Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 47
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 34
Right-only sections 75

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
46 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Ban hành Định mức kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai Right: kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh...
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai, gồm: khoản 4 Điều 50, khoản 1 Điều 55, khoản 5 Điều 131, khoản 7 Điều 135, khoản 10...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế
  • kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai về điều tra cơ bản đất đai
  • đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai, gồm: khoản 4 Điều 50, khoản 1 Điều 55, khoản 5 Điều 131, khoản 7 Điề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất theo quy định của Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2025. 2. Các dự án, công trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  • Các dự án, công trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã t...
  • 2.1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất theo quy định của Luật Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính phải đảm bảo các nguyên tắc sau: a) Đảm bảo thống nhất trong hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; b) Phản ánh trung thực, khách quan hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng quản lý đất và ghi nhận tình trạng pháp lý của thửa đất tại thời điểm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Phạm Văn Thịnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết địn...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính
  • 1. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • a) Đảm bảo thống nhất trong hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000;
Rewritten clauses
  • Left: a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; Right: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Nội dung chính của bản đồ địa chính gồm: a) Thửa đất: Ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất, diện tích thửa đất; b) Các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính bao gồm: Khung bản đồ; điểm khống chế tọa độ, độ cao; mốc địa giới và đường địa giới đơn vị h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Định mức lao động Lưới địa chính 1. Phân loại khó khăn KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện. KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện. KK3: Vùng đồi núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phân loại khó khăn
  • KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện.
  • KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính
  • a) Thửa đất: Ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất, diện tích thửa đất;
  • b) Các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính bao gồm: Khung bản đồ
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nội dung chính của bản đồ địa chính gồm: Right: Điều 4. Định mức lao động Lưới địa chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính Đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính mà phải lập thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ thì thực hiện như sau: 1. Rà soát, xác định khu vực cần lập bản đồ địa chính: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh tổ chức rà soát sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính trên...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Định mức lao động đo đạc thành lập bản đồ địa chính 1. Phân loại khó khăn 1.1. Bản đồ tỷ lệ 1/500 KK1: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha. KK2: Đất thuộc khu vực đất ở trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phân loại khó khăn
  • 1.1. Bản đồ tỷ lệ 1/500
  • KK1: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha.
Removed / left-side focus
  • Đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính mà phải lập thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ thì thực hiện như sau:
  • Rà soát, xác định khu vực cần lập bản đồ địa chính:
  • Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh tổ chức rà soát sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn, xác định, tổng hợp nhu cầu thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính để báo cáo Ủy ban n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính Right: Điều 5. Định mức lao động đo đạc thành lập bản đồ địa chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Bản đồ địa chính được chỉnh lý khi thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này có thay đổi. 2. Bản đồ địa chính được chỉnh lý dựa trên một trong các căn cứ sau: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Định mức lao động số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Phân loại khó khăn Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương này 2. Định mức lao động Bảng 3 TT Nội dung công việc Đ ị nh biên KK Định mức theo tỷ lệ bản đồ 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1 Số hóa BĐĐC (Công/mảnh) 1.1 Quét bản đồ 1KTV6 1-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương này
  • 2. Định mức lao động
Removed / left-side focus
  • 1. Bản đồ địa chính được chỉnh lý khi thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này có thay đổi.
  • 2. Bản đồ địa chính được chỉnh lý dựa trên một trong các căn cứ sau:
  • a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhậ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Chỉnh lý bản đồ địa chính Right: Điều 6. Định mức lao động số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này, hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 01/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này; b) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số 02/ĐK ba...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Định mức lao động đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Phân loại khó khăn Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương này 2. Định mức lao động Bảng 4 TT Nội dung công việc Định biên K K Định mức theo tỷ lệ bản đồ 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000 1 Ngoại nghiệp 1.1 Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Định mức lao động đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương này
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất
  • 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này, hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 01/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Quản lý bản đồ địa chính như sau: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý bản đồ địa chính số; b) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý bản đồ địa chính số và giấy. Cơ quan...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Định mức lao động trích đo địa chính thửa đất Bảng 5 TT Loại đất Đ ị nh biên Định mức theo quy mô diện tích thửa đất (Công nhóm/thửa) <100 (m 2 ) 100-300 (m 2 ) 300-500 (m 2 ) 500-1000 (m 2 ) 1000-3000 (m 2 ) 3000-1000 0 (m 2 ) 1. Đất đô th ị 1.1 Ngoại nghiệp Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) 1,92 2,28 2,42 2,96 4,06 6,24 1.2 Nội nghiệp Nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Định mức theo quy mô diện tích thửa đất (Công nhóm/thửa)
  • 500-1000 (m 2 )
  • 1000-3000 (m 2 )
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
  • a) Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý bản đồ địa chính số;
  • b) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý bản đồ địa chính số và giấy.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quản lý bản đồ địa chính như sau: Right: Điều 8. Định mức lao động trích đo địa chính thửa đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nội dung sau: a) Thống nhất quản lý nhà nước đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính trên phạm vi cả nước; b) Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính; c) Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm pháp luật về hoạt độn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
  • Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5
  • trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nội dung sau:
  • a) Thống nhất quản lý nhà nước đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính trên phạm vi cả nước;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai; b) Xác định mục tiêu, nội dung, khối lượng điều tra, đánh giá đất đai; c) Xây dựng dự toán kinh phí theo nội dung khối lượng cô...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
  • Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền...
  • Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai
  • 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai
  • a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội a) Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội trình Bộ Tài nguyê...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn 1. Phân loại khó khăn KK1: Các xã vùng đồng bằng KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn. KK3: Các xã, thị trấn đặc biệt khó khăn. 2. Định mức lao động Bảng 6 I CÁC NỘI DUNG THỰC...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn
  • 1. Phân loại khó khăn
  • KK1: Các xã vùng đồng bằng
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai
  • 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội
  • a) Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; b) Xác định mục tiêu, nội dung, khối lượng của việc bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; c) Xây dựng dự toán kinh phí theo n...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường 1. Phân loại khó khăn KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV. KK3: Các phường trong đô thị loại II. 2. Định mức lao động Bảng 7 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường
  • 1. Phân loại khó khăn
  • KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị thoái hóa nặng liên vùng, liên tỉnh. a) Cơ quan được giao nhiệm vụ trình Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định kết quả bảo...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 8 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Phân loại khó khăn
  • 2. Định mức lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị thoái hóa nặng liên vùng, liên tỉnh.
  • a) Cơ quan được giao nhiệm vụ trình Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị thoái hóa nặng liên vùng, liên tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: hồ sơ trình thẩm định theo quy định tại khoản 1 Điều 16của Nghị định này Right: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ lấy ý kiến, trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đai 1. Hồ sơ lấy ý kiến a) Văn bản đề nghị góp ý; b) Báo cáo tổng hợp và bản đồ kết quả điều tra, đánh giá đất đai; c) Dữ liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai. 2. Hồ sơ trình thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai a) Tờ trì...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 9 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ lấy ý kiến, trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đai
  • 1. Hồ sơ lấy ý kiến
  • a) Văn bản đề nghị góp ý;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai. a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý của hồ sơ điều tra, đánh giá đất đai quy định tại khoản 1, 2 Điều 14của Nghị định này; b) Tính chính xác,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 10 I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị địa điểm đăng ký Điểm Nhóm 2(1KS2, 1KTV4) 1-3 2,0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 Chương này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • 1. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai.
  • a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý của hồ sơ điều tra, đánh giá đất đai quy định tại khoản 1, 2 Điều 14của Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy định về hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Hồ sơ trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất: a) Tờ trình trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; b) Báo cáo tổng hợp kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; c) Bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo,...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường 1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động: Bảng 11 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG 1 Công việc chuẩn bị 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường
  • 1. Phân loại khó khăn:
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 12 Chương này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy định về hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất:
  • a) Tờ trình trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện về năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai 1. Tổ chức dịch vụ tư vấn được thực hiện điều tra, đánh giá đất đai khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng, nhiệm vụ thực hiện các hoạt động dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai; phải có ít nhất 01 chuyên...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 12 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều kiện về năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
  • 1. Tổ chức dịch vụ tư vấn được thực hiện điều tra, đánh giá đất đai khi có một trong các điều kiện sau đây:
  • a) Đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng, nhiệm vụ thực hiện các hoạt động dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

Chương 1

Chương 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Removed / left-side focus
  • ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHI TIẾT VIỆC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Một số quy định cụ thể về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Nội dung đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu gồm: a) Thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được giao đất để quản lý gồm tên, giấy tờ nhân thân, pháp nhân, địa chỉ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản g...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 13 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Một số quy định cụ thể về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Nội dung đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu gồm:
  • a) Thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được giao đất để quản lý gồm tên, giấy tờ nhân thân, pháp nhân, địa chỉ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này chịu trách nhiệm: a) Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Định mức lao động đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 14 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Định mức lao động đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này chịu trách nhiệm:
  • a) Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu quy đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức triển khai đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sau đây: a) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thực hiện việc tuyên truyền và tổ chức thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Định mức lao động đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 16 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Định mức lao động đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức triển khai đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sau đây:
