Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông"
26/2016/TT-BTTTT
Right document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
18/2010/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông"
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông" Right: Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông (QCVN 9:2016/BTTTT).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau: 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số Ký hiệu: QCVN 2:2010/BTTTT 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lỗi bit của các đường truyền dẫn số Ký hiệu: QCVN 3:2010/BTTTT 3) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số
- Ký hiệu: QCVN 2:2010/BTTTT
- 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lỗi bit của các đường truyền dẫn số
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông (QCVN 9:2016/BTTTT). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông, Ký hiệu QCVN 9:2010/BTTTT quy định tại Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau: 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số Ký hiệu: QCVN 2:2010/BTTTT 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lỗi bit của các đường truyền dẫn số Ký hiệu: QCVN 3:2010/BTTTT 3) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau:
- 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số
- Ký hiệu: QCVN 2:2010/BTTTT
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017.
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông, Ký hiệu QCVN 9:2010/BTTTT quy định tại Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.
- - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Left: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ... Right: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghi...
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Tài liệu viện dẫn 1.4. Giải thích từ ngữ 1.5. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Hệ thống tiếp đất 2.1.1. Tổ tiếp đất 2.1.2. Tấm tiếp đất chính 2.1.3. Cáp tiếp đất 2.2. Cấu hình kết nối 2.2.1. Mạng CBN bên trong trạm viễn thông 2.2.2. Mạng liên kết trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections