.282.690
1.424.240
12.826.900
7.121.200
19.948.100
4
Chỉnh sửa, hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện sau hội thảo; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo UBND cấp huyện, trình cấp có thẩm quyền thẩm định
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
24
1,00
1.824.000
43.776.000
43.776.000
5
Lấy ý kiến tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư về điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
38.480.700
14.242.400
52.723.100
a
Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến (hồ sơ gồm: chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất, các công trình, dự án thực hiện trong thời kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện).
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
3
1,00
1.282.690
3.848.070
3.848.070
b
Hình thức lấy ý kiến: tổ chức hội nghị, lấy ý kiến trực tiếp và công khai thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
4
1,00
1.282.690
5.130.760
5.130.760
c
Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và công khai trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
8
10
1,00
1.282.690
1.424.240
10.261.520
14.242.400
24.503.920
đ
Chỉnh sửa, hoàn thiện điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện sau khi lấy ý kiến góp ý.
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
15
1,00
1.282.690
19.240.350
19.240.350
6
Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
7(6ĐCV3, 1ĐCV1)
5
1,00
1.824.000
9.120.000
9.120.000
7
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
1 (1ĐCV1)
1
1,00
200.070
200.070
200.070
TỔNG CỘNG
2.217.023.930
138.815.710
2.355.839.640
III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
Bước 1
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa
63.169.680
39.662.880
102.832.560
1
Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu
32.385.120
18.004.400
50.389.520
a
Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước.
3ĐCV3, 1ĐCV1
16
1,00
1.012.035
16.192.560
16.192.560
b
Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất.
3ĐCV3, 1ĐCV1
5
1,00
1.012.035
5.060.175
5.060.175
c
Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp xác định.
3ĐCV3, 1ĐCV1
8
16
1,00
1.012.035
1.125.275
8.096.280
18.004.400
26.100.680
d
Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.
3ĐCV3, 1ĐCV1
3
1,00
1.012.035
3.036.105
3.036.105
2
Điều tra, khảo sát thực địa
21.658.480
21.658.480
a
Xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa.
3ĐCV3, 2ĐCV1
1
1,00
1.353.655
1.353.655
1.353.655
b
Điều tra, khảo sát thực địa.
3ĐCV3, 2ĐCV1
12
1,00
1.353.655
16.243.860
16.243.860
c
Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.
3ĐCV3, 2ĐCV1
3
1,00
1.353.655
4.060.965
4.060.965
3
Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu
4ĐCV3, 1ĐCV1
16
1,00
1.282.690
20.523.040
20.523.040
4
Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu
4ĐCV3,
1ĐCV1
8
1,00
1.282.690
10.261.520
10.261.520
Bước 2
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
310.904.600
22.787.840
333.692.440
1
Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
4ĐCV3, 1ĐCV1
24
8
1,00
1.282.690
1.424.240
30.784.560
11.393.920
42.178.480
2
Phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
4ĐCV3, 1ĐCV1
7
1,00
1.282.690
8.978.830
8.978.830
3
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
4ĐCV3, 1ĐCV1
5
1,00
1.282.690
6.413.450
6.413.450
4
Xây dựng các báo cáo chuyên đề; bản đồ kết quả rà soát kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện (năm trước); chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo
264.727.760
11.393.920
276.121.680
a
Xây dựng các báo cáo chuyên đề (gồm: chuyên đề về đất trồng lúa; 3 loại đất rừng; đất nuôi trồng thủy sản; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất khu công nghệ cao, khu kinh tế; đất thương mại - dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất đô thị; đất giao thông; đất thủy lợi và chuyên đề về các khu: sản xuất nông nghiệp; lâm nghiệp; du lịch; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; khu phát triển công nghiệp; khu đô thị; thương mại - dịch vụ; dân cư nông thôn) 17 ; chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.
5ĐCV3, 1ĐCV1
144
1,00
1.553.345
223.681.680
223.681.680
b
Xây dựng bản đồ kết quả rà soát kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện (năm trước).
4ĐCV3, 1ĐCV1
32
8
1,00
1.282.690
1.424.240
41.046.080
11.393.920
52.440.000
Bước 3
Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
197.310.345
21.733.150
219.043.495
1
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã
5ĐCV3, 1ĐCV1
8
1,00
1.553.345
12.426.760
12.426.760
2
Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã
18.640.140
18.640.140
a
Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện.
5ĐCV3, 1ĐCV1
4
1,00
1.553.345
6.213.380
6.213.380
b
Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người có nhu cầu sử dụng đất.
5ĐCV3, 1ĐCV1
8
1,00
1.553.345
12.426.760
12.426.760
3
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã
5ĐCV3, 1ĐCV1
8
1,00
1.553.345
12.426.760
12.426.760
4
Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1
Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
5ĐCV3, 1ĐCV1
12
1,00
1.553.345
18.640.140
18.640.140
5
Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
5ĐCV3, 1ĐCV1
4
1,00
1.553.345
6.213.380
6.213.380
6
Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại
Điều 61 và
Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch
18.640.140
6.892.820
25.532.960
a
Đối với các công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích theo quy định tại
Điều 61 và
Điều 62 của Luật Đất đai mà thực hiện bằng ngân sách nhà nước phải được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.
5ĐCV3, 1ĐCV1
8
1,00
1.553.345
12.426.760
12.426.760
b
Đối với công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh.
5ĐCV3, 1ĐCV1
2
2
1,00
1.553.345
1.723.205
3.106.690
3.446.410
6.553.100
c
Đối với dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh.
5ĐCV3, 1ĐCV1
2
2
1,00
1.553.345
1.723.205
3.106.690
3.446.410
6.553.100
7
Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất
5ĐCV3, 1ĐCV1
4
2
1,00
1.553.345
1.723.205
6.213.380
3.446.410
9.659.790
8
Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất
5ĐCV3, 1ĐCV1
3
1,00
1.553.345
4.660.035
4.660.035
9
Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
5ĐCV3, 1ĐCV1
3
1,00
1.553.345
4.660.035
4.660.035
10
Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ
5ĐCV3, 1ĐCV1
5
1,00
1.553.345
7.766.725
7.766.725
11
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện gồm:
61.569.120
11.393.920
72.963.040
a. Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.
b. Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm, được sử dụng một trong các loại tài liệu sau đây để thể hiện trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
4ĐCV3, 1ĐCV1
32
8
1,00
1.282.690
1.424.240
41.046.080
11.393.920
52.440.000
c. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
4ĐCV3, 1ĐCV1
16
1,00
1.282.690
20.523.040
20.523.040
12
Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo UBND cấp huyện, trình cấp có thẩm quyền thẩm định
5ĐCV3, 1ĐCV1
16
1,00
1.553.345
24.853.520
24.853.520
13
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
1ĐCV1
3
1,00
200.070
600.210
600.210
TỔNG CỘNG
571.384.625
84.183.870
655.568.495
9. Định mức tại khoản 4, bước 2 được tính cho 04 bản đồ chuyên đề (Bản đồ thổ nhưỡng; Bản đồ phân bố dân cư; Bản đồ phân bố các khu công nghiệp và đô thị; Bản đồ cơ sở hạ tầng (giao thông, thủy lợi)). Khi số bản đồ chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
10. Định mức tại khoản 5, Bước 2 được tính cho 02 báo cáo chuyên đề (Báo cáo chuyên đề đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng cảnh quan môi trường; Báo cáo chuyên đề đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội tác động đến việc sử dụng đất). Khi số báo cáo chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
11. Định mức tại điểm a, khoản 6, Bước 3 được tính cho 16 báo cáo chuyên đề. Khi số báo cáo chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
12. Định mức tại khoản 8, Bước 4 được tính cho 17 bản đồ chuyên đề. Khi số bản đồ chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
13. Định mức tại khoản 9, Bước 4 được tính cho 16 báo cáo chuyên đề. Khi số báo cáo chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
14. Định mức tại điểm a, khoản 9, Bước 1 được tính cho 17 báo cáo chuyên đề. Khi số báo cáo chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
15. Định mức tại khoản 8, Bước 2 được tính cho 18 bản đồ chuyên đề. Khi số bản đồ chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
16. Định mức tại khoản 9, Bước 2 được tính cho 17 báo cáo chuyên đề. Khi số báo cáo chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
17. Định mức tại điểm a, khoản 4, Bước 2 được tính cho 17 báo cáo chuyên đề. Khi số báo cáo chuyên đề thay đổi thì tính lại theo phương pháp nội suy.
Phụ lục 3: CHI PHÍ DỤNG CỤ
Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
(Được tính theo Bảng số 34; Bảng số 38; Bảng số 42, Thông tư số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Báo giá của Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Bảo Tín)
STT
Dụng cụ
Đơn vị tính
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức (ca/huyện TB)
Hệ số cấp huyện
Giá dụng cụ
(đồng)
Đơn giá /ca
(đồng)
Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Tổng cộng
I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
1
Bàn làm việc
Cái
96
5.149
1,00
2.050.000
821
4.228.946
4.228.946
2
Ghế văn phòng
Cái
96
5.149
1,00
890.000
357
1.835.982
1.835.982
3
Bàn để máy tính
Cái
96
7.724
1,00
3.600.000
1.442
11.140.385
11.140.385
4
Ghế máy tính
Cái
96
7.724
1,00
890.000
357
2.754.151
2.754.151
5
Chuột máy tính
Cái
12
7.724
1,00
250.000
801
6.189.103
6.189.103
6
Bút trình chiếu
Cái
12
3,13
1,00
780.000
2.500
7.825
7.825
7
Màn chiếu điện
Cái
12
3,13
1,00
3.100.000
9.936
31.099
31.099
8
Máy tính Casio
Cái
60
1.287
1,00
550.000
353
453.750
453.750
9
Giá để tài liệu
Cái
60
2.146
1,00
300.000
192
412.692
412.692
10
Hòm đựng tài liệu
Cái
60
2.146
1,00
380.000
244
522.744
522.744
11
Cặp đựng tài liệu
Cái
60
7.724
1,00
128.000
82
633.764
633.764
12
Quần áo bảo hộ lao động
Cái
36
475
1,00
570.000
609
289.263
289.263
13
Quần áo mưa
Bộ
12
238
1,00
380.000
1.218
289.263
289.263
14
Ba lô
Bộ
12
475
1,00
820.000
2.628
1.248.397
1.248.397
15
Đồng hồ treo tường
Cái
24
2.146
1,00
1.350.000
2.163
4.642.788
4.642.788
16
Ổn áp dùng chung 10A
Cái
36
2.146
1,00
7.200.000
7.692
16.507.692
16.507.692
17
Lưu điện cho máy tính
Cái
36
7.724
1,00
1.400.000
1.496
11.552.991
11.552.991
18
Máy hút ẩm 2 KW
Cái
60
715,33
1,00
15.700.000
10.064
7.199.154
7.199.154
19
Máy hút bụi 1,5 KW
Cái
60
429
1,00
2.800.000
1.795
770.000
770.000
20
Quạt thông gió 0,04 KW
Cái
60
2.146
1,00
2.800.000
1.795
3.851.795
3.851.795
21
Quạt trần 0,1 KW
Cái
60
1.073
1,00
1.650.000
1.058
1.134.904
1.134.904
22
Máy ảnh kỹ thuật số
Cái
60
237,5
1,00
89.700.000
57.500
13.656.250
13.656.250
23
Máy định vị cầm tay (GPS)
Cái
60
237,5
1,00
12.500.000
8.013
1.903.045
1.903.045
24
Sạc pin
Cái
60
118,75
1,00
158.000
101
12.027
12.027
25
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
Cái
60
950
1,00
4.800.000
3.077
2.923.077
2.923.077
26
Máy tính bảng
Cái
60
237,5
1,00
14.500.000
9.295
2.207.532
2.207.532
27
Bộ đèn neon 0,04 KW
Bộ
36
2.146
1,00
550.000
588
1.261.004
1.261.004
28
Điện năng
Kw
19.766
1,00
1.864,44
1.864,44
36.852.521
36.852.521
29
Dụng cụ có giá trị thấp
%
5
5
5.599.165
1.126.443
6.725.608
Tổng
117.582.455
23.655.297
141.237.752
Bước 1
3,39%
16,80%
3.986.045
3.974.090
7.960.135
Bước 2
4,52%
5.314.727
5.314.727
Bước 3
25,33%
10,50%
29.783.636