  • a) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thực hiện việc tuyên truyền và tổ chức thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền vớ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; b) Văn phòng đăng ký đấ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Định mức lao động trích lục hồ sơ địa chính 1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn) 2. Định mức Bảng 18 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức (công/hồ sơ) 1 Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí Hồ sơ 1KS2 0,100 2 Trích lục thửa đất 2.1 Trích lục từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050 2.2 Trích sao từ hồ sơ địa chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Định mức lao động trích lục hồ sơ địa chính
  • 1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn)
  • Nội dung công việc
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:
  • a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;
Rewritten clauses
  • Left: b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính; Right: Trích sao thông tin địa chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 20 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu là không qu...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu lập lưới địa chính 1. Dụng cụ 1.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm Bảng 1 9 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm) Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02 2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59 0,6...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu lập lưới địa chính
  • 1.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 20 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 03 ngày làm việc.
  • 2. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì thời gian thực hiện như sau:
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY ĐỊNH CHI TIẾT VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Các trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hợp thửa đất hoặc tách thửa đất. 2. Người thuê, thuê lại quyền sử dụng đất của nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc thành lập bản đồ địa chính 1. Ngoại nghiệp 1.1. Dụng cụ a) Lập lưới khống chế đo vẽ Bảng 2 5 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56 2 Áo mưa bạt Cái 18 6,71 7,92 10,60 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc thành lập bản đồ địa chính
  • 1. Ngoại nghiệp
  • a) Lập lưới khống chế đo vẽ
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Các trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Hợp thửa đất hoặc tách thửa đất.
  • 2. Người thuê, thuê lại quyền sử dụng đất của nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận đã cấp 1. Trường hợp thửa đất gốc (thửa đất chưa có diện tích tăng thêm) có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điề...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Dụng cụ 1.1. Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000 Bảng 40 TT D anh mục ĐVT Th ờ i hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) Số hóa BĐĐC Ch uyển hệ 1/500 1 /1000 1/2000 1/5000 1/2000 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
  • 1.1. Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
  • Th ờ i hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc Giấy c...
  • 1. Trường hợp thửa đất gốc (thửa đất chưa có diện tích tăng thêm) có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai thì xử lý như sau:
  • a) Trường hợp phần diện tích tăng thêm có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai thì loại đất, diện tích để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 139 của Luật Đất đai Người đang sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất do lấn đất, chiếm đất quy định tại khoản 9 và khoản 31 Điều 3 của Luật Đất đai,...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Ngoại nghiệp 1.1. Đối soát thực địa a) Dụng cụ Bảng 4 4 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 2 Áo mưa bạt Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
  • 1. Ngoại nghiệp
  • 1.1. Đối soát thực địa
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 139 của Luật Đất đai
  • Người đang sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất do lấn đất, chiếm đất quy định tại khoản 9 và khoản 31 Điều 3 của Luật Đất đai, sử dụng đất không đúng mục đích được giao, cho thuê, công nhậ...
  • Trường hợp đất đã được sử dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhà ở, nhà ở và công trình xây dựng p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường Căn cứ vào phương án sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích đo địa chính thửa đất Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau: 1. Đất đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m 2 , tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích đo địa chính thửa đất
  • Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau:
  • Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m 2 , tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường
  • Căn cứ vào phương án sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân được thực hiện n...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều 137 của Luật Đất đai thì diện tích, mục đích sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Quản lý mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định này có mã Giấy chứng nhận do Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý tập trung, thống nhất trên phạm vi cả nước và được cấ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
  • Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Quản lý mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định này có mã Giấy chứng nhận do Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý tập tr...
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 HỒ SƠ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu 1. Đối với người đang sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì hồ sơ gồm: a) Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 04/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này; b) Một trong các l...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều 26, Chương I, Phần 3 và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều 26, Chương I, Phần...
