Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
1 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông Right: Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông"
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau: 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số Ký hiệu: QCVN 2:2010/BTTTT 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lỗi bit của các đường truyền dẫn số Ký hiệu: QCVN 3:2010/BTTTT 3) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông (QCVN 9:2016/BTTTT).

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số
  • Ký hiệu: QCVN 2:2010/BTTTT
  • 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lỗi bit của các đường truyền dẫn số
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông (QCVN 9:2016/BTTTT).
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông, Ký hiệu QCVN 9:2010/BTTTT quy định tại Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn th...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông, Ký hiệu QCVN 9:2010/BTTTT quy định tại Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành. Right: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộ...

Open section

The right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghi... Right: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...

Only in the right document

MỤC LỤC MỤC LỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Tài liệu viện dẫn 1.4. Giải thích từ ngữ 1.5. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Hệ thống tiếp đất 2.1.1. Tổ tiếp đất 2.1.2. Tấm tiếp đất chính 2.1.3. Cáp tiếp đất 2.2. Cấu hình kết nối 2.2.1. Mạng CBN bên trong trạm viễn thông 2.2.2. Mạng liên kết trong...