2.483.806
32.267.442
Bước 4
53,81%
40,94%
63.271.119
9.684.479
72.955.598
Bước 5
5,91%
16,01%
6.949.123
3.787.213
10.736.336
Bước 6
7,04%
15,75%
8.277.805
3.725.709
12.003.514
II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
1
Bàn làm việc
Cái
96
3.585
1,00
2.050.000
821
2.944.411
2.944.411
2
Ghế văn phòng
Cái
96
3.585
1,00
890.000
357
1.278.305
1.278.305
3
Bàn để máy tính
Cái
96
5.377
1,00
3.600.000
1.442
7.755.288
7.755.288
4
Ghế máy tính
Cái
96
5.377
1,00
890.000
357
1.917.280
1.917.280
5
Chuột máy tính
Cái
12
5.377
1,00
250.000
801
4.308.494
4.308.494
6
Bút trình chiếu
Cái
12
3,13
1,00
780.000
2.500
7.825
7.825
7
Màn chiếu điện
Cái
12
3,13
1,00
3.100.000
9.936
31.099
31.099
8
Máy tính Casio
Cái
60
896
1,00
550.000
353
315.897
315.897
9
Giá để tài liệu
Cái
60
1.494
1,00
300.000
192
287.308
287.308
10
Hòm đựng tài liệu
Cái
60
1.494
1,00
380.000
244
363.923
363.923
11
Cặp đựng tài liệu
Cái
60
5.377
1,00
128.000
82
441.190
441.190
12
Quần áo bảo hộ lao động
Cái
36
491
1,00
570.000
609
299.006
299.006
13
Quần áo mưa
Bộ
12
246
1,00
380.000
1.218
299.006
299.006
14
Ba lô
Bộ
12
491
1,00
820.000
2.628
1.290.449
1.290.449
15
Đồng hồ treo tường
Cái
24
1.494
1,00
1.350.000
2.163
3.232.212
3.232.212
16
Ổn áp dùng chung 10A
Cái
36
1.494
1,00
7.200.000
7.692
11.492.308
11.492.308
17
Lưu điện cho máy tính
Cái
36
5.377
1,00
1.400.000
1.496
8.042.521
8.042.521
18
Máy hút ẩm 2 KW
Cái
60
498
1,00
15.700.000
10.064
5.011.923
5.011.923
19
Máy hút bụi 1,5 KW
Cái
60
299
1,00
2.800.000
1.795
536.667
536.667
20
Quạt thông gió 0,04 KW
Cái
60
1.494
1,00
2.800.000
1.795
2.681.538
2.681.538
21
Quạt trần 0,1 KW
Cái
60
747
1,00
1.650.000
1.058
790.096
790.096
22
Máy ảnh kỹ thuật số
Cái
60
246
1,00
89.700.000
57.500
14.116.250
14.116.250
23
Máy định vị cầm tay (GPS)
Cái
60
246
1,00
12.500.000
8.013
1.967.147
1.967.147
24
Sạc pin
Cái
60
122,75
1,00
158.000
101
12.432
12.432
25
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
Cái
60
982
1,00
4.800.000
3.077
3.021.538
3.021.538
26
Máy tính bảng
Cái
60
245,5
1,00
14.500.000
9.295
2.281.891
2.281.891
27
Bộ đèn neon 0,04 KW
Bộ
36
1.494
1,00
550.000
588
877.885
877.885
28
Điện năng
Kw
13.765
1,00
1.864,44
1.864,44
25.664.017
25.664.017
29
Dụng cụ có giá trị thấp
%
5
5
3.899.009
1.164.386
5.063.395
Tổng
81.879.196
24.452.105
106.331.301
Bước 1
27,00%
38,96%
22.107.383
9.526.540
31.633.923
Bước 2
56,98%
30,05%
46.654.766
7.347.858
54.002.624
Bước 3
8,49%
15,62%
6.951.544
3.819.419
10.770.963
Bước 4
7,53%
15,37%
6.165.503
3.758.288
9.923.791
III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
1
Bàn làm việc
Cái
96
921
1,00
2.050.000
821
756.430
756.430
2
Ghế văn phòng
Cái
96
921
1,00
890.000
357
328.401
328.401
3
Bàn để máy tính
Cái
96
1.382
1,00
3.600.000
1.442
1.993.269
1.993.269
4
Ghế máy tính
Cái
96
1.382
1,00
890.000
357
492.780
492.780
5
Chuột máy tính
Cái
12
1.382
1,00
250.000
801
1.107.372
1.107.372
6
Bút trình chiếu
Cái
12
1,88
1,00
780.000
2.500
4.700
4.700
7
Màn chiếu điện
Cái
12
1,88
1,00
3.100.000
9.936
18.679
18.679
8
Máy tính Casio
Cái
60
230
1,00
550.000
353
81.090
81.090
9
Giá để tài liệu
Cái
60
384
1,00
300.000
192
73.846
73.846
10
Hòm đựng tài liệu
Cái
60
384
1,00
380.000
244
93.538
93.538
11
Cặp đựng tài liệu
Cái
60
1.382
1,00
128.000
82
113.395
113.395
12
Quần áo bảo hộ lao động
Bộ
36
308
1,00
570.000
609
187.564
187.564
13
Quần áo mưa
Bộ
12
154
1,00
380.000
1.218
187.564
187.564
14
Ba lô
Bộ
12
308
1,00
820.000
2.628
809.487
809.487
15
Đồng hồ treo tường
Cái
24
384
1,00
1.350.000
2.163
830.769
830.769
16
Ổn áp dùng chung 10A
Cái
36
384
1,00
7.200.000
7.692
2.953.846
2.953.846
17
Lưu điện cho máy tính
Cái
36
1.382
1,00
1.400.000
1.496
2.067.094
2.067.094
18
Máy hút ẩm 2 KW
Cái
60
128
1,00
15.700.000
10.064
1.288.205
1.288.205
19
Máy hút bụi 1,5 KW
Cái
60
77
1,00
2.800.000
1.795
138.205
138.205
20
Quạt thông gió 0,04 KW
Cái
60
384
1,00
2.800.000
1.795
689.231
689.231
21
Quạt trần 0,1 KW
Cái
60
192
1,00
1.650.000
1.058
203.077
203.077
22
Máy ảnh kỹ thuật số
Cái
60
154
1,00
89.700.000
57.500
8.855.000
8.855.000
23
Máy định vị cầm tay (GPS)
Cái
60
154
1,00
12.500.000
8.013
1.233.974
1.233.974
24
Sạc pin
Cái
60
77
1,00
158.000
101
7.799
7.799
25
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
Cái
60
616
1,00
4.800.000
3.077
1.895.385
1.895.385
26
Máy tính bảng
Cái
60
154
1,00
14.500.000
9.295
1.431.410
1.431.410
27
Bộ đèn neon 0,04 KW
Bộ
36
384
1,00
550.000
588
225.641
225.641
28
Điện năng
Kw
3.540
1,00
1.864,44
1.864,44
6.600.118
6.600.118
29
Dụng cụ có giá trị thấp
%
5
5
1.002.984
730.409
1.733.393
Tổng
21.062.670
15.338.592
36.401.262
Bước 1
10,66%
45,99%
2.245.281
7.054.218
9.299.499
Bước 2
56,13%
28,99%
11.822.477
4.446.658
16.269.134
Bước 3
33,21%
25,02%
6.994.913
3.837.716
10.832.628
Phụ lục 4: CHI PHÍ THIẾT BỊ
Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
(Được tính theo Bảng số 33; Bảng số 37; Bảng số 41, Thông tư số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Báo giá của Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Bảo Tín)
STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn sử dụng (tháng)
Công suất (Kw/h)
Định mức (ca/huyện TB)
Hệ số cấp huyện
Giá thiết bị
(đồng)
Đơn giá
(đồng/ ca)
Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Tổng cộng
I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
1
Máy scan A0
Cái
96
2,5
0,7
1,00
280.000.000
70.000
49.000
49.000
2
Máy scan A3
Cái
96
0,4
0,7
1,00
90.000.000
22.500
15.750
15.750
3
Máy in A3
Cái
60
0,5
0,8
1,00
19.500.000
7.800
6.240
6.240
4
Máy in A4
Cái
60
0,4
4,2
1,00
7.000.000
2.800
11.760
11.760
5
Máy in màu A4
Cái
60
0,4
1,1
1,00
8.500.000
3.400
3.740
3.740
6
Máy in màu A3
Cái
60
0,4
0,8
1,00
60.000.000
24.000
19.200
19.200
7
Máy in Ploter
Cái
60
0,4
15
1,00
40.000.000
16.000
240.000
240.000
8
Máy vi tính
Bộ
60
0,4
6.080
1,00
13.500.000
5.400
32.832.000
32.832.000
9
Bộ máy tính cấu hình cao
Bộ
60
0,4
2.740
1,00
15.000.000
6.000
16.440.000
16.440.000
10
Máy điều hòa nhiệt độ
Bộ
96
2,2
715
1,00
15.000.000
3.750
2.681.250
2.681.250
11
Máy chiếu Projector
Cái
60
0,5
3,13
1,00
23.000.000
9.200
28.796
28.796
12
Máy tính xách tay
Cái
60
0,5
53
1,00
15.000.000
6.000
318.000
318.000
13
Máy phô tô
Cái
96
1,5
3
1,00
95.000.000
23.750
71.250
71.250
14
Điện năng
Kw
39.280
1,00
1.864,44
1.864,44
73.235.203
73.235.203
Tổng cộng
125.634.189
318.000
125.952.189
Bước 1
3,39%
16,80%
4.258.999
53.424
4.312.423
Bước 2
4,52%
5.678.665
5.678.665
Bước 3
25,33%
10,50%
31.823.140
33.390
31.856.530
Bước 4
53,81%
40,94%
67.603.757
130.189
67.733.946
Bước 5
5,91%
16,01%
7.424.981
50.912
7.475.893
Bước 6
7,04%
15,75%
8.844.647
50.085
8.894.732
II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
1
Máy scan A0
Cái
96
3
0,7
1,00
280.000.000
70.000
49.000
49.000
2
Máy scan A3
Cái
96
0
0,7
1,00
90.000.000
22.500
15.750
15.750
3
Máy in A3
Cái
60
1
1
1,00
19.500.000
7.800
7.800
7.800
4
Máy in A4
Cái
60
0
3
1,00
7.000.000
2.800
8.400
8.400
5
Máy in màu A4
Cái
60
0
1
1,00
8.500.000
3.400
3.400
3.400
6
Máy in màu A3
Cái
60
0
1
1,00
60.000.000
24.000
24.000
24.000
7
Máy in Ploter
Cái
60
0
15
1,00
40.000.000
16.000
240.000
240.000
8
Máy vi tính
Bộ
60
0
4.438
1,00
13.500.000
5.400
23.965.200
23.965.200
9
Bộ máy tính cấu hình cao
Bộ
60
0
1.566
1,00
15.000.000
6.000
9.396.000
9.396.000
10
Máy điều hòa nhiệt độ
Bộ
96
2
498
1,00
15.000.000
3.750
1.867.500
1.867.500
11
Máy chiếu Projector
Cái
60
1
3,13
1,00
23.000.000
9.200
28.796
28.796
12
Máy tính xách tay
Cái
60
1
246
1,00
15.000.000
6.000
1.476.000
1.476.000
13
Máy phô tô
Cái
96
2
3
1,00
95.000.000
23.750
71.250
71.250
14
Điện năng
Kw
26.990
1,00
1.864,44
1.864,44
50.321.236
50.321.236
Tổng cộng
85.998.332
1.476.000
87.474.332
Bước 1
27,00%
38,96%
23.219.550
575.050
23.794.600
Bước 2
56,98%
30,05%
49.001.850
443.538
49.445.388
Bước 3
8,49%
15,62%
7.301.258
230.551
7.531.809
Bước 4
7,53%
15,37%
6.475.674
226.861
6.702.535
III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
1
Máy in A3
Cái
60,00
1
1
1,00
19.500.000
7.800
7.800
7.800
2
Máy in A4
Cái
60,00
0
2
1,00
7.000.000
2.800
5.600
5.600
3
Máy in màu A3
Cái
60,00
0
1
1,00
60.000.000
24.000
24.000
24.000
4
Máy in Ploter
Cái
60,00
0
13,8
1,00
40.000.000
16.000
220.800
220.800
5
Máy vi tính
Bộ
60,00
0
1238
1,00
13.500.000
5.400
6.685.200
6.685.200
6
Bộ máy tính cấu hình cao
Bộ
60,00
0
240
1,00
15.000.000
6.000
1.440.000
1.440.000
7
Máy điều hoà nhiệt độ
Bộ
96,00
2
128
1,00
15.000.000
3.750
480.000
480.000
8
Máy chiếu Projector
Cái
60,00
1
1,88
1,00
23.000.000
9.200
17.296
17.296
9
Máy tính xách tay
Cái
60,00
1
154
1,00
15.000.000
6.000
924.000
924.000
10
Máy phô tô
Cái
96,00
2
1,74
1,00
95.000.000
23.750
41.325
41.325
11
Điện năng
Kw
6800
1,00
1.864,44
1.864,44
12.678.192
12.678.192
Tổng cộng
21.600.213
924.000
22.524.213
Bước 1
10,66%
45,99%
2.302.583
424.948
2.727.530
Bước 2
56,13%
28,99%
12.124.200
267.868
12.392.067
Bước 3
33,21%
25,02%
7.173.431
231.185
7.404.616
Phụ lục 5: CHI PHÍ VẬT LIỆU
Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
(Được tính theo Bảng số 35; Bảng số 39; Bảng số 43, Thông tư số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Báo giá của Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Bảo Tín)
STT
Vật liệu
ĐVT
Định mức
Hệ số cấp huyện
Đơn giá vật liệu
Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Tổng cộng
I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
1
Đĩa CD
Cái
47
1,00
24.000
1.128.000
1.128.000
2
USB (32G)
Cái
81
1,00
310.000
25.110.000
25.110.000
3
Bút dạ màu
Bộ
45
1,00
115.000
5.175.000
5.175.000
4
Bút nhớ dòng
Cái
45
1,00
50.000
2.250.000
2.250.000
5
Bút bi nước My gel
Cái
94
1,00
8.333
783.334
783.334
6
Mực in A3 Laser
Hộp
2
1,00
850.000
1.700.000
1.700.000
7
Mực in A4 Laser
Hộp
15
1,00
250.000
3.750.000
3.750.000
8
Mực in màu A4
Hộp
4
1,00
1.300.000
5.200.000
5.200.000
9
Mực in màu A3
Hộp
2
1,00
7.700.000
15.400.000
15.400.000
10
Mực in Ploter (6 hộp)
Bộ
2
1,00
3.500.000
7.000.000
7.000.000
11
Đầu phun màu A0
Chiếc
1
1,00
5.900.000
5.900.000
5.900.000
12
Đầu phun màu A4
Chiếc
1
1,00
4.800.000
4.800.000
4.800.000
13
Đầu phun màu A3
Chiếc
1
1,00
6.500.000
6.500.000
6.500.000
14
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
Cái
5
1,00
2.500.000
12.500.000
12.500.000
15
Mực phô tô
Hộp
23
1,00
1.800.000
41.400.000
41.400.000
16
Sổ ghi chép
Cuốn
94
1,00
215.000
20.210.000
20.210.000
17
Giấy A3
Gram
8
1,00
156.000
1.248.000
1.248.000
18
Giấy A4
Gram
130
1,00
83.000
10.790.000
10.790.000
19
Giấy in A0
Cuộn
12
1,00
230.000
2.760.000
2.760.000
20
Vật liệu có giá trị thấp
%
8
8
11.794.880
2.093.467
13.888.347
Tổng cộng
159.230.880
28.261.801
187.492.681
Bước 1
3,39%
16,80%
5.397.927
4.747.983
10.145.910
Bước 2
4,52%
7.197.236
7.197.236
Bước 3
25,33%
10,50%
40.333.182
2.967.489
43.300.671
Bước 4
53,81%
40,94%
85.682.137
11.570.381
97.252.518
Bước 5
5,91%
16,01%
9.410.545
4.524.714
13.935.259
Bước 6
7,04%
15,75%
11.209.854
4.451.234
15.661.088
II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
1
Đĩa CD
Cái
47
1,00
24.000
1.128.000
1.128.000
2
USB (32G)
Cái
81
1,00
310.000
25.110.000
25.110.000
3
Bút dạ màu
Bộ
45
1,00
115.000
5.175.000
5.175.000
4
Bút nhớ dòng
Cái
45
1,00
50.000
2.250.000
2.250.000
5
Bút bi nước My gel
Cái
94
1,00
8.333
783.333
783.333
6
Mực in A3 Laser
Hộp
2
1,00
850.000
1.700.000
1.700.000
7
Mực in A4 Laser
Hộp
12
1,00
250.000
3.000.000
3.000.000
8
Mực in màu A4
Hộp
4
1,00
1.300.000
5.200.000
5.200.000
9
Mực in màu A3
Hộp
2
1,00
7.700.000
15.400.000
15.400.000
10
Mực in Ploter (6 hộp)
Bộ
2
1,00
3.500.000
7.000.000
7.000.000
11
Đầu phun màu A0
Chiếc
1
1,00
5.900.000
5.900.000
5.900.000
12
Đầu phun màu A4
Chiếc
1
1,00
4.800.000
4.800.000
4.800.000
13
Đầu phim màu A3
Chiếc
1
1,00
6.500.000
6.500.000
6.500.000
14
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
Cái
5
1,00
2.500.000
12.500.000
12.500.000
15
Mực phô tô
Hộp
23
1,00
1.800.000
41.400.000
41.400.000
16
Sổ ghi chép
Cuốn
94
1,00
215.000
20.210.000
20.210.000
17
Giấy A3
Gram
8
1,00
156.000
1.248.000
1.248.000
18
Giấy A4
Gram
124
1,00
83.000
10.292.000
10.292.000
19
Giấy in A0
Cuộn
12
1,00
230.000
2.760.000
2.760.000
20
Vật liệu có giá trị thấp
%
8
8
11.695.040
2.093.467
13.788.507
Tổng cộng
157.883.040
28.261.800
186.144.840
Bước 1
27,00%
38,96%
42.628.421
11.010.797
53.639.218
Bước 2
56,98%
30,05%
89.961.756
8.492.671
98.454.427
Bước 3
8,49%
15,62%
13.404.270
4.414.493
17.818.763
Bước 4
7,53%
15,37%
11.888.593
4.343.839
16.232.432
III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
1
Đĩa CD
Cái
31
1,00
24.000
744.000
744.000
2
USB (32G)
Cái
81
1,00
310.000
25.110.000
25.110.000
3
Bút dạ màu
Bộ
18
1,00
115.000
2.070.000
2.070.000
4
Bút nhớ dòng
Cái
45
1,00
50.000
2.250.000
2.250.000
5
Bút bi nước My gel
Cái
94
1,00
8.333
783.333
783.333
6
Mực in A3 Laser
Hộp
2
1,00
850.000
1.700.000
1.700.000
7
Mực in A4 Laser
Hộp
8
1,00
250.000
2.000.000
2.000.000
8
Mực in màu A4
(Mực in Epson 157)
Hộp
1
1,00
1.300.000
1.300.000
1.300.000
9
Mực in màu A3
Hộp
2
1,00
7.700.000
15.400.000
15.400.000
10
Mực in Ploter (6 hộp)
Bộ
2
1,00
3.500.000
7.000.000
7.000.000
11
Đầu phun màu A0
Chiếc
1
1,00
5.900.000
5.900.000
5.900.000
12
Đầu phun màu A3
Chiếc
1
1,00
6.500.000
6.500.000
6.500.000
13
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
Cái
5
1,00
2.500.000
12.500.000
12.500.000
14
Mực phô tô
Hộp
13
1,00
1.800.000
23.400.000
23.400.000
15
Sổ ghi chép
Cuốn
94
1,00
215.000
20.210.000
20.210.000
16
Giấy A3
Gram
8
1,00
156.000
1.248.000
1.248.000
17
Giấy A4
Gram
70
1,00
83.000
5.810.000
5.810.000
18
Giấy in A0
Cuộn
11
1,00
230.000
2.530.000
2.530.000
20
Vật liệu có giá trị thấp
%
8
8
9.071.360
1.845.067
10.916.427
Tổng cộng
122.463.360
24.908.400
147.371.760
Bước 1
10,66%
45,99%
13.054.594
11.455.373
24.509.967
Bước 2
56,13%
28,99%
68.738.684
7.220.945
75.959.629
Bước 3
33,21%
25,02%
40.670.082
6.232.082
46.902.164