  • Định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
  • 2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với người đang sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 04/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này;
  • b) Một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137, khoản 1, khoản 5 Điều 148, khoản 1, khoản 5 Điều 149 của Luật Đất đai, sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng (nếu có).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu Right: Điều 28. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc tài sản gắn liền với đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà không thuộc trường hợp quy định tại các điều 38, 39, 40, 41, 42, 43 và 44 của Nghị định này như sau: 1. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đ...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở địa bàn xã, thị trấn 1. Dụng cụ Bảng 64 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa Cái 96 1,060 0,611 0,145 2 Bàn làm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở địa bàn xã, thị trấn
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà không thuộc trường hợp quy định tại các điều 38, 39, 40, 41, 42, 43 và 44 của Nghị định này như sau:
  • 1. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp thực hiện thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường 1. Dụng cụ Bảng 68 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn phường Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa Cái 96 1,373 1,143 0,168 2 Bàn làm việc Cái 96 1,373 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • Trường hợp thực hiện thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài...
  • Trường hợp có nhiều người nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà có thỏa thuận cấp chung một Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấ...
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 28của Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21của Nghị...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân 1. Dụng cụ Bảng 72 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/hồ sơ) Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân
  • Thời hạn (tháng)
  • Định mức (Ca/hồ sơ)
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
  • 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 28của Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21của Nghị...
  • 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và chuyển hồ sơ đến cơ quan giải quyết quy định tại khoản 3 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất , người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 28của Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 1 Điều 21 của Nghị định này. Đố...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức 1. Dụng cụ Bảng 75 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa Cái 96 0,017 3,785 2 Bàn làm việc Cái 96 0,017 3,785 3 Tủ tài liệu Cái 96 0,017 2,985 4 Bàn dập ghim b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất , người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
  • 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 28của Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 1 Điều 21 của Nghị định này.
  • Đối với phần diện tích đất mà công ty nông, lâm nghiệp được tiếp tục sử dụng sau khi rà soát, sắp xếp theo quy định tại Điều 181 của Luật Đất đai thì thực hiện theo quy định tại Nghị định quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Nội dung xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu 1. Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất. 2. Ngoài nội dung xác nhận theo quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ vào trường hợp c...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại địa bàn xã, thị trấn I. Dụng cụ Bảng 78 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa Cái 96 0,923 0,538 0,169 2 Bàn làm việc Cái 96 0,923 0,538 0,169...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại địa bàn xã, thị trấn
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Nội dung xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
  • 1. Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất.
  • 2. Ngoài nội dung xác nhận theo quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ vào trường hợp cụ thể, Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Căn cứ để xác nhận các nội dung quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Nghị định này 1. Việc xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được căn cứ vào biên bản của Hội đồng đăng ký đất đai hoặc xác minh thực địa nếu cần thiết. 2. Việc xác nhận tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất được th...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường 1. Dụng cụ Bảng 82 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa Cái 96 1,499 0,179 2 Bàn làm việc Cái 96 1,499 0,179 3 Tủ tài liệu Cái 96 1,007 0,179 4 Bàn đục lỗ Cái 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Căn cứ để xác nhận các nội dung quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Nghị định này
  • 1. Việc xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được căn cứ vào biên bản của Hội đồng đăng ký đất đai hoặc xác minh thực địa nếu cần thiết.
  • Việc xác nhận tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất được thực hiện căn cứ vào việc Ủy ban nhân dân cấp xã đang thụ lý đơn yêu cầu hoà giải tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lý 1. Hồ sơ đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp đất được giao quản lý quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai như sau: a) Người được giao quản lý đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 7 của Luật Đất đai thì hồ sơ gồm Đơn đăng ký đất đa...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ hộ gia đình cá nhân 1. Dụng cụ Bảng 86 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện 1 Ghế tựa Cái 96 0,018 2,448 2 Bàn làm việc Cái 96 0,018 2,448 3 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 1,8...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ hộ gia đình cá nhân
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lý
  • 1. Hồ sơ đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp đất được giao quản lý quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai như sau:
  • a) Người được giao quản lý đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 7 của Luật Đất đai thì hồ sơ gồm Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 05/ĐK và báo cáo kết quả rà soát hiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu 1. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất: Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính, trừ trường hợp được Nhà nước cho thuê...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức 1. Dụng cụ Bảng 89 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa Cái 96 0,024 3,264 2 Bàn làm việc Cái 96 0,024 3,264 3 Tủ tài liệu Cái 96 0,024 2,464 4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
  • 1. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất:
  • Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính, trừ trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm, cơ quan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, trừ trường hợp quy định tại...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Dụng cụ Bảng 92 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân
  • Thời hạn (tháng)
  • Định mức (ca/hồ sơ)
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, trừ trường hợp quy định tại các điều 38, 39, 4...
  • 1. Người yêu cầu đăng ký nộp 01 bộ hồ sơ gồm các giấy tờ quy định tại Điều 29của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp 1. Các trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp: a) Người sử dụng đất có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; b) Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng; c) Giấy chứng nhận đã cấp...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức 1. Dụng cụ Bảng 95 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa (bàn làm việc) Cái 96 0,018 6,840 2 Bàn làm việc Cái 96 0,018 6,840 3 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 4,440 4 Bàn dập gh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp
  • 1. Các trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp:
  • a) Người sử dụng đất có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này. Trường hợp cơ quan tiếp nh...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích lục hồ sơ địa chính 1. Dụng cụ Bảng 98 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) 1 Ghế tựa Cái 96 0,32 2 Bàn làm việc Cái 96 0,32 3 Tủ tài liệu Cái 96 0,08 4 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,11 5 Bàn dập ghim to Cái 12 0,04 6 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,08 7 Ống đựng bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích lục hồ sơ địa chính
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất
  • Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy...
  • Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21của Nghị định này thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông 1. Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện như sau: a) Người sử dụng đất nộp văn bản tặng c...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực hiện cho các công việc sau: 1.1. Đo đạc lập bản đồ địa chính, bao gồm: a) Lập lưới đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Định mức kinh tế
  • kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng...
Removed / left-side focus
  • 1. Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện như sau:
  • a) Người sử dụng đất nộp văn bản tặng cho quyền sử dụng đất hoặc biên bản họp giữa đại diện thôn, ấp, làng, bản, buôn, bom, phum, sóc, tổ dân phố, điểm dân cư với người sử dụng đất về việc tặng cho...
  • Trường hợp có biên bản họp giữa Ủy ban nhân dân cấp xã với người sử dụng đất về việc tặng cho quyền sử dụng đất thì người sử dụng đất chỉ nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp cho Ủy ban nhân dân cấp...
Rewritten clauses
  • Left: Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng... Right: 1.2. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đăng ký, cấp Giấy chứng nhận) bao gồm:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản 1. Trong thời hạn theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật về kinh doanh bất động sản, chủ đầu tư dự á...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức KT-KT này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Định mức KT-KT này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc địa chính
  • cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất.
Removed / left-side focus
  • Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong...
  • Trong thời hạn theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật về kinh doanh bất động sản, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm nộp 01 bộ hồ sơ đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21...
  • Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 của Nghị định này thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.
Rewritten clauses
  • Left: e) Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư dự án; Right: đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 42.

Điều 42. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Các trường hợp sử dụng đất sau đây do nhận chuyển quyền sử dụng đất không đúng quy định của pháp luật nhưng có chữ ký...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung 1. Định mức KT-KT bao gồm: 1.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm: a) Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định chung
  • 1. Định mức KT-KT bao gồm:
  • 1.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển q...
  • 1. Các trường hợp sử dụng đất sau đây do nhận chuyển quyền sử dụng đất không đúng quy định của pháp luật nhưng có chữ ký của các bên liên quan mà chưa được cấp Giấy chứng nhận và không thuộc trường...
  • cơ quan tiếp nhận hồ sơ không được yêu cầu người nhận chuyển quyền sử dụng đất nộp hợp đồng, văn bản chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp giấy tờ về việc nhận thừa k...
left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản 1. Người yêu cầu đăng ký nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này. Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 của Nghị định này thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Giải quyết đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận 1. Người sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho toàn bộ di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp 1. Việc nộp hồ sơ được thực hiện như sau: a) Trường hợp cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 136 của Luật Đất đai phát hiện Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót thì thông báo cho người được cấp Giấy chứng nhận và đề nghị nộp lại bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp để thực hiện đín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trình tự, thủ tục thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp Việc thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Hủy kết quả đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp 1. Kết quả đăng ký biến động đất đai đã được Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đúng quy định của pháp luật chỉ được hủy khi Văn phòng đăng ký đất đai nhận được văn bản của các cơ quan có thẩm quyền sau đây: a) Bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật có quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ C ẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT BẰNG PHƯƠNG TIỆN ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu bằng phương tiện điện tử 1. Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu điện tử là các văn bản điện tử, dữ liệu điện tử đã được xác thực thể hiện đầy đủ thành phần, nội dung của các giấy tờ theo quy định tại Điều 28của Nghị định này. 2. Đăng ký đất đai, tài sản gắn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng phương tiện điện tử 1. Hồ sơ đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất điện tử là các văn bản điện tử, dữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất điện tử 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất điện tử là văn bản điện tử được xác thực trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai có giá trị pháp lý như Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

Chương 1

Chương 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI
left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Hoạt động xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai 1. Ban hành quy chế, cơ chế, quy định về xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai. 2. Thiết lập, duy trì vận hành, bảo trì, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của Hệ thống thông tin quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Xây dựng, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định tại khoản 1 Điều 165 của Luật Đất đai được phân cấp quản lý gồm: a) Cơ sở dữ liệu do trung ương quản lý: Cơ sở dữ liệu đất đai do trung ương xây dựng và cơ sở dữ liệu đất đai của các tỉnh, thành phố trực thuộc tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất 1. Dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất bao gồm dữ liệu vị trí địa lý, dữ liệu thuộc tính được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai để làm cơ sở tham chiếu, kết nối, chia sẻ dữ liệu đất đai với cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương. 2. Nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Kết nối liên thông, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được đồng bộ, cập nhật về Trung tâm dữ liệu quốc gia và kết nối liên thông với các cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương để chia sẻ thông tin, dữ liệu đất đai phục vụ hoạt động của các cơ quan n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Dịch vụ công trực tuyến về đất đai 1. Dịch vụ công trực tuyến về đất đai được thực hiện qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, Cổng dịch vụ công Bộ Tài nguyên và Môi trường và Cổng dịch vụ công của tỉnh. 2. Cơ quan quản lý Cổng dịch vụ công xác định và công bố quy định về định danh và xác thực điện tử của chủ thể tham gia giao dịch d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Giao dịch điện tử về đất đai 1. Giao dịch điện tử về đất đai gồm các giao dịch về đất đai được thực hiện bằng phương tiện điện tử thông qua hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử. Giao dịch điện tử về đất đai được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện cho phép các bên thực hiện các giao dịch theo quy định của pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Bảo đảm an toàn và chế độ bảo mật thông tin, dữ liệu đất đai 1. Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai phải đáp ứng theo yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các pháp luật khác có liên quan. 2. Bộ Tài nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Công bố thông tin, dữ liệu đất đai 1. Cổng thông tin quốc gia về đất đai là một bộ phận của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai, được sử dụng để công bố, chia sẻ, cung cấp các dịch vụ để khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai từ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai, Bộ Tài ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Các hình thức khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai được thực hiện theo các hình thức sau: 1. Khai thác trực tuyến trên Cổng thông tin đất đai quốc gia, Cổng dịch vụ công quốc gia, Cổng dịch vụ công của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Cổng dịch vụ công cấp tỉnh, qua d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Trình tự, thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác thông tin, dữ liệu đất đai theo hình thức trực tiếp nộp phiếu yêu cầu theo Mẫu số 13/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này hoặc gửi văn bản yêu cầu cho cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai hoặc hợp đồng. Thông tin, dữ liệu đất đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Những trường hợp không cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai 1. Thông tin, dữ liệu đất đai thuộc bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật. Khi thông tin thuộc bí mật nhà nước được giải mật thì công dân được tiếp cận theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin và quy định của Nghị định này. 2. Những thông tin, dữ liệu đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và giá cung cấp dịch vụ thông tin, dữ liệu đất đai từ H ệ thống thông tin quốc gia về đất đai 1. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai được thực hiện theo quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đ ất đai 1. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai: a) Thực hiện đầy đủ các trách nhiệm theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin và quy định của pháp luật về bảo vệ b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Trách nhiệm quản lý nhà nước về Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm sau đây: a) Cơ quan chủ quản của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai, chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai để quản lý tập trun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các dự án, công trình đo đạc bản đồ địa chính đã được duyệt, thực hiện trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà có hạng mục công việc đã thực hiện và sản phẩm đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện nội dung công việc đó theo Dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Đảm bảo kinh phí hoạt động điều tra cơ bản đất đai, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1. Kinh phí hoạt động điều tra cơ bản đất đai, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024. 2. Các nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: a) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; b) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Trách nhiệm thi hành 1. Các bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Nghị định này và rà soát các văn bản đã ban hành để sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định tại Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Phần II Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 2 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 3 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 4 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 5 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,370 6 Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,174 7 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên